Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền
- TUẦN 17 Thứ Hai, ngày 30 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ - ĐỒ UỐNG CỦA EM I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh làm quen với hoạt động sinh hoạt dưới cờ - Biết và nhớ được một số thông tin thú vị về đồ uống, biết được lwoij ích của việc uống sữa và nước hoa quả hằng ngày; biết chăm sóc sức khỏe của bản thân qua việc chọn đồ uống hợp lý, đảm bảo dinh dưỡng, không dùng đồ uống có chất kích thích của người lớn; không lạm dụng nước ngọt, nước ngọt có ga II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Ghế - Bông hoa năm cánh bằng giấy bìa màu; bát nước và chậu nước III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chào cờ đầu tuần: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - HS thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm túc - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 15 và nghe - HS lắng nghe kế hoạch hoạt động của tuần 16 - Tổng kết 2. Hoạt động TN: * Khám phá chủ đề - Thí nghiệm vui về nước - Gv cắt một hoặc vài bông hoa năm cánh, - HS lắng nghe đường kính khoảng 2cm bằng giấy bìa màu hổng, đỏ, tím. Gập đầu cánh hoa và phía nhụy. Khi thả xuống chậu nước, bông hoa thấm nước, dần dần nở ra, cánh hoa bị gập cũng duỗi ra như cũ. - GV hỏi HS quan sát thấy hiện tượng gì? - HS trả lời - Gv kết luận: con người cũng như bông - HS lắng nghe hoa, rất cần nước, cần uống để lớn, để “nở ra”. Vì thế, chúng ta không nên quên uống nước trong lúc học, lúc chơi. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Về nhà xem lại bài. - HS thực hiện GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT BÀI 17A: ÔN TẬP OA – OE; OAI – OAY; OAN – OĂN; OAT – OĂT; OANG – OĂNG – OANH; OAC – OĂC – OACH I. Yêu cầu cần đạt: - HS đọc đúng những từ chứa vần ôn tập. Đọc trơn đoạn ngắn có tiếng chứa vần đã học. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong bài; Nghe kể chuyện Không nghe lời mẹ. - Viết câu về con vật yêu thích. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Ti vi; Bô ĐD TV; Bảng phụ ghi từ ngữ, đoạn văn; tranh phóng to kể chuyện; Một số tranh ảnh về con vật phóng to. - Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập 1; đồ dùng học tập. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài – ghi đề bài - Hs nhắc lại tên bài. 2. Hoạt động luyện tập: Hoạt động 1: Đọc. a, Đọc từ ngữ. - Yêu cầu quan sát tranh. - Quan sát tranh. ? Bức tranh vẽ gì? - Bức tranh vẽ áo choàng, khoai lang, chim oanh, máy khoan. - Gọi Học sinh đọc cá nhân các từ dưới - Hs quan sát đọc thầm. tranh. - GV chiếu các tiếng hs đọc lên bảng. - Đọc vần. (choàng, khoai, oanh, khoan) - Cho Hs đọc các vần oai, oan, oang, - HS đọc oanh. b, Đọc vần, từ ngữ. - Chia lớp thành 4 nhóm, GV phát cho - HS thảo luận nhóm đọc cho nhau mỗi nhóm 1 phiếu học tập, yêu cầu học nghe. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- sinh trong nhóm đọc lần lượt các vần từ ngữ trong phiếu học tập. - HS thi đọc. - Cử đại diện các nhóm lên thi đọc, nhóm nào đọc to rõ ràng nhất thì thắng cuộc. - Nhận xét. - GV nhận xét hs đọc. - Hs đọc. - Gọi 2 3 HS đọc lại phần a, b sách giáo khoa. - HS hát * Nghỉ giữa tiết c, Đọc câu chuyện chuột sợ gì? - Hs quan sát. - Cho hs quan sát tranh. - Tranh vẽ chuột mẹ, chuột con, gà ? Bức tranh vẽ gì? trống, con mèo. - Đọc tên chuyện “chuột con sợ gì?” ? Đọc tên câu chuyện và đoán nội dung tranh? - Theo dõi đọc nhẩm. - Nghe giáo viên đọc học sinh đọc thầm. - Đọc nối tiếp câu - Từng hs đọc từng câu. - Đọc bài N2. - Cho hs đọc bài theo nhóm đôi (mỗi hs đọc ½ câu chuyện) - Đại diện nhóm đọc. - Gọi đại diện vài nhóm đọc bài. - Nhận xét. - Gọi hs nhận xét – gv nhận xét. - Hs hỏi: + Một học sinh đọc câu hỏi - Chuột con nhìn thấy con gà trống, ? Chuột con nhìn thấy con gì? con mèo. - Chuột con sợ con mèo. ? Vậy Chuột con sợ gì - Gọi HS trả lời. - Hs nhận xét. - Gọi HS nhận xét (bổ sung nếu có) - GV Nhận xét câu trả lời của HS - Cả lớp nhắc lại câu trả lời. - Cho cả lớp nhắc lại câu trả lời. 2. Nghe – Nói: - Quan sát. - Cho HS qua sát từng bức tranh. - Nghe GV kể lần 1. - Nghe GV kể chuyện lần 1. - Hs trả lời. - HS trả lời các câu hỏi: - Nai con xin mẹ đi chơi loanh quanh ? Nai con xin mẹ điều gì? gần nhà. - Nai con mải chơi, lạc trong rừng, ? Nai con đi đâu? Nó gặp nguy hiểm không biết lối về nhà. gì? - Nai mẹ đã đến giúp nai con dắt nai ? Ai đã giúp Nai con thoát nguy hiểm? con về nhà. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - Nai con xin lỗi mẹ. ? Nai con biết lỗi và nói gì? - Nhận xét. - Hs Trả lời. - Kể nhóm đôi. - HS kể cho nhau nghe theo nhóm đôi - Đại diện nhóm kể. về nội dung các bức tranh. - Nghe cô kể lần 2. - Gọi đại diện 2 nhóm kể. - HS lắng nghe - Gv kể lại lần 2 để xem hs đã kể theo đúng nội dung cô kể chưa. - Thảo luận nhóm phân vai, đóng vai. - Cho HS Thảo luận nhóm đóng vai: 1 bạn đóng vai nai con, 1 bạn đóng vai nai mẹ, 1 bạn đóng vai người dẫn chuyện tập kể trong nhóm. - Các nhóm thể hiện. - Gọi đại diện vài nhóm lên thì kể chuyện trước lớp theo vai. - Nhận xét. - Gọi hs nhận xét – giáo viên nhận xét. - HS hát * Nghỉ giữa tiết 3. Viết. - Viết về con vật em thích. - Thảo luận nhóm kể về con vậy em - Thảo luận nhóm 4 về con vật mình thích. thích theo câu hỏi: ? Đó là con vật gì? Vì sao lại thích con vật đó? - HS kể - Gọi đại diện 2, 3 hs nói trước lớp. - Gv nhận xét. - Hs viết. - Cho hs viết câu nói của mình vào vở. - HS trả lời - Hôm nay chúng ta đã ôn lại những vần nào? - HS thực hiện - Dặn học sinh về nhà đọc bài và làm bài trong vở bài tập; Chuẩn bị trước bài 17B ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 20 A. Yêu cầu cần đạt Bài học giúp học sinh hình thành các Năng lực và Phẩm chất sau: 1) Năng lực: GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - Biết đếm, đọc, viết thành thạo và hiểu rõ cấu tạo số từ 0 đến 20. - Thành thạo việc xác định một số lượng có đến 20 vật trên cơ sở hiểu cấu tạo các số từ 0 đến 20. 2) Phẩm chất: Học sinh yêu thích môn học, thích đếm số lượng của các đồ dùng, con vật. B. Chuẩn bị: - GV: phiếu bài tập, tranh ảnh. C. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu: Tạo hứng thú cho giờ học. *Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng” - YC Hs chuẩn bị bảng con và các hình vuông để sắp xếp mô hình. - HS chuẩn bị bảng con. - GV hướng dẫn HS: Khi cô nói số nào thì lấy đủ số hình vuông dán vào bảng - HS lắng nghe. theo cột, mỗi cột nhiều nhất 10 hình”. - HS thực hiện mỗi khi GV nói số GV tổng kết, khen thưởng HS có nhiều (trong phạm vi 20, không theo thứ tự). sao. - GV giới thiệu: Bài hôm nay chúng ta sẽ ôn tập về các số đã học (các số trong phạm vi 20). 2. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP * Mục tiêu: - Ôn tập hệ thống số từ 0 đến 20 qua mô hình: đếm (đối với các số từ 1 đến 10) hoặc nhận ra số lượng hạt trong ống nhờ việc nhớ cấu tạo số (đối với các số từ 11 đến 20). - HS vận dụng các vấn đề đã ôn vào việc xác định số lượng từng nhóm vật. - Gợi ý lại cho HS cách xác định số lượng của một nhóm vật bằng cách xem nhóm vật đó gồm 1 chục và bao nhiêu vật nữa * cách thực hiện: * Bài 1: Nói số hạt trong mỗi ô. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - GV treo tranh vẽ hoặc gắn sẵn các hạt trong hình ống như trong SHS. - HS tự nói số ở mỗi ống. - GV yêu cầu HS nói số hạt ở mỗi ống. - GV theo dõi HS, đánh giá từng HS về phần kiến thức này. - Một số HS nói số trước lớp. - Yêu cầu 1 số HS nói trước lớp. - HS nhận xét. - Lần lượt HS đọc số trước lớp yêu câu của GV. - HSTL - GV hỏi: 12 gồm 10 và bao nhiêu? * Bài 2: Mỗi loại có bao nhiêu: - GV chiếu hoặc gắn lên bảng tranh các nhóm vật như trong SHS. - HS thảo luận nhóm đôi. - GV yêu cầu HS thực hiện vào phiếu bài tập theo nhóm đôi. - GV theo dõi HS, đánh giá từng HS về phần kiến thức này - Môt số nhóm trình bày. - Yêu cầu một số nhóm nói trước lớp - HS nhận xét. kết quả viết số và giải thích - GV nhận xét và chốt kết quả. * Bài tập 3: đếm theo chục và đơn vị rồi nói kết quả: - GV nêu yêu cầu. - HS thực hiện vào vở. - Yêu cầu HS thực hiện đếm khoanh và viết số vào trong vở. - Một số HS thực hiện trên bảng. - Yêu cầu một số HS khoanh, viết số - HS nhận xét. trên bảng (GV có thể chiếu bài làm của HS). - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. 4. Củng cố - dặn dò: - GV tổ chức trò chơi: “tìm tên, tìm số” - GV nêu luật chơi: Quan sát hình vẽ - HS tham gia trò chơi. trong vòng 10 giây và giơ tay. Bạn nào nhanh nhất sẽ trả lời tên đồ vật và đếm số lượng đồ vật. - Nhận xét giờ học. - Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1+3: TIẾNG VIỆT ( Dạy bù bài thứ 4, nghỉ Tết Dương Lịch) BÀI 17B: UÊ - UY - UƠ I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng những vần uê, uy, uơ. Đọc tiếng, từ ngữ đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh đọc hiểu của đoạn, trả lời được câu hỏi Cá Hồi. - Viết đúng: uê, uy uơ, lũy tre. - Nói tên và những điều đã biết về một số loài cây và con vật. - Học sinh biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Tranh phóng to hoạt động 1, tranh và thẻ chữ hoạt động đọc hiểu câu. - Mẫu chữ viết thường phóng to, phần mềm hướng dẫn viết. - Vở bài tập tiếng việt, vở tập viết tập 1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động - Lớp hát một bài. * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi: ? Em thấy gì ở trong tranh? - Cây hoa huệ, lũy tre, cây vạn tuế, nhà sàn, con voi. ? Con vật trong tranh đang làm gì? - Con voi đang huơ vòi. - Nhận xét, khen ngợi - Lắng nghe. - GV giới thiệu các vần mới: Trong các từ hoa huệ, lũy tre, huơ vòi có ba vần mới mà ta học hôm nay. 2. HĐ khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa hoa huệ - Y/c nêu cấu tạo tiếng huệ - HS: Tiếng huệ có âm h, vần uê, thanh nặng - Vần uê có âm nào? - HS: Có âm u và âm ê GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - GV đánh vần u- ê - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uê - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: hờ- uê – huê- nặng – huệ. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn huệ - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: hoa huệ - GV giải nghĩa từ hoa huệ - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn hoa huệ hoa huệ - HS đọc trơn: h uệ uê – huệ - hoa huệ. huệ - GV giới thiệu tiếng khóa lũy tre - Giữ nguyên âm u, thay âm ê bằng âm - Vần uy y ta được vần gì? - Vần uy có âm nào? - HS: Có âm u và âm y - GV đánh vần u- y- uy - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Muốn có tiếng lũy ta làm như thế - Tiếng lũy ta thêm âm âm l, vần uy, nào? thanh ngã - GV đánh vần tiếp: l- uy – luy- ngã - lũy. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn lũy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: lũy tre. - GV giải nghĩa từ lũy tre - GV đưa từ khóa lũy tre - HS đọc trơn lũy tre - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: lũy tre uy – lũy – lũy tre. l ũy lũy - GV giới thiệu tiếng khóa huơ vòi - Giữ nguyên âm u, thay âm y bằng âm ơ ta được vần gì? - Vần uơ có âm nào? - GV đánh vần u- ơ - uơ - Đọc trơn uơ - Vần uơ GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - Muốn có vần huơ ta làm như thế nào? - HS: Có âm u và âm ơ - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. h - uơ – huơ - huơ. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn huơ - HS đọc trơn cá nhân huơ - HS: Muốn có tiếng huơ ta thêm - Treo tranh: Tranh vẽ gì? âm h, vần uơ, thanh ngang - GV giải nghĩa từ huơ vòi - GV đưa từ khóa huơ vòi - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc nối tiếp cá nhân. huơ vòi - HS quan sát, trả lời: huơ vòi. h uơ - HS đọc trơn huơ vòi - HS đọc trơn: huơ uơ – huơ- huơ vòi. - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - GV ghi đề bài lên bảng: Bài 17B: uê, uy, uơ. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau - HS: Vần uê, uy, uơ giữa ba vần uê, uy, uơ. - Gọi HS đọc lại mục a. - HS nhắc lại * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò - HS so sánh. chơi “Gió thổi” b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. - Gọi hs đọc cá nhân các từ ngữ trong 3 - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - HS tham gia chơi. ô chữ. - Cho hs đọc theo cặp và tìm tiếng chứa vần mới trong 3 từ ngữ vừa đọc. - Cho cả lớp đọc đồng thanh các từ ngữ, chỉ vào vần mới đọc. c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát 3 hình và nói nội - Hs đọc xum xuê, tàu thủy, thuở xưa. dung từng hình. + Hình vẽ gì? - Đọc câu dưới hình - Đọc theo cặp. * Thi “tìm từ ngữ phù hợp với hình”. - Cho hs thảo luận nhóm đôi. - Đồng thanh GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - Đại diện 1 – 2 cặp lên bảng đính thẻ chữ đã chọn vào tranh. - HS quan sát. - Gọi hs đọc to các từ. - Gọi học sinh nhận xét. - Hình vẽ: huy hiệu măng non, cây vạn - GV chốt đáp án đúng. tuế. - Cho hs tìm tiếng chứa vần mới trong mỗi câu. - HS thảo luận cặp đôi. - Phân tích cấu tạo và đọc trơn các - Đại diện nhóm lên đính thẻ. tiếng chứa vần mới học (uê, uy, ươ) ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng thanh. - Y/c HS cất đồ dùng. - Tìm tiếng chứa vần: huy, tuế. * Giải lao: Cho cả lớp múa hát 1 bài. 3. HĐ luyện tập - 1 em: Tiếng huy có âm h, vần uy, * HĐ3. Viết thanh ngang, - Y/c HS giở SGK/tr 169. - 1 em: Vần uê, uy, uơ - Y/c HS nêu yêu cầu bài viết - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung - Nhận xét, sửa sai cho HS. trên bảng lớp. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - Lớp múa hát một bài. - GV giới thiệu viết vần uê, uy, uơ. - GV gắn chữ mẫu: uê, uy, uơ + Chữ ghi vần uê được viết bởi con - HS thực hiện. chữ nào? - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. + Có độ cao bao nhiêu ly? - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần uê: - Lớp thực hiện. Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ ê lia bút viết dấu phụ trên đầu - HS quan sát. chữ ê. - Hướng dẫn viết chữ ghi vần uy: Cô - HS: Chữ ghi vần uê được viết bởi con viết con chữ u trước rồi nối với con chữ chữ u và con chữ ê. y. - 1 em: Có độ cao 2 ly. - Hướng dẫn viết vần uơ - Lắng nghe. Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ ơ lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ ơ: - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ của các vần. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - Y/c HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - GV gắn chữ mẫu: lũy tre + Cho HS quan sát mẫu + Cho HS nhận xét về độ cao, khoảng cách giữa các chữ. - HS viết bảng con uê, uy, uơ - GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn. - HS giơ bảng. - Nhận xét 3 bảng. - 1 em nhận xét. - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. - Y/c HS lật sách lên. - Lớp quan sát. * Nghỉ giữa tiết 4. HĐ vận dụng * HĐ4. Đọc - HS viết bảng con. a. Đọc hiểu đoạn Cá hồi - Lớp giơ bảng - GV chiếu tranh ở bài đọc lên cho HS - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. khai thác nội dung tranh. - Cho HS thảo luận cặp đôi: + Nói tên con vật trong tranh (cá hồi)? - HS hát + Nói về nơi sinh sống của cá hồi? + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn đọc. b. Luyện đọc trơn - HS quan sát tranh và đoán nội dung - Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. đoạn đọc. - GV đọc mẫu bài. - Thảo luận và trả lời câu hỏi. - Cho HS luyện đọc nối tiếng từng câu, cả đoạn - Gv nhận xét hs đọc. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Lớp đọc thầm. + Thuở bé cá hồi sống ở đâu? - Lắng nghe. - Một hs hỏi 1 hs trả lời và ngược lại. + Nối tiếp câu cá nhân + Nối tiếp câu theo bàn. - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. + Đọc cả bài theo bàn. - Gv Hỏi lại hs câu hỏi: ? Thuở bé, cá hồi sống ở đâu? GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- ? Khi gặp sóng dữ ở biển, cá hồi thấy thế nào? - Thảo luận cặp đôi. ? Việc ra biển có ích gì đối với cá hồi? - Đại diện trả lời: - Tìm các tiếng chứa vần uê, uy, ươ. - Thuở bé cá hồi sống ở sông. - Nhận xét, khen ngợi. - GV nhận xét tiết học - GV nhắc nhở HS về nhà xem lại bài, - 1 số em đọc bài trước lớp. làm bài tập và chuẩn bị bài sau. - Thuở bé cá hồi sống ở sông. - Cảm thấy nguy hiểm. - Việc ra biển giúp cho cá hồi thỏa mãn trí tò mò của nó. - HS lắng nghe - HS lắng nghe - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 2: ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN ĐỌC TO – NGHE CHUNG Bài 17: Hướng dẫn trẻ tự đọc những truyện trong bộ sách Tuyển tập truyện về mắt to I. Yêu cầu cần đạt: - Qua bộ sách “ Tuyển tập truyện mắt to” sẽ bồi dưỡng cho các em những thói quen, phẩm chất tốt và học tập các kiến thức cơ bản cần thiết cho cuộc sống hằng ngày. - Trẻ thích tìm tòi, muốn hiểu biết qua sách báo. - Thu hút trẻ đến với việc đọc sách. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi, Bộ sách: Tuyển tập truyện về mắt to (Sách nói về: Những phẩm chất tốt; Những thói quen tốt; Những bài học vỡ lòng) - Địa điểm: Thư viện trường III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- 1. Trước khi đọc * Cả lớp - Yêu cầu kể một số phẩm chất tốt, thói - Nhớ lại trong các tiết học hoặc những quen tốt, câu chuyện đã đọc, đã nghe kể Một vài HS kể trước lớp. - Giới thiệu một số sách về Những bài - Theo dõi, mỗi HS chọn một quyển học vỡ lòng; Những phẩm chất tốt; truyện, đọc để biết thêm những thói Những thói quen tốt trong bộ sách quen, phẩm chất tốt và học tập các Tuyển tập mắt to. kiến thức cơ bản cần thiết cho cuộc sống hằng ngày. 2. Trong khi đọc * Cá nhân - nhóm - Giao việc. - Cá nhân tự tập đọc truyện mình chọn. - Theo dõi – giúp đỡ HS. - Thay phiên nhau đọc to nghe chung cho cả nhóm nghe câu chuyện mỗi cá nhân đã chọn. - Đến trò chuyện với HS (Tuỳ theo câu - Trò chuyện với GV một vài ý trong chuyện HS chọn đọc mà GV đặt câu câu chuyện mà mình chọn đọc. hỏi trò chuyện cho phù hợp). 3. Sau khi đọc * Cả lớp - nhóm - Tổ chức cho HS chia sẻ với nhau về - Nói cho các bạn trong nhóm nghe câu chuyện đã đọc. trong truyện của mình có những nhân vật nào? Nói cho bạn nghe về phẩm chất - Đến trò chuyện với HS. tốt, thói quen tốt hoặc điều mình vừa được biết sau khi đọc sách về những bài học vỡ lòng. - Một số HS trình bày trước lớp. - Chốt ý, liên hệ giáo dục. - Tìm mượn lại quyển sách mà em yêu - Hướng dẫn cách thuyết trình quyển thích nhất trong năm để chuẩn bị thuyết sách yêu thích nhất. trình ở tiết sinh hoạt sau. - Chuẩn bị tham gia trò chơi: Nhìn tên sách đoán nhân vật. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------------------- ******************************** Thứ Ba, ngày 31 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT Bài 17C: UÂN, UÂT, UÂY GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng những vần uân, uât, uây. Đọc đúng tiếng, từ ngữ đoạn văn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh ảnh, trả lời được câu hỏi đoạn thơ Hoa cúc vàng. - Viết đúng: uân, uât, uây, sản xuất. - Nói tên, hoạt động trong tranh. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh phóng to hoạt động 1, tranh và thẻ chữ hoạt động đọc hiểu câu. - Mẫu chữ viết thường phóng to, mẫu chữ viết trên bảng lớp, phần mềm hướng dẫn viết. - Vở bài tập tiếng việt, vở tập viết tập 1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Khởi động - Lớp hát một bài. 2. Các hoạt động * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh, nói về người - HS quan sát tranh. và vật trong tranh ảnh. - người trong chanh đang chuẩn bị - Gọi hs trả lời. chạy, mọi người đang sản xuất hàng, - Nhận xét, khen ngợi và chốt đáp án con chó đang ngoe nguẩy các đuôi. đúng ( chuẩn bị, sản xuất, ngoe nguẩy) - GV giới thiệu các vần mới: Trong các từ chuẩn bị, sản xuất, ngoe nguẩy có GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- các vần cbhungs ta đã học, còn những - Lắng nghe. vần uân, uât, uây. Đó là ba vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 17C: uân, uât, uây. * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ - HS nhắc lại. * Giới thiệu tiếng khóa chuẩn bị - Y/c nêu cấu tạo tiếng chuẩn - Vần uân có âm nào? - HS: Tiếng Chuẩn có âm ch, vần uân, thanh hỏi - GV đánh vần u- â – n- uân - HS: Có âm u, â và âm n - Đọc trơn uân - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp cá nhân. Chờ - uân – chuân – hỏi chuẩn. - Đọc trơn chuẩn - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV giải nghĩa từ chuẩn bị. - HS quan sát, trả lời: chuẩn bị - Yêu cầu HS đọc trơn chuẩn bị - HS đọc trơn chuẩn bị ch uẩn - HS đọc trơn: uân – chuẩn–chuẩn bị chuẩn GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - GV giới thiệu tiếng khóa sản xuất - Cho HS đọc trơn sản xuất - Y/c nêu cấu tạo tiếng xuất - Vần uât có âm nào? - GV đánh vần u- â- tờ- uât - HS đọc trơn cá nhân sản xuất - Đọc trơn uât - HS: Tiếng xuất có âm x, vần uât, thanh sắc - GV đánh vần tiếp: - HS: Có âm u, â và âm i xờ - uất- xuất – sắc – xuất. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn xuất - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa từ sản xuất - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đưa từ khóa sản xuất - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Yêu cầu HS đọc trơn - HS quan sát, trả lời: . sản xuất. sản xuất x uất - HS đọc trơn sản xuất - HS đọc trơn: xuất uât – xuất– sản xuất. - GV giới thiệu tiếng khóa ngoe nguẩy GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- - Cho HS đọc trơn ngoe nguẩy - Y/c nêu cấu tạo tiếng nguẩy - Vần uây có âm nào? - Đọc trơn ngoe nguẩy. - GV đánh vần u- â – y - uây - Tiếng nguẩy có âm ng, vần uây và thanh hỏi. - Đọc trơn uây - Lắng nghe - GV đánh vần tiếp: - Đọc trơn uây ngờ - uây – nguây – hỏi - nguẩy. - Đánh vần ngờ - uây –nguây – hỏi - - Đọc trơn nguẩy nguẩy. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - Đọc trơn: nguẩy - GV giải nghĩa từ ngoe nguẩy - Tranh vẽ con chó ngoe ngẩy các đuôi. - GV đưa từ khóa ngoe nguẩy - Yêu cầu HS đọc trơn ngoe nguẩy - Hs đọc. ng uẩy nguẩy - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - HS: Vần uân, uât, uây. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau - HS so sánh. giữa ba vần uân, uât, uây - Gọi HS đọc lại mục a. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi hs đọc cá nhân các từ ngữ trong 4 ô chữ. - Cho hs đọc theo cặp và tìm tiếng chứa - Đọc theo cặp. vần mới trong 4 từ ngữ vừa đọc. - Cho cả lớp đọc đồng thanh các từ ngữ, chỉ vào vần mới đọc. c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung từng tranh. - Hs quan sát tranh: Tranh 1banj nhận + Tranh vẽ gì? xuất cơm, tranh 2 chào cờ đầu tuần, tranh3 mẹ khuấy bột/ nấu bột, nấu ăn. - Đọc câu dưới tranh - Thi ghép từ ngữ phù hợp với tranh * Thi “ tìm từ ngữ phù hợp với tranh”. - Đại diện 1 – 2 cặp lên bảng đính thẻ chữ đã chọn vào tranh. - Gọi hsnx. - Hs nhận xét - GV chốt đáp án đúng. - GV chốt đáp án - Cho hs tìm tiếng chúa vần mới trong -Thực hiện mỗi câu. - Phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng chứa vần mới học ( uân, uât, uây) - Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Vần uân, uât, uây - Y/c HS cất đồ dùng. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ chuyền điện” ( hoặc các trò chơi - HS chơi trò chơi khác) Tiết 2 * HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr 170. - Y/c HS nêu yc bài viết - Hs nêu yêu cầu - Nhận xét, sửa sai cho HS. - 3 em đọc. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần uân, uât, uây, sản xuất. - GV gắn chữ mẫu: uân, uât, uây + Chữ ghi vần uân được viết bởi con chữ nào? - Quan sát + Có độ cao bao nhiêu ly? - Con chữ u, â và n. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần uân: Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và chữ n lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ â. - Cao 2 ly. - Hướng dẫn viết chữ ghi vần uât: Cô - Quan sát viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và con chữ t lua bút viết dấu phụ trên đầu chữ â. - Hướng dẫn viết vần uây GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Cô viết con chữ u trước rồi nối với con - Hs viết vần uât chữ â và con chữ y lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ â: - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ của các vần. - Y/c HS giơ bảng. - Viết vần uây - GV nhận xét 2 bảng của HS. - GV gắn chữ mẫu: sản xuất + Cho HS quan sát mẫu - Viết bảng con. + Cho HS nhận xét về độ cao, khoảng các giữa các chữ. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn. - Quan sát - Nhận xét 3 bảng. - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. - Các chữ s, a, n, x, u, â cao2 ly, chữ t - Y/c HS lật sách lên. cao 3 ly.g * HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn thơ Hoa cúc vàng - HS thực hiện. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS quan sát và nêu nội dung tranh. Lớp giơ bảng - Cho HS thảo luận cặp đôi: - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B

