Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân

docx 41 trang gialinh 12/09/2025 1190
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_11_nam_hoc_2024_2025_vo_thuy_van.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân

  1. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** TUẦN 11 Thứ Hai, ngày 18 tháng 11 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: CHÀO CỜ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ - SỨC MẠNH CỦA LỜI NÓI I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh làm quen với hoạt động sinh hoạt dưới cờ - Hiểu được rằng lời nói có thể mang lại cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực cho người khác. - Hiểu được rằng lời nói mang lại niềm vui. - Biết cách sử dụng lời nói cảm ơn, xin lỗi, an ủi, động viên, lời chúc,... - Phát triển năng lực giao tiếp. - Thể hiện sự tôn trọng, thân thiện, cảm thông và chia sẻ với những người xung quanh. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tivi; SGK, Một con thú nhồi bông. - Học sinh: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chào cờ đầu tuần: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - HS thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm túc - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 10 và nghe - HS lắng nghe kế hoạch hoạt động của tuần 11 - Tổng kết 2. Hoạt động TN: HĐ 1 Trò chơi: Nói tiếng loài vật: ? Trong thế giới loài vật, em thích những - Con hổ, con khỉ, ếch, ngựa,... con vật nào? - Chia lớp thành các nhóm theo các con vật - Theo dõi. mà HS yêu thích. - Đề nghị các nhóm thể hiện tiếng kêu của - Tham gia trò chơi. con vật nhóm mình. - Đưa ra tình huống để các nhóm thể hiện: - Giải quyết tình huống. + Hôm nay trời đẹp, chúng mình vui quá! + HS các nhóm kêu theo tiếng loài và thể hiện cảm xúc. + Hôm nay, mình chẳng có gì ăn, đói quá! + HS kêu và diễn tả bằng động tác cơ thể. + Ôi, buồn ngủ quá! Nóng quá! Lạnh quá! + HS kêu và diễn tả bằng động tác cơ thể. 1 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  2. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Chọn bài hát quen thuộc đề nghị HS hát - Gà gáy, một con vịt, ... một đoạn bằng tiếng loài vật đó. - Dẫn dắt vào chủ đề: Lời nói, dù là tiếng người hay tiếng loài vật, đều thể hiện cảm xúc và mang tới cảm xúc cho những người xung quanh. HĐ2. Khám phá chủ đề: Thảo luận: Lời nói mang đến điều gì? - GV mang theo một con thú nhồi bông yêu - HS quan sát. cầu HS quan sát. - Thực hiện động tác như thú nhồi bông nói - HS lắng nghe. thầm gì đó vào tai và thể hiện gương mặt vui sướng. - Hỏi: Theo các em, con thú nhồi bông này - HS phỏng đoán: đã nói gì với thầy cô? + Thú nhồi bông khen ngợi. + Thú nhồi bông động viên + Thú nhồi bông trò chuyện. - Thực hiện động tác như cũ nhưng thể hiện - HS quan sát. gương mặt buồn rầu và khóc - Hỏi: Theo các em, con thú nhồi bông đã - HS phỏng đoán: nói gì với thầy, cô? + Thú nhồi bông chê bai. + Thú nhồi bông mắng + Thú nhồi bông phê phán.... - GV tiếp tục đưa các tình huống khác nhau - HS phân biệt. để HS phân biệt được các sắc thái của lời nói: khen, chê, cổ vũ, phê phán, động viên, chúc mừng, .... - Đặt câu hỏi thảo luận: - 3 - 4 HS trả lời. + Lời nói nào mang đến niềm vui, nụ cười + Lời khen, chúc mừng,... cho mọi người? + Lời nói nào làm người khác buồn, khóc? + Lời chê bai, mắng,... + Có bao giờ em nói làm gì người khác + Có/ không vui/buồn chưa? - Kết luận: Đưa ra một số câu ca dao tục - HS lắng nghe ngữ. + Lời nói không mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau + Lời nói là bạc, im lặng là vàng. + Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - HS thực hiện 2 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  3. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Hãy sử dụng lời nói cảm ơn, xin lỗi, an ủi, động viên, lời chúc,... đến với những người thân mà em yêu quý. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT BÀI 11A: ÔN TẬP AT – ĂT – ÂT – OT – ÔT – ƠT ET – ÊT – IT – UT – ƯT – IÊT - UÔT - ƯƠT I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các từ chứa vần at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt. - Tạo được tiếng từ các vần đã học; viết được một từ ngữ hoặc một câu nói về mặt trời. - Nói được các HĐ trong 4 tranh ờ HĐ1: chúc Tết, giặt quần áo, đấu vật, hát. - Trả lời được câu hỏi về câu chuyện Mặt trời muốn kết bạn. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Thẻ chữ ghi âm/vần ôn/tiếng chứa vần/ từ; bảng nhóm; Bài giảng điện tử. - Đoạn video: phim quay HĐ của người như nội dung tranh ờ HĐ2c; phim quay một số cảnh mặt trời ờ HĐ3 III. Đồ dùng dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: HĐ1. Nghe – nói. Nói về các hoạt động trong tranh. - GV đưa chiếu tranh. - Quan sát tranh, nêu : chúc Tết, giặt ? Tranh vẽ cảnh gì? quần áo, đấu vật, hát. - Y/c HS nói về HĐ của các nhân vật trong - Cặp/nhóm: HS hỏi - đáp về HĐ của tranh. các nhân vật trong tranh. - Các nhóm trình bày. + Tranh vẽ cảnh gì? Ví dụ: Tranh 3: + Một cô đang giặt quần áo/ + Tiếng nào chứa vần hôm nay ôn tập? + Tiếng giặt chứa vần ăt. - Tương tự HS hỏi - đáp trong nhóm để tìm được vần ôn tập khác. - GV nhận xét - Nhận xét - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 2.HĐ luyện tập: HĐ 2. Đọc. a/ Đọc từ ngữ. 3 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  4. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV hỏi để HS nói hiểu biết của mình. VD: - Cả lớp: Đọc từ ngữ mới/nêu tiếng Máy giặt dùng để làm gì? (GV có thể liên hệ chứa vần hôm nay ôn. với tranh 1 ở HĐ1 để nói thêm về máy giặt...).- Cá nhân: Chọn từ ngữ thích hợp với - GV nhận xét hình. b/ Tạo tiếng. - Nhận xét, giải thích vì sao. + HS đọc lại các vần trong bảng. + Đọc vần và tạo tiếng. - Quan sát bảng + Nhóm thảo luận và tạo tiếng mới từ + Thi tạo tiếng nhanh. các vần trong bảng. + Cử đại diện tham gia thi tạo tiếng với - Chốt kết quả nhóm thắng cuộc là nhóm tạo các nhóm khác. được nhiều tiếng và nhanh nhất. - HS lắng nghe - Đọc lại các tiếng (đồng thanh) c/ Chọn từ cho ô trống trong câu. - HS đọc - GV cho HS xem đoạn video. ? Các bạn làm gì? ở HĐ2c: nhặt lá, quét nhà, rửa bát. - HS thảo luận trong nhóm: nêu các việc làm và điền từ vào chỗ trống để - Gọi đại diện nhóm nêu kết quả hoàn thành câu. - GV nhận xét và chốt đáp án đúng. - Các nhóm nêu ý kiến, nhận xét. - Đọc lại các câu. 3. Nghe – nói: - Lớp đồng thanh. - Lần 1: GV kể câu chuyện Mặt trời muốn kết bạn. - HS lắng nghe - Lần 2: GV kết hợp chỉ tranh theo lời kể. - Theo dõi, kết hợp kể cùng với sự - Y/c HS kể từng tranh dựa vào câu hỏi: giúp đỡ của người thân - Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi + Mặt trời buồn vì điều gì? dưới tranh. + Vì phải ở một mình trên bầu trời suốt + Tranh 2: Mặt trời nghe thấy, nhìn thấy gì ở cả ngày. dưới mặt đất? + Nghe thấy tiếng ò ó o o, nhìn thấy gà + Tranh 3: Mặt trời đã kết bạn với ai? trống dưới mặt đất. - Yêu cầu HS kể + Kết bạn với gà trống. - Nhắc lại tên bài vừa học. - HS kể lại từng tranh. - Nhận xét tiết học - HS nhắc lại - Nghe GV dặn dò về nhà đọc lại bài, làm BT- HS lắng nghe trong VBT và thực hiện tốt HDTH ở nhà - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. 4 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  5. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN TRỪ TRONG PHẠM VI 8 I. Yêu cầu cần đạt: - HS tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của GV nêu ra. - Năng lực tư duy và lập luận toán học (HS biết quan sát hình ảnh để thực hiện các yêu cầu và trả lời được các câu hỏi) - Năng lực giao tiếp toán học (HS nghe hiểu và trình bày được vấn đề toán học do GV đưa ra) - Lập được và thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 để sử dụng. - Vận dụng được kiến thức, kỹ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi, thẻ BT; Bài giảng điện tử. - HS: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: * Yêu cầu cần đạt: - Bước đầu hình thành phép cộng - Tạo niềm tin hứng thú học tập cho HS. - Giới thiệu vấn đề cần học. * Cách tiến hành - Tổ chức cho HS thi đọc thuộc bảng trừ trong - HS theo dõi. phạm vi 5. + GV gắn sẵn các thẻ phép tính trừ trong phạm vi 5 thành bảng 2 – 1 3 – 2 4 – 3 5 – 4 3 – 1 4 – 2 5 – 3 4 – 1 5 – 2 5 – 1 + GV nêu cách chơi: YCHS đọc tất cả các - HS lắng nghe và tham gia chơi. phép tính của bảng và kết quả. Tổ HS đọc tiếp sức, mỗi lượt HS đọc 1 phép tính, HS trước đọc sai thì HS sau phải đọc lại và tính là 1 lượt. GV làm trọng tài. Tính thời gian đọc hết bảng để tính thành tích. - GV khen thưởng những HS đọc nhanh và - HS lắng nghe đúng, những tổ tiếp sức hoàn thành trong thời gian ít nhất. - GV giới thiệu bài học mới: Bài học hôm nay - HS lắng nghe, nối tiếp nhắc lại tên chúng ta tiếp tục lập bảng trừ trong phạm vi 8 bài 5 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  6. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** và thuộc bảng đó để sử dụng. 2. Hoạt động khám phá a. Tìm hiểu nội dung của tranh khám phá * Yêu cầu cần đạt: - HS tự mở rộng khung bảng trừ trong phạm vi 5 thành khung bảng trừ trong phạm vi 8. - HS sắp xếp những thẻ phép tính theo đúng quy luật sắp xếp của bảng trừ trong phạm vi 5 * Cách tiến hành - GV chuẩn bị các thẻ phép trừ trong phạm vi - HS lắng nghe 8 để HS gắn tiếp lên bảng. - YCHS quan sát tranh + Hai nhân vật trong tranh xếp thẻ đúng chỗ - HS quan sát tranh chưa? - HS nêu - YCHS lên gắn tiếp thẻ phép trừ đúng chỗ. - HS thi đua lên gắn tiếp thẻ phép trừ - GV nhận xét, tuyên dương. đúng chỗ và nhanh. 3. Hoạt động luyện tập 3.1. Bài tập 1: Nêu kết quả phép tính theo mỗi hàng mỗi cột * Yêu cầu cần đạt: Nhằm giúp luyện cho HS kĩ năng tính trừ bằng cách đếm lùi đồng thời lập bảng trừ trong phạm vi 8. * Các bước tiến hành: - GV nêu yêu cầu - YCHS tự viết kết quả các phép tính trừ vào - 5 HS nhắc lại mỗi ô trống của bảng trừ trong vở. - HS làm bài. - GV theo sát từng HS để hướng dẫn lại kịp thời cho những HS chưa tính thạo. - YCHS nêu kết quả, GV viết các phép tính đúng vào bảng trừ. - HS nêu - YCHS quan sát bảng trừ, trả lời lần lượt từng câu hỏi: - HS quan sát + Các phép tính trong cùng một hàng có gì giống nhau? - HS nêu: Các phép tính ở hàng thứ nhất đều có kết quả bằng 1, ở hàng + Các phép tính trong cùng một cột có gì thứ hai đều có kết quả bằng 2. giống nhau? - HS nêu: Các phép tính ở cột thứ nhất đều là một số (từ 2 đến 8) trừ đi 1, kết quả là từ 1 đến 7; ở cột thứ hai đều là một số (từ 3 đến 8) trừ đi 2, - YCHS đọc lại bảng trừ kết quả là từ 1 đến 6 - GV nhận xét - HS đọc nối tiếp 3.2. Bài tập 2: Nêu số 6 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  7. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** * Yêu cầu cần đạt: Là một tổng kết về các - HS lắng nghe phép tính mới khi mở rộng bảng trừ trong phạm vi 5 thành bảng trừ trong phạm vi 8. Nhằm để thể hiện mức độ thuộc bảng trừ, cũng là để kiểm nghiệm đặc điểm từng cặp phép tính * Các bước tiến hành: - GV nêu yêu cầu - GV hướng dẫn HS tìm hiểu quy luật các ô - HS nhắc lại số - HS theo dõi - YCHS làm bài, GV theo sát từng HS để biết mức độ thuộc bảng, kỹ năng vận dụng những - HS tự viết số vào vở hiểu biết về phép trừ. - Gọi HS nêu kết quả - YCHS đổi chéo vở kiểm tra - HS nêu cá nhân - GV nhận xét - HS đổi chéo vở kiểm tra - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe - Nhắc nhở HS về xem lại bài, làm BT trong vở - HS lắng nghe BT và xem trước bài - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 11B:AM – ĂM - ÂM I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các vần am, ăm, âm; các tiếng/ từ chứa vần am hoặc ăm, âm. Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Tấm Cám. - Viết đúng: am, ăm, âm, cam. - Nói tên các sự vật, HĐ chứa vần am hoặc ăm, âm. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi, thẻ chữ ghi âm/vần am, ăm, âm/tiếng chứa vần/từ; bảng nhóm. - Video hướng dẫn viết vần, video quay cảnh nuôi tằm, kén tơ tằm vàng óng, tranh ảnh minh hoạ các HĐ; bài giảng điện tử. - 1 bộ thẻ từ và tranh hỗ trợ HS học HĐ2c. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 7 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  8. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** 1. HĐ Khởi động: HĐ1. Nghe-nói - Cho HS quan sát tranh. - Hỏi - đáp theo nhóm: Tranh vẽ cây - Y/c HS hỏi đáp về nội dung tranh. gì? (cây cam, cây dâu (lá dâu), nấm dại,...) Quả cam màu gì? Có con gì trong tranh? (con tằm ăn lá dâu,...); nói câu có tiếng: cam, tằm, nắm. - Nhân xét - HS lắng nghe - Gv giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 2. HĐ khám phá HĐ2. Đọc a) Đọc tiếng, từ ngữ. - Giới thiệu tiếng chứa vần mới: cam, - Phân tích: cá nhân – nhóm tằm, nấm. - Học vần am. - Đọc trơn vần + Đọc cam - Đánh vần: Cá nhân – nhóm – tổ H: Trong tiếng cam phần nào chúng ta - HS trả lời đã học? HS đọc vần am; Nêu cấu vần: am. - HS đọc - nêu - Nêu cấu tạo tiếng cam; - HS nêu Đánh vần: cờ-am- cam. - HS đọc CN, N2, N4, ĐT + Đọc trơn: cam- quả cam. - Thay âm a bằng âm ă, giữ nguyên âm - HS trả lời m ta được vần gì? - HS đọc vần ăm, tằm, con tằm - Đọc theo cặp/nhóm - GV cho HS học vần âm tương tự vần - Đọc cả lớp ăm - Đọc trơn cam, tằm, nấm. - Đọc từ quả cam, con tằm, cây nấm. - Cá nhân: GV có thể kết hợp giảng thêm về từ. + Đọc thầm, phát hiện tiếng chứa - Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. vần vừa học. - GV làm mẫu đọc từ can đảm, tìm tiếng chứa vần am: đảm. - Nhóm/cặp: Từng HS nối tiếp nhau đọc + Đánh vần tiếng chứa vần mới, đọc 3 từ ngữ còn lại, chơi giơ thẻ từ, đọc từ trơn từ. trên thẻ, tìm tiếng chứa vần mới trên thẻ từ vừa đọc. - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. HĐ luyện tập * Đọc hiểu. + Thi đọc nhanh từ ngữ đúng với tranh. - Quan sát tranh và từ ngữ. + Gọi 2 nhóm, mỗi nhóm có 2 thẻ chữ - Đọc theo nhóm ghi 2 từ ngữ. 8 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  9. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** + Hỏi từng tranh, từng nhóm cử HS đọc - Đại diện nhóm đọc chữ đúng với tranh. - Đọc từng từ ngữ vừa gắn. - Nhóm đọc đúng và nhanh là nhóm thắng cuộc. - GV có thể hỏi để HS nói hiểu biết của - Nói theo ý hiểu mình về (con trâu) gặm cỏ, thảm len, cài mâm, số năm (nhìn tranh, ảnh). - GV nhận xét - HS lắng nghe * Trò chơi “Chèo thuyền” - GV y/c HS sử dụng bảng cài tạo thêm - HS tham gia trò chơi “Chèo tiếng mới chứa vần “am, ăm, âm” thuyền” - GV ghi một số tiếng chứa vần mới mà - HS đọc CN. HS vừa tìm được. - GV nhận xét HĐ3. Viết + GV nêu cách viết vần: am, ăm, âm; - Đọc lại vần: am, ăm, âm cách nối nét ở chữ cam. - Đọc tiếng: cam + HS nhìn mẫu chữ GV viết trên bảng. - Luyện viết vào bảng con - GV nhận xét, sửa lỗi cho những bạn - Nhận xét, chỉnh sửa. viết còn hạn chế. 4. HĐ vận dụng; HĐ4. Đọc Đọc hiểu đoạn Tấm Cám. - Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. Cặp/nhóm: Xem tranh minh hoạ và nói về điều em thấy trong tranh. - Luyện đọc trơn. - Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn. + GV đọc cả đoạn 1 lần, nhìn GV chỉ + Từng HS đọc từng câu. vào chữ. - Luyện đọc theo cặp - Đọc nối tiếp. Chia đoạn thành 2 phần, mỗi HS đọc 1 phần - phần 1 : Từ đầu đến cắt cỏ: phần 2: còn lại - Đọc hiểu. + Gọi 1 em đọc câu hỏi - 1 em trả lời, - HS Tự đọc câu hỏi và trả lời câu cùng nhận xét câu trả lời của bạn hỏi: Ngày ngày Tấm làm gì? Tấm - GV hướng dẫn HS dựa vào nội dung mò cua, bắt cá, chăn trâu, cắt cỏ. đoạn và tranh vẽ gợi ý để trả lời. - Nhận xét. - Nhận xét, bổ sung. - Liên hệ giáo dục đạo đức cho HS. - Nhắc lại tên bài vừa học. - HS nhắc lại - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - HS thực hiện 9 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  10. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV nhắc nhở HS về nhà ôn lại bài, làm BT trong VBT và chuẩn bị bài sau. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 2: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - HS ôn lại bảng trừ trong phạm vi 8 để sử dụng. - Vận dụng được kiến thức, kỹ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; BĐD, bảng con; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.HĐ Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát 2. HĐ Luyện tập – Thực hành: - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại HĐ1. Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 8 - GV cho HS đọc nối tiếp bảng trừ trong - HS đọc phạm vi 8 - GV nhận xét 2. HĐ luyện tập BT 1. Số? 8 - 2 = . 8 - 1 = . 8 - 8 = 8 - 3 = .. 8 - 4 = . 8 – 5 =... 8 - 6= .. 8 – 7 = 8 – 0 = 8 - = 3 8 - ..= 1 8 - .= 4 - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại - Yêu cầu HS làm BT - HS làm bảng con – mỗi tổ 1 cột - GV nhận xét - chốt kết quả - HS lắng nghe BT2. >,<, =? 7 .9 5 .2 5 – 1 .6 2 – 1 ..5 4 – 4 ..7 5 – 5 ..8 3 1 – 1 3 – 1 ..4 – 1 - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại 10 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  11. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Yêu cầu HS làm vào vở - 1 HS lên bảng làm 7 2 5 – 1 < 6 2 – 1 < 5 4 – 4 < 7 5 – 5 < 8 - GV nhận xét - chốt kết quả 3 > 1 – 1 3 – 1 > 4 – 1 BT3. Cho các số: 5, 3, 9, 8 - HS lắng nghe a. Từ lớn đến bé: . b. Từ bé đến lớn: .. - GV nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS làm vào vở - HS nhắc lại - 1 HS lên bảng làm a. Từ lớn đến bé: 9, 8, 5, 3 - GV nhận xét - chốt kết quả b. Từ bé đến lớn: 3, 5, 8, 9 BT4. Nêu phép tính rồi trả lời câu hỏi - HS lắng nghe Tú có 5 quả cà chua, mẹ đem nấu 2 quả cà chua. Hỏi Tú còn lại bao nhiêu quả cà chua? Tú còn lại quả cà chua. - GV nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS làm vào vở - HS nêu - HS thực hiện 5 - 2 = 3 - GV nhận xét - chốt kết quả Tú còn lại 3 quả cà chua. - GV cho HS nêu lại bảng trừ 8. - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học. - HS đọc CN - Nhắc nhở HS về xem lại bài. - HS lắng nghe và thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ************************************ Thứ Ba, ngày 19 tháng 11 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 11C: OM – ÔM - ƠM I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng các vần om, ôm, ơm, các tiếng chứa vần om, ôm, ơm. Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn, trả lời được câu hỏi về ND đoạn Gà mẹ chăm con. - Viết đúng: om, ôm, ơm, con tôm. 11 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  12. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Nói tên các sự vật, HĐ có tiếng chứa vần om, ôm hoặc ơm. - Biết trao đổi, thảo luận về bức tranh - Học sinh biết yêu quý con vật. II. Đồ dùng dạy học: + GV: Tivi; Thẻ chữ ghi âm, vần om, ôm, ơm. Tiếng chứa vần, từ, bảng nhóm - Đoạn video quay cảnh làng quê; bài giảng điện tử; video hướng dẫn viết vần. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: Hát - Lớp hát một bài. * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi: - khóm chuối, đống rơm, cây rơm Cảnh trong tranh ở đâu? Trong tranh có những sự vật nào? - Lắng nghe. - Nhận xét, khen ngợi - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. HĐ khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa khóm - Y/c nêu cấu tạo tiếng khóm - HS: Tiếng khóm có âm kh, vần om - Vần om có âm nào? - HS: Có âm o và âm m –GV đánh vần o –mờ- om - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn om - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: khờ-om-khom- - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. sắc-khóm - Đọc trơn khóm - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Chiếu tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: khóm chuối GV giải nghĩa từ khóm chuối - HS đọc trơn khóm chuối - GV đưa từ khóa: khóm chuối - HS đọc trơn - Yêu cầu HS đọc trơn khóm chuối kh óm khóm - H: Thay âm o bằng âm ô, giữ nguyên - Ta được vần ôm âm m ta được vần gì? GT vần ôm - HS đọc CN, N2, N4, ĐT GV giới thiệu tiếng khóa tôm - HS đọc trơn cá nhân tôm - Y/c nêu cấu tạo tiếng tôm - HS: Tiếng tôm có âm t vần ôm - Vần ôm có âm nào? - HS: Có âm ô và âm m - GV đánh vần ô-mờ-ôm - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 12 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  13. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Đọc trơn ôm - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: tờ-ôm-tôm - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn tôm - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Chiếu tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời. - GV giải nghĩa từ tôm he - GV đưa từ khóa tôm he - HS đọc trơn tôm he - Yêu cầu HS đọc trơn tôm he t ôm tôm * Giới thiệu tiếng khóa ơm Quy trình tương tự vần ôm - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - HS: Vần om, ôm, ơm - GV ghi đề bài - HS nhắc lại - Hãy so sánh sự giống và khác nhau - HS so sánh. giữa ba vần om, ôm, ơm. - Gọi HS đọc lại mục a. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò - HS tham gia chơi. chơi “ Gió thổi” b. Tạo tiếng mới - Y/c HS đọc các từ trong mục 2b: - HS lắng nghe chòm sao, chôm chôm, nhóm lửa, rau - HS đọc CN, CĐ thơm - Y/c HS cùng thực hiện hỏi đáp tìm - HS thực hiện hỏi đáp tiếng chứa vần mới - GV giải nghĩa từ - HS lắng nghe - Y/c đọc lại bài - HS đọc CN - Yêu cầu HS tìm thêm từ mới chứa - HS tìm từ chứa vần mới vừa học vần vừa học - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm - HS đọc CN được. * Trò chơi “Chèo thuyền” - GV y/c HS sử dụng bảng cài tạo thêm - HS thực hiện – chơi trò chơi “Chèo tiếng mới chứa vần “am, ăm, âm” thuyền” - GV ghi một số tiếng chứa vần mới - HS đọc CN mà HS vừa tìm được. - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. Hoạt động luyện tập c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát nội dung của 2 cột - HS quan sát - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - HS thực hiện nối vào phiếu BT và nối để tạo thành câu đúng - GV cho HS đọc lại - HS đọc CN 13 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  14. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** -Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học - HS tìm CN trong mỗi câu. - GV giải nghĩa một số từ HS còn thắc - HS lắng nghe mắc - Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới - HS trả lời chứa vần om, ôm, ơm? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Y/c HS đọc lại nội dung - HS đọc CN * Giải lao Tiết 2 - Lớp múa hát một bài. - Y/c HS giở SGK/tr 111. - Lớp thực hiện. - Y/c HS quan sát tranh /tr111 và đọc - HS quan sát. - Quan sát, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần om, ôm, ơm. - HS thực hiện - GV gắn chữ mẫu: om, ôm, ơm + Chữ ghi vần om được viết bởi con chữ nào? + Có độ cao bao nhiêu ly? - HS: Chữ ghi vần om được viết bởi con - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần om. chữ o, con chữ m. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về - 1 em: Có độ cao 2 ly. khoảng cách nối liền chữ o, ô, ơ và m. - Lắng nghe. - Y/c HS giơ bảng. - HS viết bảng con om, ôm, ơm - GV nhận xét 2 bảng của HS - GV gắn chữ mẫu: tôm - HS giơ bảng. + Cho HS quan sát mẫu - 1 em nhận xét. + Cho HS nhận xét về độ cao. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng - Lớp quan sát. lớn. - HS viết bảng con – nhận xét - Nhận xét 3 bảng. - Lớp giơ bảng - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. 4. Hoạt động vận dụng - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. * HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn Gà mẹ chăm con - GV chiếu tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - Cho HS thảo luận cặp đôi: - HS quan sát tranh và đoán nội dung + Nói tên các sự vật trong tranh đoạn đọc. + Tả hoạt động của mỗi sự vật. - Thảo luận và thực hiện + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn đọc. - GV nhận xét 14 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  15. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** b. Luyện đọc trơn - Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - HS lắng nghe - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọc: - Lớp đọc thầm. - Lắng nghe. + Nối tiếp câu cá nhân + Nối tiếp câu theo bàn. - Cho HS thi đọc. + Đọc cả bài theo bàn. - GV nhận xét + Đọc nối tiếp cả bài (4 em)- 2 lượt. c. Đọc hiểu - HS thi - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu - HS lắng nghe hỏi + Gà mẹ muốn dạy con là gì? - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - Thảo luận cặp đôi. - Nhận xét, khen ngợi. - Đại diện trả lời - Hôm nay các em học bài gì? - GV nhận xét tiết học. - 1 số em đọc bài trước lớp. - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 11D. - HS: Bài 11C: om,ôm,ơm - HS lắng nghe - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------- TIẾT 3: GIÁO DỤC THỂ CHẤT CHỦ ĐỀ 2: BÀI TẬP THỂ DỤC Bài 3: Động tác Điều hòa I. Yêu cầu cần đạt: - Rèn luyện kĩ năng thực hành động tác Điều hòa. Ôn tập 6 động tác đã học. - Kiến thức: + Biết cách thực hiện các động tác theo đúng cấu trúc, trình tự. - Kỹ năng: + Thực hiện được các động tác đúng cấu trúc, đúng nhịp. - Thể lực: + Bước đầu thể hiện tính liên kết, tính nhịp điệu khi thực hiện động tác, có phát triển về thể lực chung. - Thái độ: + Tích cực , tự giác, mạnh dạn trong luyện tập và phối hợp nhóm. + Tích cực tham gia các trò chơi vận động . II. Địa điểm - Phương tiện: 15 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  16. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Địa điểm: Sân trường hoặc nhà thể chất - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi, nấm nhựa. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học: - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt, tập theo nhóm, tập theo cặp đôi. Nội dung LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu TG SL Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Phần mở đầu: 5-7P 1. Nhận lớp - GV nhận lớp phổ biến - HS tập trung lớp nội dung, yêu cầu của giờ trưởng báo cáo sĩ số. học. - Đội hình nhận lớp - Hỏi thăm sức khỏe của  HS.   (gv) - Ở trường chúng ta sử dụng bài tập thể dục để - HS trả lời làm gì? 2. Khởi động - Chạy chậm trên 2x - GV di chuyển và quan - HS khởi động địa hình tự nhiên. 8n sát, chỉ dẫn cho HS thực - Xoay các khớp cổ hiện. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - Trò chơi: “Hoàng 1- - GV hướng dẫn HS chơi - HS chơi trò chơi Anh, Hoàng Yến” 2l II. Phần cơ bản: 1. Kiến thức mới - Động tác điều hòa - Cho HS quan sát tranh - HS quan sát hình ảnh, 18- lắng nghe GV giới thiệu 20P về động tác. 6-8p - GV nêu tên động tác, - Đội hình HS quan sát khẩu lệnh, cách thực hiện tranh và làm mẫu động tác kết N1: Chân trái sang  hợp phân tích kĩ thuật ngang, hai tay đưa  động tác. lên cao , hít vào  bằng mũi. (gv) N2: Buông hai tay - Ghi nhớ tên động tác, bắt chéo trước bụng khẩu lệnh. 16 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  17. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** thở ra băng mũi và - Thực hiện thử các miệng. động tác. N3: Như nhịp 1 1- - Tập đồng loạt: N4: Về TTCB 2l + GV hô - HS tập theo - Đội hình tập luyện N5,6,7,8: Như vậy GV. đồng loạt nhưng bước chân + GV cho kết hợp với 6  phải động tác vươn thở, tay,  chân, vặn mình, bụng, toàn  thân. + GV quan sát, sửa sai (gv) cho HS. 2. Luyện tập 6-8p 1- - Tập theo tổ nhóm 2l Y/c Tổ trưởng cho các bạn - Đội hình tập luyện tổ luyện tập theo khu vực. nhóm     (gv)      1- - Tập luyện theo cặp đôi - HS thực hiện theo. 2l GV cho 2 HS quay mặt vào nhau tạo thành từng cặp để tập luyện. 1l - Thi đua giữa các tổ GV tổ chức cho HS thi đua - Từng tổ lên thi đua, giữa các tổ. trình diễn  (gv) - Chơi trò chơi: “Đội nào nhanh 1- - GV : Nêu tên trò chơi, hơn”. 2l xếp đội hình chơi, cho học - HS lắng nghe cách chơi. chơi, xếp đội hình chơi. - GV nhận xét tuyên - Tham gia được trò dương bạn chơi tốt. chơi. 3.Vận dụng 4-6p - Kể tên 7 động tác của bài tập thể dục theo trình tự - HS thực hiện thực hiện. III. Phần kết thúc 1. Hồi tỉnh 17 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  18. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Thả lỏng cơ toàn - GV điều kiển lớp thả - HS tập trung thực hiện thân lỏng cơ toàn thân. được theo chỉ dẫn của GV. 2. Nhận xét 4- - Ưu điểm, Hạn chế 6p - GV nhận xét kết quả, ý - HS lắng nghe cần khắc phục. thức, thái độ học của HS - Đội hình nhận xét và - Hướng dẫn HS tự - Về nhà ôn bài và chuẩn kết thúc giờ học. ôn ở nhà bị bài sau.    (gv) 3. Xuống lớp 1-2p - GV hướng dẫn - HS hô “Khỏe” ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------- TIẾT 4 TOÁN TRỪ TRONG PHẠM VI 8 (T2) I. Yêu cầu cần đạt: - HS tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của GV nêu ra. - Tư duy và lập luận toán học (HS biết quan sát hình ảnh để thực hiện các yêu cầu và trả lời được các câu hỏi) - Lập được và thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 để sử dụng. - Vận dụng được kiến thức, kỹ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi; phiếu BT phép tính hình ô tô (BT3) ; Bài giảng điện tử. - HS: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.HĐ Khởi động: - GV cho HS nối tiếp đọc bảng trừ 8 - HS đọc - GV nhận xét. - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS lắng nghe 2. HĐ luyện tập 3.3. Bài tập 3: Xe nào được xếp vào kho? 18 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  19. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** * YCCĐ: HS thể hiện việc thuộc và áp dụng bảng trừ để tìm các xe xếp vào mỗi kho * Các bước tiến hành: - HS nhắc lại - GV nêu yêu cầu - HS nêu phép tính - YCHS nêu phép tính ở mỗi ô tô - HS lắng nghe - GV gợi ý (từ bóng nói và chiếc ô tô mẫu) để HS nói được là chiếc ô tô nào mang phép tính có kết quả bằng 2 ở câu a, bằng 3 ở câu b mới được chọn xếp vào kho tương ứng - HS làm bài - YCHS tự tìm các ô tô được xếp vào kho 2, vào kho 3 rồi báo kết quả. - GV tổ chức chữa bài bằng hình thức trò chơi “tiếp sức” - HS quan sát lắng nghe, tham gia chơi + GV nêu luật chơi, cách chơi, tổ chức cho HS chơi. Kết quả: Các xe có kết quả là 2 sẽ vào - HS lắng nghe kho 2, các xe có kết quả là 3 sẽ vào kho 3 - GV nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc. 4. Hoạt động vận dụng 4.1. Hoạt động theo cặp: Còn lại bao nhiêu * YCCĐ: Nhằm giúp HS chuyển tình huống bớt đi trong thực tế thành phép tính trừ rồi áp dụng bảng trừ tìm ra số để viết vào ô trống * Các bước tiến hành: - HS nêu lại - GV nêu yêu cầu - HS nói số trong tình huống thứ nhất - GV nêu tình huống thứ nhất rồi trả lời câu hỏi. HS được chỉ định nói phép tính để tìm số trong ô trống. - HS làm bài và trình bày - HS tự thực hiện tiếp 2 tình huống còn lại, GV theo sát từng HS, chú ý nhiều tới HS học chưa tốt. 4.2. Hoạt động cả lớp: Xem tranh rồi nêu số * YCCĐ: HS được làm quen việc phân tích một tình huống thực tế thường gặp để chuyển thành phép tính * Các bước tiến hành: - HS nhắc lại 19 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  20. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV nêu yêu cầu - HS mô tả và nêu: Đu quay có 8 - YCHS mô tả tranh khoang, 6 khoang đã có người ngồi, còn lại là khoảng trống, từ đó chuyển thành phép tính để tìm số khoảng trống là 8 – 6; áp dụng bảng trừ để tìm kết quả phép tính - HS nêu: 8 - 6 = 2 - GV yêu cầu một vài HS nói kết quả phép tính và kết luận - HS nêu: 8 – 8 = 0 - Các bước phần b tương tự như phần - HS nêu a - GV yêu cầu HS giải thích vì sao viết số 8 - GV nhấn mạnh với HS về dạng - HS lắng nghe phép tính kết quả: 8- 8 = 0 - GV nhận xét - HS lắng nghe - Nhận xét giờ học. - HS thực hiện - Nhắc nhở HS về xem lại bài, làm BT trong vở BT và xem trước bài Trừ trong phạm vi 10. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1 : ÂM NHẠC (GV chuyên trách dạy) --------------------------------------------- TIẾT 2: MĨ THUẬT (GV chuyên trách dạy) ----------------------------------------------- TIẾT 3 : ĐẠO ĐỨC (GV chuyên trách dạy) *************************** Thứ Tư, ngày 20 tháng 11 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 11D: EM – ÊM - ƠM I. Yêu cầu cần đạt: 20 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh