Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2024_2025_vo_thuy_van.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** TUẦN 14 Thứ Hai, ngày 09 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: CHÀO CỜ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ - BÀY TỎ YÊU THƯƠNG I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh làm quen với hoạt động sinh hoạt dưới cờ - Nêu được những biểu hiện của tình yêu thương. - Hiểu biểu tượng trái tin dùng để thể hiện sự yêu thương. - Hiểu và thực hiện được các bước thể hiện tình yêu thương. - Rèn luyện phẩm chất nhân ái và biết lên kế hoạch và hành động thể hiện tình yêu thương với người xung quanh. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tivi; Giấy A4 đủ cho mỗi HS một tờ; mười tờ bìa màu cỡ A4; thẻ từ: NHƯỜNG NHỊN, NHỚ ĐẾN, CHĂM SÓC, THA THỨ. - Học sinh: Sgk; ghế đỏ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chào cờ đầu tuần: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - HS thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm túc - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 13 và nghe - HS lắng nghe kế hoạch hoạt động của tuần 14 - Tổng kết 2. Hoạt động TN: * Khám phá chủ đề a, Hoạt động 1: - GV đọc một đoạn lí giải về tình yêu của một người bố: “Tình yêu là gì?” - GV đề nghị HS nhớ lại lời ông bố trong câu - HS kết thúc câu: chuyện và cùng kết thúc câu: + Khi mình sẵn sàng nhường hết những gì + mình yêu người ấy. ngon nhất cho người khác nghĩa là + Khi mình không quên một người trong lúc + mình yêu người ấy. mình đang đi chơi vui, nghĩa là + Khi ta cảm thấy lo lắng cho một người, + mình yêu người ấy. nghĩa là Như vậy, tình yêu là “NHƯỜNG NHỊN”, “NHỚ ĐẾN” VÀ “CHĂM SÓC”. - HS thực hiện. 1 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV đề nghị: Sau khi nghe đọc 1 đoạn trong cuốn sách này, các em thử nghĩ xem, mình yêu thương ai. Mời HS đặt tay lên ngực trái và nghĩ đến những người mình yêu thương. - GV đề nghị HS thử đưa thêm những lí giải - 3-4 Hs nói về tình yêu thương. Mời 3-4 HS nói. Kết luận: Sống mà yêu thương nhau thì thật là vui và hạnh phúc. - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT BÀI 14A: IÊNG – UÔNG – ƯƠNG I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng vần iêng, uông, ương; đọc trơn các tiếng, từ ngữ và đoạn đọc. Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh, ý chính của bài thơ kể về quả và trả lời câu hỏi. - Viết đúng: iêng, uông, ương, riêng. - Nói được tên những đồ ăn, đồ uống, - Học sinh biết ăn uống hợp vệ sinh đủ chất để đảm bảo sức khỏe. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi, bộ ĐD TV; Bài giảng điện tử. Video hướng dẫn viết vần iêng, uông, ương. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động * HĐ1: Nghe- nói Cả lớp - HS quan sát tranh trên bảng. - HS quan sát. - HS thảo luận nhóm đôi. + Trong tranh vẽ gì? - Trong tranh vẽ: rau muống, thịt nướng, sầu riêng. + Tranh vẽ những đồ uống nào? - Tranh vẽ những đồ uống: nước lọc, nước cam, nước dừa. - Nhóm + Hỏi đáp về đồ ăn, đồ uống. + Cử vài nhóm đại diện hỏi đáp trước lớp. - GV nhận xét - HS lắng nghe 2 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Trong lời hỏi - đáp các em có nhắc đến thịt nướng, rau muống và các món tráng miệng như sầu riêng. Các từ ngữ sầu riêng, rau muống, thịt nướng chứa tiếng có vần hôm nay chúng ta sẽ học 2. HĐ Khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * GV viết tiếng “riêng” - HS đọc trơn tiếng riêng nối tiếp - Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: riêng - Tiếng riêng gồm có âm đầu r, vần ? Em hãy nêu cấu tạo tiếng riêng iêng, thanh ngang - Ghi vào mô hình. sầu riêng r iêng riêng - HS phát âm nối tiếp cá nhân, tổ. - GV chỉ vào tiếng riêng ở dưới mô hình đọc: - HS đọc nối tiếp cá nhân iêng: rờ rờ - iêng – riêng - iêng - riêng - HS đọc trơn tiếng riêng: cá nhân, - Đọc trơn riêng. lớp. - HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh: - HS đọc trơn iêng – riêng – sầu riêng - GV viết lên phía trên mô hình từ sầu riêng rồi đọc lại toàn bộ phần mô hình. - Đọc nối tiếp cá nhân muống * GV viết tiếng “muống” + HS nêu: Tiếng muống gồm có âm - Đọc trơn tiếng khóa thứ hai: muống m, vần uông, thanh sắc. + Em hãy nêu cấu tạo tiếng muống? - Ghi vào mô hình rau muống / m uông - HS phát âm nối tiếp cá nhân, tổ. muống - HS đọc nối tiếp cá nhân mờ - - GV phát âm mẫu: uông uông - muông - sắc- muống - GV chỉ vào tiếng muống ở dưới mô hình đọc: - HS đọc trơn muống cá nhân, lớp. mờ - uông - muông - sắc - muống -> muống - Đọc trơn muống - HS quan sát trả lời: tranh vẽ mớ - GV chiếu tranh: Tranh vẽ gì? rau muống - HS đọc cá nhân, đồng thanh: - GV viết lên phía trên mô hình dòng muống uông – muống – rau muống rồi đọc lại toàn bộ phần mô hình. * GV viết tiếng “nướng” - Đọc nối tiếp cá nhân nướng - Đọc trơn tiếng khóa thứ ba: nướng 3 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** + Em hãy nêu cấu tạo tiếng nướng? + HS nêu: Tiếng nướng gồm có âm - Ghi vào mô hình n, vần ương, thanh sắc. thịt nướng / n ương nướng - GV phát âm mẫu: ương - GV chỉ vào tiếng tranh ở dưới mô hình đọc: - HS phát âm nối tiếp cá nhân, tổ. nờ - ương - nương - sắc - nướng - HS đọc nối tiếp cá nhân nờ- -> nướng ương- nương - sắc - nướng - > nướng - Đọc trơn nướng - HS đọc trơn nướng: cá nhân, lớp. - GV viết lên phía trên mô hình từ thịt nướng - HS đọc cá nhân, đồng thanh: rồi đọc lại toàn bộ phần mô hình. ương-nướng-thịt nướng. - Chúng ta vừa học thêm những vần mới nào? - HS trả lời - GV ghi đề bài: Bài 14A iêng, uông, ương. - HS nhắc lại - So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 3 - HS so sánh vần? - GV mời HS đọc lại - HS đọc CN b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới - GV chiếu các từ: Yêu cầu HS đọc CN, N2 - HS thực hiện và thực hiện hỏi đáp tìm tiếng chứa vần mới: tiếng chim, ruộng lúa, nương rẫy, con đường - GV thi tìm thêm tiếng chứa vần mới - HS thi tìm tiếng mới (sử dụng bảng cài) - GV yêu cầu HS đọc CN - HS đọc CN - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. HĐ Luyện tập c, Đọc hiểu - GV chiếu tranh và chữ phóng to lên bảng. - HS quan sát - Y/c HS đọc từ ngữ phù hợp với hình. - Đọc từ ngữ phù hợp + Các em thấy gì ở mỗi bức hình? - HS trả lời: + Chị đang soi gương. + Đàn chim bay liệng. + Mẹ chèo xuồng. + GV nêu yêu cầu chọn câu phù hợp với hình. - Thi chọn câu phù hợp với hình theo nhóm. Thảo luận chọn câu phù hợp với mỗi hình. - Đại diện nhóm nêu KQ và đính lên bảng (Mỗi nhóm 1 câu) - HS đọc trơn câu đã đính (cá nhân- * Trò chơi “Tôi đang làm gì?”. nhóm - CL) 4 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - HD chơi trò chơi - 6 HS (3 HS cầm thẻ hình; 3HS - GV phát lệnh cầm thẻ chữ.) - 3 HS cầm thẻ chữ chạy nhanh đến cạnh bạn HS cầm thẻ tranh phù hợp. - GV nhận xét, kết luận. (Ai nhanh sẽ là người thắng cuộc) * HĐ3: Viết - HS nhận xét - GV viết mẫu: iêng, uông, ương, riêng (vừa viết vừa nêu quy trình viết và vị trí đặt - HS quan sát. dấu thanh ) - HS viết bảng con. - GV QS và sửa lỗi cho HS. 4. HĐ Vận dụng. - HS lắng nghe * HĐ4: Đọc Đọc hiểu đoạn kể về quả. - YC HS QS tranh HĐ4 SHS và hỏi Trong tranh có những quả gì? - HS QS và trả lời câu hỏi. - GV đọc bài thơ. (Lưu ý ngắt nghỉ hơi) - HS nghe, HS chú ý ngắt nghỉ dấu - GV đọc cho HS đọc theo. câu. Nhóm: - HS đọc trơn bài thơ theo GV. - Cho HS đọc trơn bài thơ và trao đổi: Nói về mùi vị của một thứ quả. - Cặp đôi: Đọc và trao đổi. Cả lớp: + Trong bài thơ này: Tiếng nào chứa vần vừa học? - HS trả lời - GV nhận xét, KL: riêng - GV cho HS đọc - HS nhận xét. - Nhận xét giờ học - HS đọc CN toàn bài - Dặn dò: Đọc bài và làm bài trong VBT. - HS lắng nghe. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 20 I. Yêu cầu cần đạt - Biết so sánh (lớn hơn, bé hơn) hai số trong phạm vi 20. - Biết sắp thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé một nhóm đến 4 số trong phạm vi 20. 5 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** * Yêu cầu cần đạt: - Biết quy trình so sánh hai số: so sánh các chục, so sánh các đơn vị. - Biết thứ tự đếm là thứ tự từ bé đến lớn: 10, 11, 12, 13, , 20. - Biết sắp thứ tự một nhóm số có đến 4 số bằng cách so sánh số chục và so sánh số đơn vị hoặc cách dùng thứ tự đếm. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi, bộ ĐD Toán; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động - GV hỏi: “5 và 8 số nào lớn hơn?”, - HS trả lời. “6 và 7 số nào bé hơn?” - GV hỏi: “12 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?” - GV nhận xét. - GV giới thiệu: Chúng ta đã biết so - HS chú ý lắng nghe sánh hai số trong phạm vi 10. Bài học hôm nay chúng ta sẽ học cách so sánh hai số từ 10 đến 20 và biết thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé của các số trong phạm vi 20. - GV ghi đề bài - HS nhắc lại 2. HĐ khám phá Yêu cầu cần đạt: HS nhận biết cách so sánh hai số từ 10 đến 20 là so sánh phần đơn vị của hai số đó. HĐ1: So sánh 13 và 15 - GV lấy thanh chục và những hình - HS quan sát vuông (13 và 15) - GV yêu cầu HS nhận xét ở mô hình - Đều có 1 chục như nhau hai số đó có phần nào như nhau - HS tự so sánh phần đơn vị của hai số (3 < 5) kết luận (13 < 15). - GV nhận xét - HS lắng nghe HĐ2: So sánh 17 và 20. Tương tự H: Các số từ 10 đến 20 đều có phần nào - Đều có 1 chục như nhau như nhau? H: Muốn so sánh hai số từ 10 đến 20 - HS trả lời, nhận xét thì so sánh thế nào? - Kết luận: Muốn so sánh hai số từ 10 đến 20 ta chỉ cần so sánh phần đơn vị, nếu số nào phần đơn vị lớn hơn thì số 6 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** đó lớn hơn; riêng 20 gồm 10 và 10 nên 20 lớn hơn các số đến 19. - HS hát * Nghỉ giữa tiết: 3. HĐ Luyện tập: HĐ1: HS thực hiện HĐ1 trong SHS Yêu cầu cần đạt: HĐ này nhằm để HS thực hành so sánh hai số từ 10 đến 20 theo cách đã chốt ở trên. - HS tự thực hiện viết dấu vào - GV quan sát, hướng dẫn HS chưa biết trong vở so sánh. - Một số HS lên bảng làm và giải - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. thích vì sao viết dấu đó. a. 12 > 11 11 < 12 b. 14 > 13 13 < 14 c. 15 15 d. 20 > 13 13 < 20 HĐ2: HS thực hiện HĐ2 trong SHS Yêu cầu cần đạt: HĐ này để HS nhớ lại “sắp thứ tự từ bé đến lớn” là bắt đầu từ số bé nhất, số sau lớn hơn tất cả các số - HS tự sắp xếp: 10, 12, 15 đứng trước nó. - GV hướng dẫn HS vận dụng so sánh hai số từ 10 đến 20 và thứ tự các số - HS tự viết số vào trong vở, giải trong phạm vi 10 để có cách sắp xếp thích vì sao lại điền như vậy. - GV nhận xét hướng dẫn HS cách làm - HS lắng nghe như đã nêu trên - GV theo dõi, đánh giá HS, nhận xét và xác nhận kết quả đúng. 3. HĐ Vận dụng HĐ3: thực hiện HĐ 3 trong SHS Yêu cầu cần đạt: HĐ này nhằm cho HS vận dụng so sánh hai số để trả lời câu hỏi - HS làm bài cá nhân, trả lời trước - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân lớp a. Khay trên có 17 chiếc bánh, khay dưới có 16 chiếc, 17 > 16 nên khay trên nhiều bánh hơn khay dưới b. Đĩa dưới (10 quả) nhiều hơn đĩa trên (9 quả) - HS lắng nghe - GV nhận xét - Qua bài này em biết so sánh các số - Qua bài học này em biết gì? trong phạm vi 20. - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS thực hiện 7 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Nhắc nhở HS về nhà xem lại bài, làm bài tập và chuẩn bị bài sau ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 14B: INH – ÊNH - ANH I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng vần inh, ênh, anh; đọc trơn các tiếng, từ ngữ vã đoạn. Hiểu nghĩa từ ngữ và nội dung chính của đoạn đọc. - Viết đúng: inh, ênh, anh, kính. - Biết nói về các đồ dùng trong nhà. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Bộ ĐD TV; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động - Lớp hát bài: * HĐ1: Nghe- nói - HS quan sát tranh trên màn hình - HS quan sát. + Quan sát trong nhà có đồ dùng gì? - HS thảo luận nhóm đôi. + Quan sát trên bức tường thấy gì? - Trong tranh có: Bàn, ghế. - Trên bức tường còn: Cửa kính, dòng kênh. - GV nhận xét - Ngoài bàn ghế ra trên tường còn có cửa - HS lắng nghe kính, bức tranh lụa vẽ cảnh dòng kênh chảy giữa cánh đồng lúa chín. - Trong các từ ngữ cửa kính, dòng kênh, tranh lụa các từ ngữ này chứa các tiếng có vần mới mà các em sẽ học hôm nay. 2. HĐ Khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * GV viết tiếng “kính” - Đọc trơn tiếng khóa thứ nhất: kính - HS đọc trơn tiếng kính nối tiếp ? Em hãy nêu cấu tạo tiếng kính - Tiếng kính gồm có âm đầu k, - Ghi vào mô hình. vần inh, thanh sắc. 8 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** cửa kính / k inh Kính - HS phát âm nối tiếp cá nhân, tổ. - GV chỉ vào tiếng kính ở dưới mô hình đọc: - HS đọc nối tiếp cá nhân inh :ka- ka-inh-kinh-sắc-kinh->kính inh- kinh- sắc- kính - Đọc trơn kính - HS đọc trơn kính: cá nhân, lớp. - GV giới thiệu - viết lên phía trên mô hình - HS đọc cá nhân, nhóm, đồng từ cửa kính rồi đọc lại toàn bộ phần mô thanh: hình. -HS đọc trơn inh-kính- cửa kính * GV viết tiếng “kênh” - Đọc trơn tiếng khóa thứ hai: kênh - Đọc nối tiếp cá nhân kênh. ? Em hãy nêu cấu tạo tiếng kênh + HS nêu: Tiếng kênh gồm có âm - Ghi vào mô hình k, vần ênh, thanh ngang. dòng kênh k ênh kênh - GV phát âm mẫu: ênh - HS phát âm nối tiếp cá nhân, tổ. - GV chỉ vào tiếng kênh ở dưới mô hình - HS đọc nối tiếp cá nhân ka-ênh đọc: ka-ênh- kênh ->kênh –kênh -> kênh - Đọc trơn kênh - HS đọc trơn kênh: cá nhân, lớp. -GV treo tranh: Tranh vẽ gì? -HS quan sát trả lời : tranh vẽ dòng kênh - GV viết lên phía trên mô hình dòng kênh - HS đọc cá nhân, đồng thanh: rồi đọc lại toàn bộ phần mô hình. ênh- kênh- dòng kênh * GV viết tiếng “tranh” - Đọc trơn tiếng khóa thứ ba: tranh - Đọc nối tiếp cá nhân tranh. ? Em hãy nêu cấu tạo tiếng tranh + HS nêu: Tiếng tranh gồm có - Ghi vào mô hình âm tr, vần anh, thanh ngang. tranh lụa tr anh tranh - GV phát âm mẫu: anh - HS phát âm nối tiếp cá nhân, tổ. - GV chỉ vào tiếng tranh ở dưới mô hình - HS đọc nối tiếp cá nhân trờ- đọc: trờ -anh-tranh->tranh anh- tranh- >tranh - Đọc trơn tranh - HS đọc trơn tranh: cá nhân, lớp. - GV viết lên phía trên mô hình từ tranh - HS đọc cá nhân, đồng thanh: lụa rồi đọc lại toàn bộ phần mô hình. anh-tranh-tranh lụa. 9 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Chúng ta vừa học những vần nào - GV ghi đề bài lên bảng: Bài 14B inh, ênh, - HS trả lời anh. - So sánh sự giống và khác nhau giữa vần - HS so sánh inh, ênh, anh? - GV nhận xét - HS lắng nghe b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới - GV chiếu các từ: Yêu cầu HS đọc CN, - HS thực hiện N2 và thực hiện hỏi đáp tìm tiếng chứa vần mới: nhà tranh, ngôi đình, bệnh viện, tường thành. - GV thi tìm thêm tiếng chứa vần mới - HS thực hiện thi tìm tiếng mới trên bảng cài. - Yêu cầu HS đọc lại - HS đọc CN - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. HĐ Luyện tập c, Đọc hiểu - GV chiếu hình và chữ phóng to lên TV - Hs quan sát - Y/c HS đọc từ ngữ phù hợp với hình. - Đọc từ ngữ phù hợp H: Các em thấy gì ở mỗi bức hình? - HS trả lời: +Cô bé chơi xếp hình. +Trẻ em chơi bập bênh. +Thầy giáo đánh trống. - GV nêu yêu cầu chọn câu phù hợp với - Thi chọn câu phù hợp với hình hình theo nhóm. Thảo luận chọn câu phù hợp với mỗi hình. - Đại diện nhóm nêu KQ và đính lên bảng (Mỗi nhóm 1 câu) - HS đọc trơn câu đã đính (cá nhân-nhóm –CL) * Trò chơi “Tôi đang làm gì?”. - HD chơi trò chơi - 6 HS (3 HS cầm thẻ hình; 3HS - GV phát lệnh cầm thẻ chữ.) - 3 HS cầm thẻ chữ chạy nhanh đến cạnh bạn HS cầm thẻ tranh phù hợp. (Ai nhanh sẽ là người thắng cuộc) -GV nhận xét, kết luận. - HS nhận xét * HĐ3: Viết - GV viết mẫu: inh, ênh, anh, kính - HS quan sát. (vừa viết vừa nêu quy trình viết và vị trí - HS viết bảng con đặt dấu thanh ) 10 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV QS và sửa lỗi cho HS. - HS lắng nghe 4. HĐ Vận dụng. * HĐ4: Đọc Đọc và trả lời câu đố. - YC HS QS tranh HĐ4 SHS và hỏi - HS QS và trả lời câu hỏi. H: Các em thấy gì ở các tranh? H: Cái gì đang tựa vào tường? H: Cái gì đang úp trong giá? (Từ những gợi ý trong tranh, các nhóm hãy trao đổi để giải các câu đố mà chúng ta sẽ đọc sau đây.) - GV đọc các câu đố. (Lưu ý ngắt nghỉ hơi - Lớp đọc 2 câu đố. ở dấu phẩy trong câu đố) - 2 HS đọc (mỗi HS 1 câu) - Cặp đôi: Đọc và trao đổi để giải đố - Một số cặp đọc và TLCH trước lớp - GV nhận xét, KL: - HS nhận xét. a, cái thang. - HS trả lời b, chồng bát (úp trong giá để bát). - HS nhận xét Trong các câu đố này có tiếng nào chứa vần mới học? GV nhận xét, KL: a, lênh, khênh, kềnh b, cánh, vành, vạnh - GV nhận xét - HS lắng nghe. - GV củng cố nội dung bài - Nhận xét giờ học - HS lắng nghe - Dặn dò HS về nhà đọc lại bài và làm bài - HS thực hiện trong VBT. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 2: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - HS ôn lại bảng cộng, trừ đã học. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Đồ dùng dạy học 11 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Tivi; BĐD, bảng con; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát II. Luyện tập – Thực hành: - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại * HĐ luyện tập BT1: Số? 10 – 3 = .. 8 +2= 8 – 3 = . 10 + 0= . – 2 = 6 . + 2= 3 8 - = 3 5 + ..= 6 - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại - Yêu cầu HS làm BT - HS làm bảng con – mỗi tổ 1 cột - GV nhận xét - chốt kết quả - HS lắng nghe BT2. >,<, =? 8 .5 6 7 8– 2 .. 3 6 – 6 ..2 2 + 3 ..4 4 + 3 .. 3 + 4 - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại - Yêu cầu HS làm vào vở - 1 HS lên bảng làm - GV nhận xét - chốt kết quả - HS lắng nghe BT3. Số? + 5 + .. = 9 7 + + = 10 - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại - Yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con - 1 HS lên bảng làm - GV nhận xét - chốt kết quả - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học. - HS lắng nghe - Nhắc nhở HS về xem lại bài. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ************************************ Thứ Ba, ngày 10 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 14C: ÔN TẬP ANG – ĂNG – ÂNG; ONG – ÔNG; UNG – ƯNG; IÊNG – UÔNG – ƯƠNG 12 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** INH – ÊNH – ANH I. Yêu cầu cần đạt - Đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa vần có âm cuối ng hoặc nh. Đọc câu chuyện: Ai đánh răng cho Cá Sấu? - Nghe kể câu chuyện Món quà mẹ tặng và trả lời câu hỏi. - Nói về món quà em được tặng. - Biết yêu quý món quà em được tặng và có ý thức vệ sinh răng miệng hằng ngày. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Bảng phụ thể hiện nội dung của HĐ 2A. - Tranh và thẻ chữ phóng to của HĐ1; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động HĐ1. Nghe nói - Nói nhanh tiếng chứa vần có kết thúc - HS nghe. bằng ng hoặc ng. - GV nêu ND chơi: Cô có 4 thẻ tranh - chữ có tiếng chứa các vần đã học “cái thang, mặt trăng, chong chóng, bánh mỳ”. Cô mời 4 HS lên cầm những thẻ tranh - chữ này. Khi cô chỉ vào thẻ tranh, chữ nào rồi chỉ vào bàn HS nào thì HS bàn ấy lên đọc nhanh tiếng chứa vần của thẻ và nói thêm một tiếng cùng vần với tiếng vừa đọc: VD: Thang, bảng, ... tiếp tục như thế với các thẻ tranh chữ khác. - GV phát thẻ tranh - chữ. - HS nhận thẻ và thực hiện. - GV tổ chức chơi - GV nhận xét - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 2. HĐ luyện tập HĐ2. Đọc a) Đọc vần, từ ngữ - GV chiếu bảng phụ, bảng ôn A, B - HS quan sát. - Các dòng ngang ở mỗi bảng ghi - HS ở bảng, dòng ngang thứ nhất ghi những gì? các vần có âm cuối ng. - Dòng ngang thứ hai ghi các từ ngữ có tiếng chứa vần mang âm cuối ng. - HS ở bảng, dòng ngang thứ nhất ghi các vần có âm cuối nh. 13 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Dòng ngang thứ hai ghi các từ ngữ - GV đọc trơn các vần, tiếng, từ ngữ có tiếng chứa vần mang âm cuối nh. có trong bảng A, B. - HS đọc theo. - HS đọc CN, nhóm - HS đọc trơn bảng ôn - GV nhận xét - CN đọc trơn bảng ôn b) Đọc câu chuyện Ai đánh răng cho Cá Sấu - HS quan sát tranh H.Đ2A. - Tranh vẽ cảnh gì? - GV chốt: Tranh vẽ cảnh Cá Sấu há - HS trả lời. miệng cho con choi choi đánh răng. - HS lắng nghe. Hình ảnh trong tranh này giúp các em hiểu rõ hơn nội dung đoạn đọc. - GV đọc trơn đoạn, GV nhắc HS chú ý chỗ ngắt nghỉ hơi và đọc theo GV. - HS1 đọc phần đầu, HS2 đọc phần còn lại. - Nhóm: Luyện đọc trơn và trả lời câu hỏi. - Cả lớp: - GV nhận xét. + Từng nhóm lớn đọc trơn và đại diện - Trong đoạn có tiếng nào chứa vần nhóm trả lời câu hỏi. có âm cuối ng hoặc nh. - HS trả lời: ...chẳng, đánh, răng, hằng, miệng. - GV nhận xét - HS đọc lại cả đoạn. - Hôm nay các em vừa ôn lại các vần gì? - HS trả lời - Em hãy viết 2 tiếng có chứa vần vừa ôn tập vào bảng con. - HS thực hiện - GV nhận xét, đánh giá và HD HS làm VBT. - HS lắng nghe – thực hiện - Dặn HS về nhà thực hiện tốt HĐTH ở nhà. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------- TIẾT 3: GIÁO DỤC THỂ CHẤT CHỦ ĐỀ 3: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN Bài 2: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY (tiết 1) 14 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** I. Yêu cầu cần đạt - Rèn luyện tư thế vận động cơ bản của tay. Kiến thức: - Biết cách thực hiện tư thế đưa hai tay thẳng phía trước, đưa hai tay dang ngang. Kỹ năng: - Thực hiện được cơ bản đúng 2 tư thế đưa hai tay thẳng phía trước, đưa hai tay dang ngang. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu. Thể lực: - Liên kết được các cử động của động tác theo đúng trình tự và nhịp điệu. Thái độ: - Tích cực, mạnh dạn trong tập luyện. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, cầu, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt (tập thể), tập theo nhóm, tập theo cặp đôi, tập cá nhân. IV. Các hoạt động dạy – học chủ yếu Nội dung LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu TG SL Hoạt động của GV Hoạt động của HS I: H/Đ MỞ ĐẦU. 5- - GV nhận lớp phổ biến - HS tập trung lớp trưởng 1. Nhận lớp 7P nội dung, yêu cầu của giờ báo cáo sĩ số. học. - Đội hình nhận lớp - Hỏi thăm sức khỏe của HS. 2. Khởi động 2x (gv) - Xoay các khớp cổ 8n - GV di chuyển và quan - HS khởi động tay, cổ chân, vai, sát, chỉ dẫn cho HS thực hông, gối,... hiện. * Trò chơi “ Kết - GV hướng dẫn HS chơi - HS chơi trò chơi bạn”. 15 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** II: H/Đ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI 6- 1- - Cho HS quan sát tranh - HS nhìn tranh quan sát tự - Động tác hai tay 8p 2l thực hiện hai động tác đư đưa thẳng ra trước. tay ra trước đua tay lên N1: Đưa thẳng hai cao. 1-2l tay ra trước cao 1- - GV nêu tên động tác, - HS quan sát hình ảnh, ngang vai, bàn tay 2l khẩu lệnh, cách thực hiện lắng nghe GV giới thiệu sấp, mắt nhìn thẳng và làm mẫu động tác kết về động tác. phía trước. hợp phân tích kĩ thuật - Đội hình HS quan sát N2: Trở về TTCB động tác. tranh. N3: như nhịp 1 N4: Về TTCB N5,6,7,8: lặp lại nhịp (gv) 1,2,3,4. - Ghi nhớ tên động tác, - Động tác hai tay khẩu lệnh. dang ngang. N1: Hai tay dang ngang, bàn tay sấp, mắt nhìn thẳng phía trước. N2: Trở về TTCB N3: như nhịp 1 N4: Về TTCB N5,6,7,8: lặp lại nhịp 1,2,3,4. III: H/Đ TẬP LUYỆN 2- 1- - GV quan sát và giúp đỡ - HS tự hô tự tập động tác 1. Tập luyện cá 3p 2l HS nghiêng đầu sang phải, nhân. sang trái. 2- 2- - GV quan sát giúp đở - GV cho 2 HS quay 2.Tập luyện theo 3p 3l mặt vào nhau tạo cặp đôi. thành từng CĐ để tập luyện 2- 1- - GV tổ chức cho HS - Đội hình tập luyện tổ 3. Tập theo nhóm 3p 2l thi đua giữa các tổ. nhóm (gv) 4- 1- - Từng tổ lên thi đua, 6p 2l trình diễn 16 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** (gv) * Trò chơi “Chuyền 1- - GV : Nêu tên trò chơi, - HS lắng nghe cách chơi, cầu”. 2p xếp đội hình chơi, cho xếp đội hình chơi. học chơi. - Tham gia được trò chơi. - GV nhận xét tuyên - Hs lắng nghe về nhà áp dương bạn chơi tốt. dụng. IV: H/Đ VẬN 4- - Tư thế hai tay dang - HS tập trung thực hiện DỤNG 6p ngang, hai tay lên cao được theo chỉ dẫn của GV. thực hiện sau giờ ra chơi hoặc thể dục ở nhà. V: H/Đ KẾT 1- THÚC TIẾT HỌC. 2p GV điều kiển lớp thả - HS lắng nghe 1. Hồi tỉnh lỏng cơ toàn thân. - Đội hình nhận xét và kết - Thả lỏng cơ toàn thúc giờ học. thân - GV nhận xét kết quả, ý 2. Nhận xét thức, thái độ học của HS - Ưu điểm, Hạn chế - Về nhà ôn bài và chuẩn cần khắc phục. bị bài sau. (gv) - Hướng dẫn HS tự - HS hô “Khỏe ôn ở nhà - GV hướng dẫn 3. Xuống lớp ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------- TIẾT 4 TOÁN ÔN TẬP 5 I. Yêu cầu cần đạt: Học xong bài này học sinh đạt các yêu cầu sau: - Hiểu rõ các số đến 20 và so sánh, sắp xếp thứ tự các số. - Giải quyết 1 số bài về số lượng và so sánh số lượng của các nhóm đồ vật. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. - Thành thạo đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 20. Biết mỗi số 10, , 20 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị. - Thành thạo việc xác định số lượng của một nhóm vật có từ 0 đến 20 đồ vật. Biết lấy một số lượng vật đã định trước. 17 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Thành thạo việc so sánh hai số, thuộc thứ tự các số từ 0 đến 20 và sắp xếp nhanh một nhóm số theo thứ tự từ bé đến lớn / từ lớn đến bé. - Sử dụng kết quả so sánh hai số để nói được trong hai nhóm vật, nhóm nào nhiều / ít vật hơn. - Biết rõ các số đến 20 và so sánh, sắp thứ tự các số. - Giải quyết một số bài về số lượng và so sánh số lượng của các đồ vật. - Thực hành vận dụng đọc, viết, so sánh các số đã học trong tình huống thực tế. - Phát triển các năng lực toán học. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Bộ ĐD Toán; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động Chơi trò chơi: Xếp hoa theo thứ tự từ bé đến lớn. - GV nêu cách chơi: Khi GV phát lệnh, - HS chia làm 4 đội, mỗi đội 5 bạn. HS sẽ lần lượt lên bảng gắn các bông Mỗi bạn sẽ cầm 1 bông hoa tương ứng, hoa có các số không theo đúng thứ tự. không theo thứ tự Nhiệm vụ của HS là lên bảng gắn các bông hoa đó theo thứ tự từ bé đến lớn. Đội nào gắn nhanh và đúng nhất, đội đó sẽ giành chiến thắng. - Sau khi HS gắn xong, GV kiểm tra và - HS trả lời: Số 0 hỏi: Còn số nào chưa có ở đây? - GV nhận xét - Lắng nghe - GV giới thiệu bài: Như vậy, ở giờ học trước các con đã được học các số từ 0 đến 20, tiết học hôm nay chúng ta sẽ cùng ôn tập lại. - GV ghi đề bài - HS nhắc lại 2. HĐ khám phá Bài 1: Đếm rồi trả lời câu hỏi. - Yêu cầu HS quan sát tranh phần a) - HS quan sát - GV nêu yêu cầu a) Có bao nhiêu chiếc bút sáp màu? - HS trả lời: Có 14 chiếc bút sáp màu - HS khác nhận xét, nhắc lại H: Con làm thế nào con biết có 14 - Con đếm lần lượt số bút sáp màu chiếc bút sáp màu? + Con đếm số chục và đếm các số đơn vị - GV nhận xét b) Có bao nhiêu chiếc bút chì? - HS trả lời: Có 15 chiếc bút chì - HS nhận xét, nhắc lại 18 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** H: Con làm thế nào con biết có 15 - Con đếm chiếc bút chì? + Con đếm số chục và đếm các số đơn - GV nhận xét vị c) Có bao nhiêu que tính? - HS trả lời d) Có bao nhiêu chiếc tẩy? - GV nhận xét Bài 2: Lá và hoa nào chỉ cùng một số? - GV chia nhóm 2, HS thảo luận - HS chia sẻ với nhau trong nhóm - GV gọi HS trả lời - HS trả lời - GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét, trả lời tiếp đến hết H: Để biết lá và hoa nào chỉ cùng một - HS trả lời số, các con dựa vào đâu? - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. Hoạt động luyện tập Bài 3: - Gv yêu cầu hs tìm số viên bi đỏ, xanh, -Hs lắng nghe vàng và ghi kết quả vào ô trống. - Gọi hs trình bày kết quả trước lớp. -Hs trả lời: có 18 bi đỏ, 20 bi xanh và 14 bi vàng. - Gv nhận xét. -Hs khác nhận xét. - Gv hướng dẫn hs cách làm câu b: so -Hs lắng nghe. sánh số lượng mỗi loại bi và lựa chọn câu đúng trong 3 câu đã cho sẵn. - Cho hs tự thực hiện và viết đáp án -Hs thực hiện cá nhân. đúng vào vở. Gv theo dõi giúp đỡ hs còn chậm. - Gọi hs trình bày trước lớp và giải thích -Hs trả lời: số bi đỏ nhiều hơn số bi vàng cách làm. vì 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị, 8 > 4 nên 18 > 14. Số bi đỏ ít hơn số bi xanh vì 20 > 18. Số bi xanh nhiều hơn bi vàng vì 20 > 14 nên câu đúng là: Số bi xanh - Gv xác nhận kết quả và hs chữa bài nhiều hơn số bi vàng. nếu làm chưa đúng. - Qua bài học này em biết gì? - HS trả lời - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Nhắc nhở HS về nhà ôn lại bài, làm bài - HS thực hiện. tập trong VBT và thực hiện tốt HĐ TH ở nhà ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. 19 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** ............................................................................................................................. -------------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 14D: AC – ĂC – ÂC I. Yêu cầu cần đạt - HS đọc đúng các vần ac, ăc, âc; các tiếng, từ ngữ chứa vần mới học. Đọc trơn đoạn ngắn. Hiểu nghĩa từ ngữ và ý chính của đoạn Cô giáo cũ. - Viết đúng: ac, ăc, âc, bạc. - Nói tên sự vật và hoạt động chứa vần ac, ăc, âc. II. Đồ dùng dạy học - Tivi, bộ ĐD TV. Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: HĐ1: Nghe - nói - Chiếu tranh yêu cầu học sinh quan sát - Quan sát tranh. Hỏi đáp theo cặp: tranh, nghe GV nêu yêu cầu: Thực hiện hỏi đáp theo cặp về nội dung bức tranh. + Tranh vẽ những ai? + Tranh vẽ bố, bà. + Người bố đeo cho bà cái gì? + Vòng bạc + Trên thềm nhà có đồ vật gì? + Mắc áo + Trước sân nhà có giàn quả gì? + Quả gấc - Yêu cầu học sinh thực hành hỏi đáp trước - Vài cặp thực hành hỏi đáp về nội lớp dung tranh - GV nhận xét - Lắng nghe - GV giới thiệu bài: Như vậy ở hoạt động - HS lắng nghe 1 hỏi – đáp cô thấy các em có nhắc đến vòng bạc, mắc áo, quả gấc chứa vần mà hôm nay chúng ta sẽ học. 2. HĐ khám phá HĐ 2: Đọc a. Đọc, tiếng, từ ngữ. + Học vần /ac/ - GV mời HS quan sát cô viết tiếng khóa - HS quan sát thứ nhất: bạc vòng bạc b a . bạc - Đọc tiếng bạc 20 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh

