Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Minh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_10_nam_hoc_2024_2025_le_thi_minh.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Minh
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh TUẦN 10 Thứ Hai, ngày 11 tháng 11 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ - LỜI NÓI ĐẸP I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh làm quen với hoạt động sinh hoạt dưới cờ - Biết cách thư giãn, xả giận để vượt qua những cảm xúc tiêu cực; rèn luyện kĩ năng làm chủ cảm xúc và năng lực thích ứng với những thay đổi của cuộc sống. II.Đồ dùng dạy học: - Tivi III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chào cờ đầu tuần: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - HS thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm túc - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 9 và nghe - HS lắng nghe kế hoạch hoạt động của tuần 10 - Tổng kết - HD HS hát - HS thực hiện 2. Hoạt động TN: Trò chơi: Xin mời - Giải thích luật chơi: - HS lắng nghe + Khi GV nói “xin mời” kèm theo yêu cầu 1 hành động thì HS làm theo. + Nếu GV chỉ nói tên hành động mà không có từ xin mời thì HS không làm gì. - HS ta có thể hét, nhảy múa , chơi + Bạn nào phạm quy sẽ chịu hình phạt khi trò chơi.... trò chơi kết thúc. - Tổ chức cho HS chơi. - HS lắng nghe + Xin mời cả lớp đứng lên. + Cả lớp đứng lên. + .... - Nhận xét, đánh giá. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - HS thực hiện __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - Hãy nói những lời đẹp với người thân ở nhà để cho bố mẹ cùng nghe. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT Bài 10A: AT ĂT ÂT I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc vần at, ăt, ât và tiếng hoặc từ vần at, ăt, ât. Bước đầu đọc trơn được đoạn đọc có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học. Đọc hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Hạt đỗ. - Viết đúng vần at, ăt, ât và tiếng, từ chứa vần at hoặc ăt, ât trên bảng con và vở ô li. - Biết trao đổi, thảo luận về quá trình phát triển của cây cối. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; tranh, ảnh về quá trình phát triển của cây cối. - Thẻ chữ; giáo án điện tử III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động. - GV cho HS khởi động HĐ1:Nghe - nói - Chiếu tranh, ảnh, Chia nhóm. - Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm. - Qs tranh giới thiệu vần mới. - Đại diện nhóm trình bày trước lớp. - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV giới thiệu bài - HS nhắc lại 2. HĐ khám phá. HĐ2: Đọc. a, Đọc tiếng, từ * Học vần at. - Lắng nghe. Đọc các tiếng mới “hạt” - Đọc tiếng hạt ( ĐT- N – CN) H: Trong tiềng hạt phần nào chúng ta đã - Âm đầu h đã học học? hạt mưa h at __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh hạt - Giới thiệu vần at (gồm những âm nào, - HS trả lời – đọc CN, N2,N4,ĐT đọc trơn) H: Phân tích cấu tạo tiếng hạt? - Gồm âm đầu h đứng trước, vần at đứng at và thanh nặng - HS đọc CN, NT, ĐT - GV giới thiệu từ khóa hạt mưa - HS quan sát (GV chiếu video hạt mưa) Đọc CN, CĐ, ĐT * Học vần ăt (tương tự vần at) - Luyện đọc các vần, tiếng, từ. * Học vần ât H: Thay âm a, ă bằng âm â, giữ nguyên - Vần ât âm t ta được vần gì? - GV giới thiệu vần ât - HS đọc CN, ĐT H: Thêm âm đầu đ và thanh sắc ta được - Ta được tiếng đất tiếng gì? - HS đọc CN, CĐ, ĐT - GV cho HS quan sát đất – giới thiệu từ - HS đọc CN, CĐ, ĐT khóa đất. H: Chúng ta vừa học thêm những vần - HS trả lời: at, ăt, ât nào? - GV ghi đề bài - HS nhắc lại - H: So sánh điểm giống và khác nhau - So sánh 2 vần giống và khác nhau. giữa vần at, ăt, ât? Giống: đều có âm t, khác âm a, ă, â - GV cho HS đọc lại bài - HS đọc CN b, Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Chiếu các từ lên bảng. Đan lát; bắt tay; dẫn dắt; phất cờ. - Qs GV làm mẫu; HS đọc CN, N2 H: Tìm tiếng chứa vần vừa học? - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) - Đọc các tiếng chứa vần mới học ( N- CN) - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. HĐ luyện tập c, Đọc hiểu. - Qs tranh sgk TLCH. - Mở SGK Qs tranh SGK trả lời câu hỏi. Ca h ; đấu v .; t ti vi - Thảo luận nhóm gắn thẻ chữ vào chỗ trống. - Các nhóm nhận xét kết quả - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng chứa vần mới học. - GV nhận xét - HS lắng nghe __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh HĐ 3: Viết - Yêu cầu HS mở SGK đọc phần nội dung - HS thực hiện cần viết - Hướng dẫn viết các vần: at, ăt, ât, đất - Nghe, quan sát trên bảng. - Viết bảng con. - Nhận xét, sửa lỗi - HS lắng nghe. 4. HĐ vận dụng: HĐ 4: Đọc. Đọc hiểu đoạn Hạt đỗ. a, Qs tranh đoán nội dung đoạn. - Nói tên, tả HĐ của các nhân vật trong b, Luyện đọc trơn. tranh - GV đọc mẫu. - HS lắng nghe - Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu, đoạn - Đọc nối tiếp câu, đoạn (cặp- N) HS luyện đọc phân vai trong nhóm. - GV tổ chức chia sẻ - HS chia sẻ - GV nhận xét - HS lắng nghe c, Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - Đọc và TLCH (CN - Cặp) H: Hạt đỗ đã là cây đỗ non khi nhìn thấy - Mặt trời ai? - GV yêu cầu HS đọc lại bài CN - HS đọc CN - GV nhận xét -Nhận xét - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe - Dặn dò, nhắc nhở HS về đọc lại bài, làm - HS thực hiện bài tập và chuẩn bị bài 10B. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN BỚT ĐI. PHÉP TRỪ. DẤU – I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được tình huống bớt đi. Biết dùng dấu - để biểu thị về số lượng. - Trả lời được câu hỏi “Còn lại bao nhiêu?”. - Hiểu và vận dụng làm đúng các bài tập - HS hiểu được đếm lùi là như thế nào? - Biết đếm lùi để tìm ra được kết quả của phép tính trừ. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - Biết nói kết quả của phép tính trừ sau khi đếm lùi. - Có ý thức tính toán cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tivi; Tranh ảnh, phiếu bài tập; giáo án điện tử. - Học sinh: Bảng con, vở III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động: (HĐ cả lớp) GV vừa thao tác minh hoạ vừa hỏi: - HS trả lời + Cô có tất cả mấy quyển vở? + Có tất cả 7 quyển vở. +Cô bỏ bớt ra mấy quyển vở? (GV bỏ 2 quyển + Bỏ ra 2 quyển vở vở xuống) + Hỏi trên tay cô còn lại mấy quyển vở? + Còn lại 5 quyển vở + Phép tính cộng - GV nhận xét. - GV giới thiệu bài mới: Từ tình huống “Gộp lại” hoặc tình huống “Thêm vào” chúng ta có phép tính gì? - GV nói tiếp: Từ tình huống “Bớt đi” như vừa làm thì chúng ta có phép tính gì? Bài học hôm nay ta sẽ biết điều đó. - Ghi tên bài lên bảng - HS nhắc lại 2. Hoạt động khám phá * YCCĐ: HS nhận biết được tình huống bớt đi. Biết dùng dấu - để biểu thị về số lượng. Trả lời được câu hỏi “Còn lại nhiêu?”. - GV chiếu tranh, gợi ý HS thảo luận - HS quan sát nêu nội dung bức tranh trong nhóm đôi + Có tất cả mấy con vịt? - HS trình bày trước lớp theo nội + Có mấy con vịt lên bờ? dung câu hỏi đã thảo luận – nhận + Còn lại mấy con vịt dưới ao? xét, bổ sung + Bớt đi __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - GV: Vậy ở tình huống trên (còn lại mấy con vịt) thì đó là tình huống gì? Thêm vào hay bớt đi? - Nhiều HS nói: Dưới ao có 7 con vịt, bớt đi 2 con (đã lên bờ), còn lại 5 con - HS thảo luận nhóm đôi nêu nội - GV chiếu tranh: Cho HS thảo luận tương tự dung bức tranh, trình bày trước như bức tranh 1 lớp + Trong đĩa có 7 quả táo, bớt đi 2 quả (đã ăn), còn lại 5 quả + Bớt đi - HS quan sát các hình vuông nêu: + Tình huống ở tranh thứ hai này có giống với Lúc đầu có 7 hình vuông: Có 2 tranh thứ nhất không? Và nó đều là tình huống hình vuông bị gạch chéo thể hiện gì? bớt đi 2 hình vuông. - GV chiếu tranh gợi ý để HS mô tả tình huống - Nhiều HS nêu lại - HS nói lại từng tình huống rồi nói 7 trừ 2 bằng 5 - GV giới thiệu cách nói và cách viết phép tính trừ tương ứng với mỗi tình huống bớt đi (hình vuông, vịt, táo): “Có 7 ... (tên vật), bớt đi 2 ...(tên vật)” ta nói “7 trừ 2”; “còn lại 5 ... (tên vật)” ta nói “bằng 5 ... (tên vật)”. GV viết lên bảng (dưới các tranh tình huống): 7 trừ 2 bằng 5. - HS quan sát - Để biểu thị các tình huống trên bằng 1 phép tính, cô có phép tính như sau, viết bảng: 7 – 2 = 5 - HS trả lời – nhận xét + Vậy theo em, dấu “–” nghĩa là gì? + Dấu “=” nghĩa là gì? 5 – 2 - HS nêu lại ý nghĩa của dấu trừ và dấu bằng __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - GV chốt: Từ tình huống “bớt đi" ta có phép tính trừ, còn lại bao nhiêu chính là kết quả (sau dấu =) của phép tính trừ đó. - HS luyện viết bảng con – nhận GV giới thiệu phép trừ xét - GV HD viết dấu “-” – nhận xét 3. Hoạt động luyện tập: * YCCĐ: HS nhận ra tình huống "bớt đi” và còn lại bao nhiêu. Củng cố lại ý niệm phép trừ và các dấu -, =. Thể hiện đã tiếp thu đến đâu những kiến thức, kỹ năng trong bài học này: nhận ra trong tranh tình huống lúc đầu có bao nhiêu vật, bớt đi bao nhiêu vật; phép tính trừ để tìm số vật còn lại; trả lời câu hỏi. - HS quan sát tranh SGK thảo Bài tập 1: Bớt đi thì còn lại bao nhiêu? luận nhóm đôi, sau đó tìm số viết - GV nêu yêu cầu vào vở của mình - GV theo dõi, giúp đỡ - HS trình bày trước lớp (nói lại đầy đủ mỗi tình huống) – nhận xét, bổ sung, tuyên dương - HS trả lời – nhận xét, tuyên dương + Em nào nói được phép tính ở tình huống 1? Tình huống 2? - GV nhận xét – Tuyên dương Bài tập 2: Nêu số. - HS làm việc cá nhân, nhóm đôi, nhóm lớn - GV nêu yêu cầu __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - GV theo sát từng HS để biết tình hình và giúp - Đại diện nhóm trình bày kết quả đỡ HS chưa vững bài làm trước lớp – nhận xét, bổ - GV nhận xét – Tuyên dương sung, tuyên dương VD: 4 trừ 2 có nghĩa là lúc đầu có 4 khúc xương, hai chú cún gặm mất 2 khúc, còn lại 2 khúc nên 4 trừ 2 bằng [2], viết phép tính [4] - [2] = [2],... - HS thực hiện - Dặn HS về nhà xem lại bài, làm BT trong VBT và thực hiện nội dung tự học ở nhà ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1 + 2: TIẾNG VIỆT Bài 10B: OT – ÔT – ƠT I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc vần ot, ôt, ơt, tiếng hoặc từ chứa vần ot, ôt, ơt. Bước đầu đọc trơn được đoạn đọc ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và vần mới học. Hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Hai cây táo. - Viết được các vần ot, ôt, ơt và tiếng, từ chứa các vần đó trên bảng con, vở ô li. - Biết trao đổi thảo luận để tìm lời giải cho 3 câu đố ở HĐ1. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; tranh, ảnh cây táo, chim sơn ca; giáo án điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1. HĐ Khởi động. HĐ1: Chơi đố vui - Đọc câu đố - Lắng nghe và trả lời câu đố. - Tuyên dương - Nhận xét - GV giới thiệu bài 2. HĐ khám phá: - Quan sát nêu nội dung bức tranh. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - GV chiếu tranh, yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi hỏi đáp HĐ 2. Đọc: a, Đọc tiếng, từ * Học vần ot. - Đọc tiếng đót (ĐT- N - CN) - GV giới thiệu tiếng đót chổi đót đ ot đót - HS nêu H: Phân tích cấu tạo tiếng đót? -Vần ot đọc đồng thanh, nhóm, cá - GV giới thiệu vần ot (lưu ý dấu nhân. thanh). - HS nêu H: Nêu cấu tạo tiếng đót? - HS nêu H: Phân tích tiếng đót? - HS lắng nghe - GV giới thiệu “chổi đót” của lớp - Đánh vần tiếng đót, đọc trơn (N - - GV giới thiệu từ chổi đót CN) - Học vần ôt, ơt (tương tự vần ot) b, Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Chiếu các từ lên bảng. - Luyện đọc các tiếng, từ. Rau ngót; rô bốt; cà rốt; cái vợt - Qs GV làm mẫu. - GV yêu cầu HS đọc CN, N2 - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) H: Tìm tiếng chứa vần vừa học? - HS lắng nghe - HS trả lời: chót vót, H: Tìm thêm từ chứa vần vừa đã học? - GV nhận xét 3. HĐ luyện tập c, Đọc hiểu. - Mở sgk Qs tranh sgk TLCH. - Qs tranh sgk TLCH. - Thảo luận N gắn thẻ chữ vào chỗ Sơn ca h . líu lo ; bé bị s trống. - Các nhóm nhận xét kết quả - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng chứa vần mới học. - GV nhận xét HĐ 3: Viết - HS lắng nghe - Yêu cầu HS mở SGK luyện đọc phần cần viết CN - Nghe, quan sát cách viết trên bảng. - Hướng dẫn viết các vần: ot, ôt, ơt, quả - Viết bảng con, vở ô li. ớt - GV chỉnh sửa, uốn nắn - HS lắng nghe __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - GV nhận xét 4. HĐ vận dụng HĐ 4: Đọc. Đọc hiểu đoạn Hai cây táo - Nói tên, tả HĐ của các nhân vật a, Qs tranh đoán nội dung đoạn trong tranh - Đọc nối tiếp câu, đoạn( cặp- N) b, Luyện đọc trơn.- Đọc mẫu. - Đọc và TLCH (CN - Cặp) c, Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - HS lắng nghe - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS thực hiện - Dặn dò, nhắc nhở HS về nhà xem lại bài, làm bài tập và chuẩn bị bài 10C. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 3: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Biết cộng thành thạo hai số có kết quả trong phạm vi 10. Nhớ và học thuộc bảng cộng 10. - Sắp xếp các số trong phạm vi 10. - Rèn luyện tính cẩn thận, tập trung khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng, VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động: Hoạt động khởi động - GV cho HS hát một bài - HS hát II. Bài mới: - GV giới thiệu - ghi đề bài - HS nhắc lại đề bài HĐ1: Ôn lại bảng cộng 10. - GV cho HS ôn lại bảng cộng 10 - HS đọc lại bảng cộng (cá nhân) - GV nhận xét - HS lắng nghe HĐ2: HĐ luyện tập. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh * Bài 1: Tính 4 + 6 = 7 + 3 = 0 + 6 + 2 = 2 + 4 = 3 + 2 = 2 + 6 + 2 = - Đọc yêu cầu bài tập 1 cho HS. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS lắng nghe – nhắc lại - Một số HS lên bảng làm. - Phát, Chiến lên bảng làm bài - GV chữa và nhận xét. - GV gọi HS đọc các phép tính trên bảng. - HS lắng nghe * Bài 2: >, <, =? - HS đọc cá nhân. 9 ..8 9 ..1 7 ..6 4 .5 3+5 ..8 8+1 ..2+8 - GV nêu yêu cầu - GV hướng dẫn - HS lắng nghe - Yêu cầu HS làm bài - HS lắng nghe hướng dẫn - GV nhận xét - HS làm cá nhân * Bài 3: Xếp các số: 8, 9, 3, 0 a. Từ bé đến lớn: b. Từ lớn đến bé: .. - GV nêu yêu cầu - GV hướng dẫn - HS lắng nghe - Yêu cầu HS làm bài - HS lắng nghe hướng dẫn - GV nhận xét - HS làm cá nhân - GV yêu cầu HS đếm các số từ 0 đến 10 - HS lắng nghe và ngược lại - HS đếm - GV nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà xem lại bài - HS lắng nghe - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ******************************** Thứ Ba, ngày 12 tháng 11 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT Bài 10C: ET ÊT IT __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc vần et, êt, it,tiếng hoặc từ chứa vần et, êt hoặc it. Bước đầu đọc trơn được đoạn ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học.Hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn món thịt kho. -Viết đúng vần et,êt,it và tiếng, từ chứa vần et hoặc êt,it. - Biết đóng vai các nhân vật trong tranh để trò chuyện (HĐ1). II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; tranh, ảnh về các con vật trong SGK; giáo án điện tử. - Thẻ chữ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1. HĐ Khởi động. HĐ1: Nghe – nói. - Nêu y/c hỏi - đáp con vật trong tranh. - Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm. - Đại diện nhóm trả lời đáp án. - GV nhận xét. - HS lắng nghe - GV giới thiệu * HĐ Khám phá. HĐ2. Đọc: a, Đọc tiếng, từ ngữ. - Học vần et. - GV đọc “vẹt” - Vần et đọc đồng thanh, nhóm, cá H: Trong tiếng vẹt phần nào đã học? nhân. con vẹt - Âm đầu v đã học. v E t vẹt H: Vần et gồm những âm nào? - Âm e và t H: Phân tích cấu tạo tiếng vẹt? - Âm đầu v đứng trước, vần et đứng sau và thanh ngang. - Đánh vần tiếng vẹt, đọc trơn ( N - - GV giới thiệu “vẹt” CN) - Học vần êt, it (tương tự vần et) - HS đọc H: So sánh 3 vần giống và khác nhau - Luyện đọc các vần, tiếng, từ. giữa vần et, êt, it? - So sánh 3 vần giống và khác nhau. - GV ghi đề bài - GV nhận xét - HS nhắc lại b, Đọc tiếng, từ chứa vần mới. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - Chiếu các từ lên bảng. Gió rét, thợ dệt, quả mít, đất sét - Qs G làm mẫu. - HS đọc - GV yêu cầu HS tìm tiếng mới - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) - GV nhận xét - HS tìm 3. HĐ Luyện tập c, Đọc hiểu. - Qs tranh sgk TLCH. Đây là túi .; Đây là con . - Mở sgk Qs tranh sgk TLCH. - Thảo luận nhóm gắn thẻ chữ vào chỗ trống. - Các nhóm nhận xét kết quả - GV nhận xét - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng HĐ 3: Viết chứa vần mới học. - Yêu cầu HS mở sgk đọc nội dung chuẩn bị viết - HS đọc - Hướng dẫn viết các vần: et, êt, it, vẹt - Nghe, qs cách viết trên bảng. - Chỉnh sửa, uốn nắn - Viết bảng con, vở ô li. - GV nhận xét 4. HĐ vận dụng. - HS lắng nghe HĐ 4: Đọc. Đọc hiểu đoạn Món thịt kho a, Qs tranh đoán nội dung đoạn. - Cả lớp quan sát tranh, đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn - Nói tên, tả HĐ của các nhân vật b, Luyện đọc trơn.- Đọc mẫu. trong tranh - GV đọc đoạn trước lớp và đọc theo HD của GV. - HS lắng nghe - Yêu cầu HS luyện đọc nối tiếp từng câu, cả đoạn. - Đọc nối tiếp câu, đoạn( cặp- N) c, Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - Yêu cầu CN đọc và trả câu hỏi. H: Lần đầu tiên, món thịt kho của Nga - Đọc và TLCH (CN - Cặp) như thế nào? - CN tự đọc - GV nhận xét - HS hỏi – đáp (CĐ) - GV tổ chức thi đọc giữa các nhóm - HS lắng nghe - Nhận xét, tuyên dương. - HS tham gia thi cá nhân - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - Dặn dò HS về nhà đọc lại bài, làm bài - HS lắng nghe tập và chuẩn bị bài 10D. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 3 TOÁN TRỪ BẰNG CÁCH ĐẾM LÙI I. Yêu cầu cần đạt - HS hiểu được đếm lùi là như thế nào? - Biết đếm lùi để tìm ra được kết quả của phép tính trừ. - Biết nói kết quả của phép tính trừ sau khi đếm lùi. II. Đồ dùng dạy học - Giáo viên: Tranh ảnh, phiếu bài tập; giáo án điện tử. - Học sinh: Bảng con, vở III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động (Hoạt động chung cả lớp) - GV cắm 7 bông hoa vào bình và hỏi HS: - HS trả lời + Trong bình có mấy bông hoa? + Có tất cả 7 bông hoa. - GV lấy ra 2 bông hoa và hỏi HS: + Bỏ ra 2 bông hoa + Cô bớt ra mấy bông hoa? + Trong bình còn lại bao nhiêu bông hoa? + Còn lại 5 bông hoa + Em làm cách nào để biết trong bình còn lại + Đếm số bông hoa còn lại sau khi 5 bông hoa? bó 2 bông hoa ra ngoài - GV: Dựa vào bài bông hoa ở trên em hãy viết - HS viết và nói lại cách tìm kết phép tính thể hiện có 7 đổ vật. bớt đi 2 đổ vật. quả - nhận xét còn lại 5 đồ vật và nói lại cách tìm kết quả - Nhận xét – Sửa bài - GV liên hệ giới thiệu bài mới: Ta đã biết - HS lắng nghe cách tìm kết quả phép trừ bằng cách đếm sổ vật còn lại sau khi đả bớt đi. Bài học hôm nay chúng ta sẽ biết thêm một cách khác, đó là đếm lùi. - Ghi tên bài lên bảng 2. Hoạt động khám phá: - HS nhắc lại __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh * YCCĐ: HS hiểu được đếm lùi là như thế nào? Biết đếm lùi để tìm ra được kết quả của phép tính trừ. - GV chiếu tranh: - HS quan sát tranh, mô tả nội + Trong tranh có tất cả mấy chiếc xe ô tô? dung tranh. + Bằng cách nào em biết có 8 chiếc xe ô tô? + Trong tranh có 8 chiếc xe ô tô (Nếu HS không nêu được ý đánh số từ 1 đến 8 VD: Em đếm thấy có 8 chiếc xe; GV hướng HS nhận biết có tất cả 8 chiếc ô tô em thấy có đánh số từ 1 đến 8,.. qua việc đánh số “chuồng 'từ 1 đến 8.) - GV hỏi HS: + Bạn trai đã làm thế nào để biết còn lại 6 chiếc ô tô?”. - HS trả lời – nhận xét, bình luận *GV hướng dẫn, gợi ý HS nói câu trả lời: Từ chiếc ô tô thứ 8, bạn trai đếm lùi (đếm ngược) qua 2 chiếc đã đi ra, đến chiếc số 6 còn đỗ, vì vậy bạn nói còn lại 6 chiếc ô tô. - GV hỏi HS: Từ 8 đếm lùi mấy bước thì đến 6?”. - HS trả lời: (Nêu HS trả lời sai hoặc lúng túng thì GV gợi ý: Từ 8 đếm lùi đến 7 là một bước, đếm lùi tiếp đến 6 là một bước nữa. Câu trả lời đúng: Từ 8 đếm lùi 2 bước thì đến 6.) - GV yêu cầu HS viết phép tính thể hiện có 8 chiếc ô tô, 2 chiếc đi ra, còn lại 6 chiếc. - HS viết phép tính thể hiện có 8 - Nhận xét – Sửa sai. chiếc ô tô, 2 chiếc đi ra, còn lại 6 + Bạn trai trong tranh đã tìm kết quả phép trừ chiếc – nhận xét này thể nào?”. + Từ 8 đếm lùi 2 bước thì đến 6, + Vậy muốn tìm kết quả phép tính trừ 8 – 2 kết quà 8 - 2 = 6. bằng cách đếm lùi thì ta thực hiện như thế nào, + Lấy 2 vật (để đếm lùi 2 bước). em hãy thao tác lại trên các hình vuông và nêu Từ 8 đếm lùi 2 bước (đếm trên cách làm. 2 vật) thì được 6. (Nếu HS còn lúng túng thì GV hướng dẫn, gợi Kết luận: 8 - 2 = 6. ý để HS chốt các thao tác tìm kết quả phép trừ bằng cách đếm lùi) 3. Hoạt động luyện tập: * YCCĐ: Luyện cho HS thực hiện được chắc chắn các thao tác đếm lùi đề tìm kết quả phép trừ. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh Bài tập 1: Hãy trừ bằng cách đếm lùi. * Phần a: - GV yêu cầu HS xem dòng tính mẫu 6 - 3 để trả lời câu hỏi : Em thấy trong sách đã làm gì - HS quan sát hình ảnh trong SGK để tìm được 6 – 3 = 3? trả lời câu hỏi - GV yêu HS thảo luận nhóm đôi thao tác cho nhau xem bằng cách đếm lùi những hình - HS thao tác nhóm đôi bằng vuông trong bộ đồ dùng học toán để tính 6 những hình vuông trong bộ đồ – 3 = 3 dùng học toán - Tương tự GV yêu cầu HS tự thao tác tiếp để tính các phép tính trừ 7 – 2 = ., 9 – 4 = . - HS tự thao tác để tìm kết quả của phép tính trừ 7 – 2 = ., 9 – 4 = - Nhận xét- Sửa bài. . - HS lên bảng trình bày lại cách tính của mình – nhận xét, tuyên * Phần b: GV yêu cầu HS thao tác với que tính. dương. * Phần c: GV yêu cầu HS thao tác với ngón -HS thực hiện theo yêu cầu của tay của mình để tính GV 4. Hoạt động vận dụng: * YCCĐ: HS làm quen giải quyết vấn đề trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu'?" bằng phép tính trừ tính bằng đếm lùi. Bài tập 2: Xem tranh rồi nêu số * Phần a - GV chiếu tranh yêu cầu HS đọc nội dung trong tranh + Vậy em nào nêu lại trên sân có tất cả mấy - HS quan sát tranh và đọc: Sân chiếc xe ô tô? chơi này có tất cả 9 chiếc ô tô + Có mấy bạn đang chơi ô tô? - HS trả lời - GV nêu yêu cầu - GV theo dõi, giúp đỡ - HS làm việc cá nhân viết phép tính vào vở, trao đổi nhóm đôi - Nhận xét – Bổ sung – Tuyên dương. nêu cách tìm kết quả bằng cách đếm lùi - HS trình bày trước lớp – nhận * Phần b xét, sửa sai (nếu có) - 2 – 3 HS nhắc lại câu trả lời. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, nhóm 4 tự - HS thực hiện theo yêu cầu GV quan sát tranh và suy nghĩ tìm ra kết quả của phần b . -GV yêu cầu HS nêu cách làm. - Đại diện các nhóm trình bày trước lớp. -GV yêu cầu HS nhận xét, chốt - HS nhận xét nhóm bạn. - HS nhắc lại. - GV nhận xét - Nhận xét – Bổ sung - GV đưa ra một phép trừ 9 – 2 yêu cầu HS - HS thực hành trên que tính theo tính kết quả bằng 2 cách là bớt đi và cách đếm yêu cầu của GV và trả lời lùi. Sau đó cho HS so sánh cách nào nhanh hơn. - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước - HS thực hiện bài cho tiết học sau: Trừ trong phạm vi 5 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 4 GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐỘNG TÁC VẶN MÌNH, BỤNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Rèn luyện kĩ năng thực hành động tác vặn mình và bụng. Kiến thức: Biết cách thực hiện các động tác theo đúng cấu trúc, trình tự. Kỹ năng: Thực hiện được các động tác theo nhịp hô. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thể lực: Bước đầu thể hiện tính liên kết, tính nhịp điệu khi thực hiện động tác, có phát triển về thể lực chung. Thái độ: Tích cực học tập, mạnh dạn phối hợp nhóm để tập luyện. - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập theo cặp đôi. IV. Tiến trình dạy học Nội dung LV Đ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học - Tại sao lại gọi tên - HS trả lời. Khởi động động tác như vậy? - Xoay các khớp cổ tay, 2 x 8 N - GV HD học sinh khởi cổ chân, vai, hông, động. gối,... - Trò chơi “ rồng rắn lên mây” 16-18’ - GV hướng dẫn chơi II. Phần cơ bản: Tiết 1 Hoạt động 1 Cho HS quan sát tranh * Kiến thức. - Động tác vặn mình - Đội hình HS quan sát tranh GV nêu tên động tác, khẩu lệnh, cách thực N1: chân trái sang hiện và làm mẫu động ngang, hai tay đưa lên tác kết hợp phân tích kĩ - Ghi nhớ tên động tác, cao ngang vai, bàn tay thuật động tác. khẩu lệnh, cách thực sấp. hiện __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh N2: Ngửa bàn tay trái HS quan sát GV làm đưa ra sau, tay phải gập mẫu trước ngực, đầu và thân xoay sang trái. Hô khẩu lệnh và thực N3: Như nhịp 1 hiện động tác mẫu N4: Về TTCB 2 lần N5,6,7,8: Ngược lại, - GV hô - HS tập theo bước chân phải Gv. *Luyện tập - Gv quan sát, sửa sai - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt cho HS. đồng loạt. 2 lần - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực. Tập theo tổ nhóm ĐH tập luyện theo tổ Ôn động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình 4 lần GV 1 lần - GV cho 2 HS quay -ĐH tập luyện theo mặt vào nhau tạo thành cặp - Tập luyện theo cặp đôi 3-5’ từng cặp để tập luyện. - GV tổ chức cho HS Thi đua giữa các tổ thi đua giữa các tổ. - GV nêu tên trò chơi, - Từng tổ lên thi đua * Trò chơi “chuyển hướng dẫn cách chơi, trình diễn bóng”. tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Chơi theo đội hình - Nhận xét tuyên dương hàng ngang và sử phạt người phạm luật * Vận dụng: __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh Tiết 2 - Phân biệt đúng sai về Hoạt động 2 tư thế, biên độ động * Kiến thức: tác? - Động tác bụng - Tổ chức giảng dạy như hoạt động 1 N1: Chân trái sang ngang, hai tay lên cao chếch chữ V, lòng bàn tay hướng vào nhau, mắt nhìn theo tay. N2: Cúi người, hai tay chạm vào mũi bàn chân, hai chân thẳng. N3: Về nhịp 1 N4: Về TTCB N5,6,7,8: Như vậy 4- 5’ nhưng bước chân phải * Luyện tập: Tổ chức luyện tập như Ôn động tác vươn thở, hoạt động 1 tay, chân, vặn mình, bụng * Vận dụng: III.Kết thúc * Thả lỏng cơ toàn thân. - GV hướng dẫn * Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý - HS thực hiện thả lỏng chung của buổi học. thức, thái độ học của - ĐH kết thúc Hướng dẫn HS Tự ôn ở hs. nhà - Về nhà ôn bài và * Xuống lớp chuẩn bị bài sau. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 10 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025

