Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền

docx 50 trang gialinh 31/08/2025 1220
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_13_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền

  1. TUẦN 13 Thứ Hai, ngày 02 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ - LỜI NÓI VÀ VIỆC LÀM. I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh làm quen với hoạt động sinh hoạt dưới cờ - HS có chia sẻ về những cảm xúc sau tiết trải nghiệm trước. - HS biết tự cộng tác, chia sẻ, mạnh dạn nêu ý kiến của mình - HS tự giải quyết các vấn đề trong bài học - GDHS biết yêu quý, kính trọng, biết ơn thầy, cô giáo II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tivi; Tranh mẫu, giấy vẽ, bút, kéo, dây kẹp treo tranh. - Học sinh: Giấy vẽ, bút,kéo. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chào cờ đầu tuần: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - HS thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm túc - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 11 và nghe kế hoạch - HS lắng nghe hoạt động của tuần 12 - Tổng kết 2. Hoạt động TN: * Khám phá chủ đề
  2. Chủ đề: Lời nói và việc làm. a. Chia sẻ cảm xúc cá nhân sau trải nghiệm lần trước - GV hướng dẫn HS chia se theo câu hỏi gợi ý: + Tớ đã làm gì để chăm sóc ai? - HS chia sẻ theo cặp đôi về hành động mình đã làm ở nhà theo gợi ý: + Tớ đã lấy tăm ,lấy nước cho ông bà sau khi ăn/ Bóp vai cho mẹ khi mẹ đi làm về, + Người đó cảm thấy thế nào? + Mọi người đều rất vui và khen tớ ngoan. - GV nhận xét b. Hoạt động nhóm: Cùng vẽ bàn tay. - HS đặt bàn tay mình lên giấy vẽ theo đường - GV phát cho HS giấy A4, hướng dẫn hs vẽ bàn tay. viền, tô màu và ghi tên mình. - HS lắng nghe - GV quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng túng. - Chiếu các tranh bàn tay vào các góc lớp. Cùng khen: Bàn tay em kì diệu- biết chăm sóc mọi người. - GV nhận xét - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Về nhà chuẩn bị kéo, hồ dán, giấy màu, phát cho mỗi - HS thực hiện nhóm 1 khăn lau tay để học tiếp tiết 2 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT BÀI 13A: UP – ƯƠP – IÊP I. Yêu cầu cần đạt
  3. - HS đọc đúng các vần up, ươp, iêp; các tiếng, từ ngữ chứa vần mới học. Đọc trơn đoạn ngắn. Hiểu nghĩa từ ngữ và ý chính của đoạn Giờ ra chơi. - Viết đúng: up, ươp, iêp, búp. - Nói tên sự vật và hoạt động chứa vần up, ươp, iêp II. Đồ dùng dạy học - Tivi; Tranh ảnh, thẻ chữ, mẫu chữ. - Vở bài tập Tiếng việt 1 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: HĐ1: Nghe - nói - Chiếu tranh yêu cầu học sinh quan sát tranh. Nghe - Quan sát tranh. Hỏi đáp theo cặp: GV nêu yêu cầu: Thực hiện hỏi đáp theo cặp về nội dung bức tranh. + Tranh vẽ gì? + Dưới ao có gì? + Tranh vẽ ao sen và giàn mướp. + Bờ ao có gì? + Có hoa sen ... - Yêu cầu học sinh thực hành hỏi đáp trước lớp + Có giàn mướp ... - GV nhận xét - Vài cặp thực hành hỏi đáp về nội dung tranh - Nhận xét, giới thiệu các từ chứa vần mới - Lắng nghe 2. HĐ khám phá - HS nhắc lại HĐ 2: Đọc a. Đọc, tiếng, từ ngữ. + Học vần /up/ - Chiếu tranh giới thiệu bài học búp sen
  4. - HS quan sát b up búp - Đọc tiếng búp - Nêu cấu tạo tiếng búp. - Đọc nối tiếp cá nhân nhóm đồng thanh. - Vần /up/có những âm nào? - Âm đầu b, vần up, dấu sắc - Đánh vần mẫu: up: u - pờ - up - Âm u và âm p - Nối tiếp đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, ĐT) - Đánh vần tiếng búp: bờ - úp - búp - sắc - búp búp. - Nối tiếp đánh vần - Đọc trơn: búp - Giới thiệu, viết bảng từ: búp sen - Nối tiếp đọc trơn: búp sen - Luyện đọc cá nhân, nhóm: đánh vần và đọc trơn vần, tiếng, từ: up - búp - búp sen (đọc trơn). + Học vần /ươp/, /iêp/, tiếng khóa mướp, diếp tương tự như vần up - Yêu cầu học sinh so sánh điểm giống và khác nhau giữa vần up, ươp, iêp. - Giống nhau âm /p/. - Khác nhau: vần /up/ có âm u, vần /ươp/ có - Đọc lại cả ba vần trên bảng. âm ươ, vần /iêp/ có âm iê. - GV nhận xét - Lắng nghe và nối tiếp đọc. b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Gắn thẻ từ chụp đèn, đọc mẫu - Yêu cầu học sinh tìm tiếng có chứa vần mới học /up/.
  5. - Tìm và lên bảng gạch chân vần /up/ trong tiếng chụp - Tiếp tục gắn thẻ chữ 3 từ: chơi cướp cờ, tiếp viên, nghề nghiệp - Nối tiếp đọc. - Đại diện 3 học sinh của 3 tổ lên bảng tìm và gạch chân các vần mới học. - Tổ chức trò chơi “chèo thuyền” tìm các tiếng, từ chứa vần mới học. - Tham gia trò chơi tìm các tiếng chứa vần up, ươp, iêp: tiếp sức, hiệp đấu, súp lơ, lụp xụp .... - Yêu cầu HS đọc - Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới c. Đọc hiểu - Chiếu tranh yêu cầu học sinh quan sát và trả lời câu - HS quan sát hỏi: Các em thấy gì ở mỗi bức hình? - Hình 1: Cô bé giúp bà cụ qua đường. - Hình 2: Bạn nhỏ đang viết thiếp mời - Hình 3: Đĩa cá ướp muối - Đọc các câu dưới mỗi hình - Yêu cầu HS đọc - Thi chọn câu phù hợp với hình và đọc trơn - Tổ chức thi chọn câu phù hợp các câu đã đính. - GV cho HS đọc lại toàn bộ bài trên bảng. - Đọc lại toàn bộ bài trên bảng. - Nhận xét, tuyên dương học sinh 3. HĐ luyện tập HĐ 3. Viết - GV gắn mẫu viết thường up, ươp, iêp, búp., hướng - HS quan sát, nghe, nhắc lại theo YC của GV. dẫn HS nhận biết đặc điểm về độ cao, độ rộng, các nét cơ bản và cách viết cho HS. - GV viết chữ mẫu kết hợp hướng dẫn cách viết up, ươp, iêp, búp; cách nối từ u sang p trong vần up, iê - HS quan sát. sang p trong vần iêp, ươ sang p trong vần iêp, b sang u sang p trong tiếng búp cách đặt dấu thanh ở - HS viết bảng con.
  6. chữ búp. Nhắc học sinh độ cao các chữ u, ư, ơ, i, ê, p - HS quan sát, tự sửa lỗi trên bảng con. , b - Yêu cầu học sinh viết bảng con. - GV nhận xét, sửa lỗi trên bảng con của HS. - Cho hs viết vào vở: up, ươp, iêp, búp - HS viết vào bảng con - Chữa bài viết theo nhận xét của giáo viên. * Nghỉ giữa tiết: 4. HĐ vận dụng - HS viết HĐ 4. Đọc a. Quan sát tranh - GV chiếu tranh phóng to; Yêu cầu HS quan sát tranh - HS hát + Bức tranh vẽ cảnh gì ở trường? + Trên sân trường, HS chơi những trò chơi gì? - GV nhận xét b. Luyện đọc trơn - HS quan sát tranh theo cặp. - GV đọc mẫu: Giờ ra chơi - GV cho HS đọc - HS trả lời theo khả năng quan sát... - GV nhận xét, khen ngợi. - Đọc tên đoạn văn c. Đọc hiểu - Lắng nghe - Y/c HS đọc thầm bài. Thực hành theo cặp đôi, hỏi - HS đọc trơn theo GV và trả lời: - Cá nhân đọc nối tiếp. + Giờ ra chơi thế nào? - Đọc theo cặp, nhóm - Gv nhận xét, tuyên dương.
  7. - Hôm nay các em học bài gì? - Đọc nối tiếp đoạn trước lớp. - GV nhận xét giờ học. - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13B - HS đọc thầm. Nhóm đôi hỏi – đáp. - Một vài học sinh trả lời trước lớp: - HS nhắc lại. - HS nghe. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN ÔN TẬP CHUNG (T2) I. Yêu cầu cần đạt: - Hiểu rõ ý nghĩa và viết thành thạo phép cộng, phép trừ theo tình huống. - Thành thạo việc biểu thị một tình huống “ gộp lại “ thêm vào “ bằng phép cộng hai số, ba số . - Thành thạo việc biểu thị một tình huống bớt đi bằng phép trừ. - Cộng trừ thành thạo hai số đã cho trong phạm vi 10, cộng bằng đếm tiếp, trừ bằng đếm lùi và nhẩm theo bảng cộng, bảng trừ đã học. - Tính được nhóm này nhiều hơn nhóm kia bao nhiêu vật. - Vận dụng vào thực tế. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi; Bảng trừ
  8. - HS: Đồ dùng học toán 1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát - GV giới thiệu – ghi đề bài. - HS nhắc lại 2. Hoạt động vận dụng: Luyện tập kỹ năng cộng, trừ liên tiếp Bài 4: Với mỗi hình dưới đây a, Chọn hai số để số lớn trừ đi số bé được số ở giữa b, Chọn ba số cộng lại để được số ở giữa - GV cho HS quan sát và chọn phép tính? - Trò chơi: Tìm kết quả nhanh và đúng - HS tự đọc các phép tính của bảng. 7 +2 -3 = 6 2+4 +1= 7 - GV nhận xét – GV kết luận. - HS lắng nghe Bài 5. >, <, = - GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại - Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở 5 > 3 + 2 – 1 7 = 7 + 1 – 1 4 < 8 – 1 + 2 5 – 3 < 3 + 2 – 1 - GV nhận xét, chốt kết quả - HS lắng nghe Bài 6: Nêu số: - GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại
  9. - GV tổ chức truyền điện nêu số - HS truyền điện nêu kết quả - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV nhận xét chung giờ học - HS lắng nghe - Về nhà xem lại bài, làm bài tập và xem bài giờ sau. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1 + 2: TIẾNG VIỆT BÀI 13B. ÔN TẬP AP – ĂP – ÂP – OP – ÔP – ƠP – EP – ÊP – IP – UP – ƯƠP - IÊP I. Yêu cầu cần đạt: - HS đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa vần có âm cuối p. Hiểu nghĩa các từ ngữ - Nghe kể chuyện Tập chơi chuyền và trả lời câu hỏi II. Đồ dùng dạy học - Tivi; Bảng phụ thể hiện nội dung của HĐ 1b. - Tranh phóng to HĐ2. - VBT TV 1 tập một. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.HĐ Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 2. HĐ luyện tập
  10. HĐ1. Đọc a. Thi ghép tiếng thành từ ngữ - Lắng nghe - Nêu nội dung thi - 8 HS nhận thẻ chữ và chọn bạn để ghép thàn cặp. - Các cặp thi trước lớp. - Nhận xét - Nhận xét HS: đạp xe, cướp cờ, họp lớp, tiếp bạn. b. Đọc vần, từ ngữ - Chiếu bảng phụ - Quan sát - Hỏi: Mỗi dòng ngang có gì? - Trả lời: + Dòng thứ nhất có các vần có âm cuối p. + Dòng thứ hai có các từ ngữ có tiếng chứa vần có âm cuối p. - Lắng nghe và đọc theo. - Đọc trơn các vần, tiếng, từ ngữ trong bảng - Yêu cầu HS đọc bài - Đọc bài nhóm đôi nối tiếp từng vần, tiếng, từ ngữ. - Đọc trơn CN bảng ôn trong nhóm - Các nhóm đọc bảng ôn nối tiếp từng vần, tiếng, từ ngữ. - HS đọc trơn dòng từ ngữ. (CN, NT) - GV nhận xét C. Đọc đoạn thơ - Lắng nghe. - Đọc mẫu đoạn thơ - 4 HS đọc nối tiếp 4 dòng thơ. - Yêu cầu HS đọc bài - 1 HS đọc cả bài thơ - Quan sát tranh và nói về các hình ảnh trong tranh.
  11. - Yêu cầu HS quan sát tranh - Đọc nối tiếp dòng thơ - Vài HS đọc cả đoạn thơ - Yêu cầu HS đọc bài - Đọc ĐT cả bài thơ - GV nhận xét - Lắng nghe HĐ2: Nghe - nói - Quan sát - GV kể chuyện bó hoa tặng bà ( lần 1) - Chiếu tranh lên bảng và giới thiệu nội dung câu chuyện - Quan sát tranh và trả lời - GV kể chuyện bó hoa tặng bà (lần 2) - Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh và trả lời câu hỏi. - HS trả lời + Tranh 1 vẽ gì? - Một quả bóng và bộ que chuyền. + Người mẹ cho bạn nhỏ quà gì? + Tranh 2 vẽ gì? - Chơi cùng mẹ + Bạn nhỏ đang tập chơi chuyền cùng ai? + Tranh 3 vẽ gì? - Các bạn vỗ tay hoan hô. + Nhìn các bạn nữ chơi chuyền, các bạn nam nói gì? - Hôm nay các em vừa ôn lại các vần gì? - Học sinh trả lời - Em hãy viết 2 tiếng có chứa vần vừa ôn tập vào bảng - Học sinh viết: họp, hộp, lớp .... con. - GV nhận xét, đánh giá và HD HS làm VBT. - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13C ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................
  12. ----------------------------------------- TIẾT 3: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Ôn tập kiến thức đã học trong tuần 12. - Vận dụng được kiến thức, kỹ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Đồ dùng dạy học: - BĐD, bảng con III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát II. Luyện tập – Thực hành: - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 1. Ôn lại các số từ 0 đến 10 - GV cho HS đọc nối tiếp từ 0 đến 10 - HS đọc - GV nhận xét - HS lắng nghe 2. HĐ luyện tập BT1: Nối
  13. - GV nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS làm BT - GV yêu cầu HS đọc lại - HS nhắc lại - GV nhận xét - chốt kết quả - HS làm vào vở BT2: Số thuyền của mỗi đội là bao nhiêu? Đọc số đó? - HS đọc lại A B - HS lắng nghe - GV nêu yêu cầu - GV yêu cầu HS đếm - GV nhận xét BT3: Số? .. + 3 + .= 6 9 = . + . - HS nhắc lại 8 + .. + 5 - HS trả lời: Hình A: 8 B: 9 - GV nêu yêu cầu - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS làm BT - GV nhận xét - GV nhận xét tiết học. - Nhắc nhở HS về xem lại bài. - HS nhắc lại - HS làm vào vở - HS lắng nghe - HS lắng nghe - HS thực hiện
  14. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ******************************** Thứ Ba, ngày 03 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 13C: -ANG – ĂNG - ÂNG I. Yêu cầu cần đạt: - HS đọc đúng vần ang, ăng, âng ; các tiếng, từ ngữ vần mới học, đọc trơn đoạn. Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh và hiểu ý chính của đoạn đọc Mặt trăng. - Viết đúng: ang, ăng, âng, bàng. - Biết hỏi - đáp về cảnh vật trong tranh. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Tranh phóng to HĐ1 - Tranh và từ ngữ phóng to HĐ2. - Vở bài tập Tiếng việt 1 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ khởi động HĐ1: Nghe - nói - Chiếu tranh HĐ1 - Quan sát - Nêu câu hỏi gợi ý: - Lắng nghe + Đây là cảnh ở đâu? + Vào thời điểm nào? + Em thấy những gì ở cảnh đó?
  15. - Yêu cầu HS hỏi đáp trong nhóm về bức tranh - Các cặp thực hiện hỏi - đáp về bức tranh theo gợi ý của GV. - Yêu cầu HS hỏi - đáp trước lớp. - Vài cặp thực hiện hỏi - đáp trước lớp. - GV nhận xét - Lắng nghe - GV giới thiệu về nội dung bài học - Theo dõi 2. HĐ khám phá: HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ - Viết tiếng, từ khóa “cây bàng, măng tre, nhà tầng”, vần “ang, ăng, âng” lên bảng và giải thích - Theo dõi cấu tạo. - Đọc đánh vần, trơn theo GV - HD HS cách đọc, yêu cầu HS đọc - Đọc theo nhóm đọc đánh vần, trơn - Đọc ĐT b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - HS đọc cá nhân - Chiếu bảng phụ HĐ2b “làng xóm, nắng hè, vâng lời, mây trắng” - Theo dõi, đọc bài - GV cho HS đọc - Đọc theo nhóm - GV nhận xét 3. HĐ luyện tập - 4 HS đọc trước lớp c. Đọc hiểu - HS lắng nghe - Chiếu tranh HĐ2c yêu cầu HS quan sát và TLCH: Các em thấy gì ở mỗi bức tranh? - Đọc các câu, chọn câu phù hợp với tranh - Quan sát và trả lời - GV nhận xét - Trao đổi nhóm chọn câu phù hợp HĐ3: Viết - Viết mẫu chữ ang, ăng, âng, bàng lên bảng Và - Đọc bài mục 2c trong SHS HD cách viết
  16. - Đọc câu theo thước chỉ của GV ( ĐT, CN) - Nhận xét 4,. HĐ vận dụng - Quan sát và lắng nghe HĐ4: Đọc - Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH - HS viết bảng con + Các em thấy trong tranh có những cảnh vật gì? - HS viết vở ô li - Nhận xét chốt ý - Lắng nghe - Đọc mẫu đoạn văn, HD HS cách đọc, ngắt nghỉ - Quan sát - Trả lời theo ý mình quan sát được - Theo dõi SHS - Nhận xét - Đọc bài - Hôm nay các em học bài gì? - 3 HS đọc nối tiếp - GV nhận xét giờ học. - Luyện đọc theo nhóm và trả lời câu hỏi cuối bài - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13D - Đại diện một số nhóm đọc trơn và TLCH - Đọc ĐT lại cả bài - HS lắng nghe - Trả lời - Lắng nghe ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: .............................................................................................................................
  17. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 3 TOÁN ĐẾM ĐẾN 20 I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh đếm thành thạo các vật của một nhóm có đến 20 vật. - Đọc, viết được các số từ 11 đến 20. - Biết đếm tiếp từ 10 những nhóm vật có 11, 12, , 19, 20 vật. - Biết lấy ra một số nhóm vật có số lượng bằng một số đã cho - Biết đọc, viết thành thạo các số từ 11 đến 20. - Vận dụng vào thực tế. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi; Tranh hình ô tô đồ chơi - HS: Đồ dùng học toán 1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: - HS đếm và dán vào bảng con. - HS giơ bảng 10 hình. - Có mấy hình ? Thêm 1 hình có tất cả mấy hình? - lấy thêm 1 hình có 11 hình - Tương tự như vậy đến 20. - lấy thêm 2 hình cố tất cả 12 hình. - GV nhận xét - HS đếm và trả lời đồng thanh 2. Hoạt động Khám phá: - Giới thiệu bài: Muốn biết có bao nhiêu vật ta phải đếm đúng. Hôm nay chúng ta học đếm nhiều hơn 10 đồ vật.
  18. GV chiếu tranh, chỉ trên tranh cho HS đếm H: Khung này có bao nhiêu chiếc ôtô ? - Yêu cầu 1 HS lên bảng đếm lại - Có 10 chiếc ôtô , ghi số 10 - Hướng dẫn cách ghi số mười - Số 11, 12 20. - Lưu ý : Đọc số 15 ( mười lăm) - HS đếm lần lượt từ 10 đến 20 - GV nhận xét - HS lên bảng đếm. 3. Hoạt động luyện tập HĐ1: Luyện đếm các vật của một nhóm có hơn 10 vật. - HS lắng nghe Bài 1: Số thuyền mỗi đội là số nào? Đọc số đó - Chiếu chiếu ảnh bài 1 - GV nêu yêu cầu BT - Yêu cầu HS tính: Số thuyền của mỗi đội A, B, C. - GV cho HS chia sẻ - HS quan sát - GV nhận xét - HS nhắc lại HĐ2: Luyện đếm, đọc, viết số Bài 2: Mỗi loại có bao nhiêu: - GV chiếu tranh – nêu yêu cầu BT - Lần lượt số thuyền là A: 13, B: 19, - Đếm số máy bay từng loại màu đỏ , xanh, viết số lượng mỗi loại vào vở. C: 20 - Quan sát HS yếu giúp đỡ. - HS lắng nghe - GV nhận xét Bài 3: Đọc các số trên đoàn tàu
  19. - GV chiếu hình – HS quan sát - HS quan sát – nhắc lại yêu cầu BT - Yêu cầu HS thực hiện hỏi – đáp - HS có 16 máy bay màu đỏ, 15 máy bay màu xanh. Làm vào vở - Mời các CĐ chia sẻ - GV nhận xét - HS lắng nghe 4. Hoạt động vận dụng: Trò chơi ai nhanh nhất? chia 2 đội chơi – 1 đội trọng tài - Nêu số lượng đồ vật đã chuẩn bị sẵn và hô. Mỗi HS - 2 HS ghi trên bảng. chọn đồ vật đó và lấy đủ số lượng GV nêu. - Nêu nối tiếp các số còn thiếu. - Đội nào nhanh hơn và lấy đúng số lượng thì thắng cuộc. - GV – HS kiểm tra chéo và nhận xét - GV nhận xét - GV cho HS đọc xuôi và ngược các số từ 1 đến 20 - GV nhận xét tiết học - Lấy một số lượng 11 hình vuông, 12 chiếc mũ ca nô, 16 que tính - Dặn dò HS về nhà đếm các số trong phạm vi 20 cho người thân nghe, xem lại bài, làm BT và chuẩn bị bài mới - HS nhận xét - HS lắng nghe - HS đọc CN - HS lắng nghe - HS thực hiện
  20. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 4TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 13: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI I. Yêu cầu cần đạt - Nêu được ý nghĩa của một số biển báo, đèn tín hiệu giao thông - Thực hành đi bộ an toàn trên mô hình - Chia sẻ với người thân và bạn bè về đi bộ an toàn hoặc an toàn trên đường đi - Có ý thức chấp hành quy định về trật tự an toàn giao thông *Năng lực đặc thù: - Nhận thức được một số trường hợp gây nguy hiểm, chấp hành luật giao thông II. Đồ dùng dạy học: -GV: Tivi; Video bài hát “An toàn giao thông”, tranh rời mô hình biển báo, đèn tín hiệu giao thông, một số hình ảnh tình huống gây nguy hiểm trên đường đi, bìa cứng -HS: bút màu vẽ, giấy trắng, giấy màu, kéo, keo III. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát - GV giới thiệu – ghi đề bài. 2. HĐ luyện tập - HS nhắc lại Hoạt động 3: Cùng quan sát hình và nói YCCĐ: HS biết ý nghĩa màu sắc đèn tín hiệu, một