Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân

docx 30 trang gialinh 02/09/2025 1120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_2_nam_hoc_2024_2025_vo_thuy_van.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân

  1. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** TUẦN 2 Thứ Hai, ngày 16 tháng 9 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: CHÀO CỜ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ: KẾT BẠN KHÔNG KHÓ I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh hiểu rằng mỗi người có đặc điểm khác nhau nhưng hoàn toàn có thể có điểm chung và đều có thể trở thành bạn bè. - Học sinh mạnh dạn làm quen và tỏ ra thân thiện với các bạn mới, phát triển kỹ năng giao tiếp. II.Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Bóng gai, quả chuông, sticker phần thưởng, thẻ từ ghi THÂN THIỆN. - Học sinh: SGK III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Chào cờ: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 1 và - HS lắng nghe nghe kế hoạch hoạt động của tuần 2 - Tổng kết B. Hoạt động trải nghiệm: 1. TC “Chào bạn!” - Giáo viên chào học sinh xong hỏi: - Hs trả lời. Các em đã thuộc hết tên nhau chưa? - Đề nghị học sinh tham gia trò chơi để - Hs chơi trò chơi. kiểm tra xem mình đã nhớ tên các bạn VD: HS1: chào bạn Lan, chào bạn Hà. trong lớp chưa. GV chỉ tay vào bất kỳ học sinh nào, HS đó phải quay đầu sang phải, chào và gọi tên bạn ngồi bên phải mình: Ví dụ: “ Chào bạn An!”, sau đó quay đầu bên trái, chào và gọi tên bạn ngồi bên trái mình. ( Yêu cầu: phản ứng thật nhanh và cố gắng không nhầm) - Giáo viên đề nghị học sinh chào nhau - Hs thực hiện. theo từng cặp đôi. - Giáo viên khen ngợi học sinh đã nhớ - Hs nghe. được tên các bạn trong một thời gian ngắn. 1 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  2. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** 2. Cam kết hành động. - Gv yêu cầu HS về nhà kể cho bố mẹ, - Hs thực hiện. ông bà nghe về người bạn ngồi cạnh mình. 3. Hoạt động nối tiếp: - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe - Dặn dò ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT BÀI 2A: E - Ê I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng âm e, ê; đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa e, ê. Đọc hiểu từ ngữ, câu qua tranh. - Viết đúng: e, ê, dê. - Nói, viết được tên con vật, tên hoạt động chứa e, ê. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Tranh phóng to HĐ1, thẻ chữ bè, dê. - Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và các thẻ chữ (dẻ, dè, de, để, đế, đề). - Tranh và chữ phóng to HĐ đọc hiểu từ ngữ. - 2 phiếu, mỗi phiếu ghi nội dung: Dế ở bờ đê, dế có cỏ. Cò ở bè cá, cò có cá. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động Hoạt động 1: Nghe - nói - Quan sát tranh HĐ1(Cả lớp) -Nghe GV hỏi và trả lời, hoặc GV - Yc thảo luận theo cặp gợi ý để HS hỏi - đáp về bức tranh - YC HS trả lời - Nhận xét - HS lắng nghe - GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: ) - Quan sát tranh + Cả lớp nghe GV gợi ý: Qua hỏi – đáp về - Trả lời câu hỏi bức tranh, các em có nhắc đến các từ ngữ chiếc bè, con dê, con bê. Các tiếng bò, dê, bê của các từ ngữ này có âm nào đã học? (âm b, d). Âm e trong tiếng bè và âm ở trong tiếng dê, bê là nội dung bài học mới hôm nay. - Ghi đầu bài 2. HĐ khám phá. - Đọc 2-3lần 2 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  3. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** Hoạt động 2: Đọc * Đọc tiếng, từ - Viết bè, dê, trên bảng, đánh vần - Mở SHS, quan sát hình bè, dê; + bờ - e – be – huyền – bè. Đọc trơn: bè nhìn GV viết bè, dê trên bảng, nghe + dờ - ê – dê . Đọc trơn: dê GV đánh vần: bờ – e - be – huyền – bè bè: đọc trơn: bè. \ dờ – ê – dê; đọc trơn: dê. b e - HS đánh vần, đọc trong theo một bè số lần. dê - CN: Đọc trơn: bè, dê. d ê - Cả lớp: + Một số HS đọc trơn: bè, dê. dê + Cả lớp đọc trơn: bè, dê. - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp, - Giới thiệu chữ e, ê in thường và in hoa nhóm, cá nhân trong sách. - HS lắng nghe. * Tạo tiếng mới - Y/C HS tìm tiếng mới: từ tiếng mẫu đã có, hãy tạo các tiếng khác nhau. - Thực hiện cá nhân - Nhận xét, khen ngợi - Yêu cầu HS đọc - Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học - Đọc tiếng vừa tìm được - Giới thiệu chữ hoa, chữ thường - Thực hiện tiếp nối bài trên bảng 3. HĐ luyện tập: - HS lắng nghe. * Đọc hiểu - Treo hình và chữ phóng to lên bảng, nêu yêu cầu đọc từ ngữ dưới hình - Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh - Đọc các từ ở dưới tranh cá nhân, lớp, nhóm.. - Đọc trơn bảng tiếng - HD thi đính nhanh thẻ ghi tiếng vào bảng - Thi đính nhanh thẻ ghi tiếng - Nhận xét khen ngợi - Nhận xét Hoạt động 3: viết - YC quan sát HD viết chữ e, ê, dê, số 5 - Quan sát - Hướng dẫn cách viết từng chữ. - Theo dõi, đọc, viết bảng con từng * Chữ e: Cao 2 li, viết 1 nét. chữ + Cấu tạo: Là kết hợp của 2 nét cơ bản: cong phải và cong trái nối liền nhau, tạo vòng khuyết ở đầu chữ. + Cách viết : Đặt bút trên đường kẻ 1 một chút, viết nét cong phải tới đường kẻ 3 rồi - Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng 3 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  4. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** chuyển hướng viết tiếp nét cong trái, tạo vòng khuyết ở đầu chữ dừng bút ở khoảng giữa đường kẻ 1 & 2 ( vòng khuyết không - Viết vở to hoặc nhỏ quá ). * Chữ ê: Cao 2 li, viết 3 nét. + Cấu tạo: Nét 1 là kết hợp của 2 nét cơ bản cong phải và cong trái nối liền nhau, tạo vòng khuyết ở đầu chữ. Nét 2 & 3 là 2 nét thẳng xiên ngắn (dấu mũ). + Cách viết: Nét 1 ĐB trên ĐK1 một chút , viết nét cong phải tới ĐK 3 rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong trái , tạo vòng khuyết ở đầu chữ dừng bút ở khoảng giữa ĐK 1 & 2 (vòng khuyết không to hoặc nhỏ quá ). Nét 2 & 3 từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên đầu chữ e để viết dấu mũ (ở khoảng giữa đường kẻ 3 & 4) tạo thành chữ ê. - Nhắc nhở HS chú ý khi viết tiếng dê - Lắng nghe nhắc nhở - GV giới thiệu số 5 - HS lắng nghe - Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa, in thường - HS lắng nghe - GV quan sát, giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi 4. HĐ vận dụng Hoạt động 4: Đọc - Quan sát tranh - Tranh vẽ gì? + Đọc mẫu - Quan sát tranh - Trả lời - Đọc chậm từng câu - Theo dõi - Chỉ và đọc theo (2 lần) - Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn - Nhận xét khen ngợi - Đọc nhóm bàn H: Hôm nay các em học được những âm gì, - HS lắng nghe tiếng gì? - Trả lời - Nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị - HS lắng nghe trước bài 2B. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- 4 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  5. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** TIẾT 4 TOÁN SỐ 6, SỐ 7 I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được những nhóm có số lượng 6, 7. - Đọc viết được các chữ số 6, 7. - Kỹ năng xác định số lượng của nhóm vật, đọc và nhận biết số - Lấy được nhóm vật có số lượng cho trước - Viết được các chữ số 6, số 7. - Phát triển các năng lực: + Tư duy, lập luận + NL mô hình hóa toán học + NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Mô hình số (trong bộ đồ dùng Toán); Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động 1. HĐ khởi động: (Tư duy, lập luận) - Y/C HS quan sát, cho 6 bạn lên đứng xếp - Quan sát trả lời hàng HS đếm có bao nhiêu bạn? - Mỗi em cầm 1 đồ vật, cô cầm 1 đồ vật có - HS đếm và trả lời bao nhiêu? - Cho mỗi em cầm 1 bông hoa có bao nhiêu - HS đếm và trả lời bông hoa? - GV nhận xét chốt lại từ đó dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe học. II. Hình thành kiến thức mới: 2. HĐ Khám phá * Hoạt động 1: (NL mô hình hóa toán học, - TL theo nhóm NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học) - GV treo tranh ở trên bảng lớp hoặc cho HS - HS quan sát quan sát tranh trong SGK và trả lời câu hỏi - Đại diện nhóm báo cáo a. Nhận biết số lượng sáu và cách đọc sô 6 - Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên trái, GV - HS quan sát hỏi: H: Có bao nhiêu hòn bi?” - Có 6 hòn bi H: Có bao nhiêu hình vuông màu vàng?” - 6 hình vuông màu vàng - Nhận xét, chốt - Nhận xét - Đọc cả lớp, tổ, CN “Có 6 hòn bi” - Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 6; đọc là - HS lắng nghe sáu, viết số là 6. - GV giới thiệu các nét viết số 6. (Số 6 gồm 2 - HS lắng nghe nét cong – cong trên và cong kín) 5 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  6. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Yêu cầu HS viết trên không và vào bảng - HS viết trên không – viết bảng con con số 6 - Cho HS đọc lại “số 6’ - HS đọc nối tiếp b. Nhận biết số lượng bảy và cách đọc số 7 - Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên phải, hỏi: H: Có bao nhiêu hòn bi? - HS nêu: 7 hòn bi H: Có bao nhiêu hình vuông màu vàng? - 7 hình vuông màu vàng - Nhận xét, chốt - HS lắng nghe - Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 7; đọc là bảy, viết số là 7. - GV chỉ từ trên xuống, đọc: “sáu chiếc - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân chong chóng”, “bảy hình vuông”, “số bảy”. - GV giới thiêu các nét và yêu cầu HS viết - HS đọc * Số 7: Gồm 4 nét: nét thẳng xiên (ngắn), - Viết trên không và viết số 7 vào thẳng ngang (hơi lượn cong ở giữa), thẳng bảng con xiên và thẳng ngang (ngắn). - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. Luyện tập: * Hoạt động 2: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) Bài 1: Cá nhân - Yêu cầu HS lấy ra 7 thẻ số từ 1 đến 7 - Thực hiện - GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 7 1 2 3 4 5 6 7 đồ vật. - Yêu cầu HS giơ thẻ số thích hợp (gắn 1 đồ - Giơ thẻ số từ 1-7) vật thì Hs giơ thẻ số 1, tương tự đến 7 đồ vật. - Mời 1 HS lên gắn thẻ số cạnh nhóm vật, - Thực hiện (Tư duy, lập luận) yêu cầu HS đếm số vật của nhóm để khẳng định bạn đó gắn thẻ số đúng rồi đọc số - Cả lớp đọc số. - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân - Cho Hs thực hiện 1-2 lần không theo thứ tự - Thực hiện - Nhận xét, chữa bài - HS lắng nghe 4. HĐ ứng dụng * Hoạt động 3: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) Bài 2. Treo tranh - Hướng dẫn yêu cầu, yêu cầu HS tự thực - Thực hiện HĐ 3 SGK hiện. - Theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: - Có 1 con gấu, 2 búp bê, 7 ô tô, 6 đếm để biết số lượng miếng gỗ 6 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  7. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Viết các số tương ứng, 6, 7. - GV cho HS đọc lại - Thực hiện, đọc - GV nhận xét, chốt lại - HS lắng nghe * HĐ cặp đôi: HS1 nói số lượng vật nào thì - HS thực hiện HS2 lấy đủ số đồ vật đó (trong hộp dụng cụ học Toán) đặt lên bàn; VD: lấy ra sáu thẻ số, lấy bảy que tính, . sau đó đổi vai - GV nhận xét - HS lắng nghe * HĐ cá nhân - HS lấy đủ số hình vuông màu vàng theo - HS thực hiện yêu cầu của GV (lần lượt là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) rồi xếp vào bảng con theo cột - Yêu cầu 1 HS thực hiện trên bảng. Yêu cầu - HS thực hiện HS chỉ vào từng cột và đọc chốt lại bài học. - GV nhận xét - HS lắng nghe H: Số 6 là bao nhiêu quả táo? - HS suy nghĩ: 6 quả táo H: Có mấy que tính? - 7 que tính - GV nhận xét tiết học * HD về nhà thực hiện phần số quanh ta ở - Làm bài tập cuối SGK - Về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài số - HS thực hiện 8, số 9. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1: LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC, VIẾT I. Yêu cầu cần đạt: - HS đọc được các chữ e, ê. HS viết được chữ và chữ ghi tiếng Dế ở bờ đê, dế có cỏ. Cò ở bè cá, cò có cá. - Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Vở ô li; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Khởi động - HS hát - HS hát 7 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  8. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - HS nghe GV nhận xét – tuyên dương. - HS lắng nghe II. HĐ Luyện tập: - HS nghe GV liên hệ - Giới thiệu bài và - HS nhắc lại ghi đề. 1. Viết bảng con - GV đọc, hướng dẫn cách viết cho HS - HS viết bảng con viết: e, ê, dế, bè, dê. - GV quan sát, giúp đỡ HS - Yêu cầu HS đọc lại - HS đọc lại (cá nhân) -HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi. - HS lắng nghe 2. Đọc bài ở SGK - GV cho HS đọc lại: Dế ở bờ đê, dế có - HS đọc cá nhân cỏ. Cò ở bè cá, cò có cá. - GV nhận xét - HS lắng nghe - Hôm nay em được ôn lại âm nào? - HS trả lời - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe -Về đọc bài cho bố mẹ nghe nhé. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 2: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Đếm, đọc, viết thành thạo từ 4 đến 7 và nhận biết số lượng vật của nhóm đồ vật. - Xác định được số lượng vật của một nhóm và lấy được một số lượng vật đã định trước. - Giáo dục rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, hứng thú học tập; góp phần phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán, năng lực giao tiếp toán học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi; Đồ dùng dạy toán(mô hình số) ; Bài giảng điện tử. - HS: VBT, DDHT: thẻ số, mô hình số. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - HS thực hiện - HS hát bài Tập tầm vông 8 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  9. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** 2. Luyện tập - HS nhắc lại - GV giới thiệu – ghi đề bài * HĐ1: Luyện đọc, viết số - HS đọc - GV đọc lại các số 4,5,6,7 - HS viết - Đọc các số 4,5,6,7 để HS viết. - Yêu cầu HS đọc lại các số theo thứ tự - HS đọc: 4,5,6,7. - GV nhận xét - HS lắng nghe * HĐ 2: HD làm bài tập: Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống: 5 7 7 5 4 - GV nêu yêu cầu BT - HS lắng nghe - HS thực hiện - HS làm bài - Yêu cầu HS nêu kết quả - HS nêu - GV chốt kết quả - HS lắng nghe 5 6 7 7 6 5 4 Bài 2: Đếm và viết số quả (GV chiếu tranh và yêu cầu HS đếm) - Hs làm bài cá nhân - HS làm bài - Quan sát đếm số quả dứa ở trong giỏ sau đó viết số vào ô. * Tương tự quả na, quả cam, quả sầu riêng, quả dưa hấu, quả đu đủ - Hs chia sẻ trước lớp, nhận xét. - HS chia sẻ * Bài tập 3 (Cá nhân) vẽ số hình vuông theo chiều ngang tương ứng với mỗi số - HS đọc: 4,5,6,7. - HS đọc các số - Vẽ bốn hình vuông H: Tương ứng với số 4 ta vẽ bao nhiêu hình vuông? - Vẽ bảy hình vuông, . H: Tương ứng với số 7 ta vẽ bao nhiêu hình vuông? - HS làm bài - Hs làm bài cá nhân - HS chia sẻ - Hs chia sẻ bài làm trước lớp. - HS lắng nghe - GV nhận xét - HS đọc cá nhân – tổ - GV cho HS chỉ và đọc lại các số - HS thực hiện - HS lấy vở, bút, chì, tẩy, nói về số lượng đồ vật của mỗi em. - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - HS thực hiện 9 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  10. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - HD học sinh về nhà đếm số con vật nuôi và viết số lượng con vật vào vở. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 3: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 2: GIA ĐÌNH VUI VẺ (tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: - HS kể được công việc nhà của các thành viên trong gia đình. - Nói được câu đơn giản để giới thiệu những công việc của bản thân thường làm khi ở nhà và nhận biết được sự cần thiết chia sẻ công việc trong gia đình. - Quan sát hình ảnh và trả lời được nội dung trong mỗi tranh. - Biết vận dụng kiến thức học tập vào thực tiễn cuộc sống II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi; Bài hát “Bé quét nhà”, tranh ảnh về 1 số công việc nhà; Bài giảng điện tử. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ khởi động HĐ 1: Kể về những công việc nhà trong gia đình bạn. - Cho cả lớp nghe bài hát “Bé quét - HS nghe và hát theo. nhà”. + Bài hát kể về công việc của ai? + Bài hát kể về công việc của bà và + Bạn nhỏ trong bài hát làm công việc bé. gì? + Bạn nhỏ trong bài hát làm công việc - Hướng dẫn HS kể một số công việc quét nhà. nhà ở gia đình của mình. - HS kể: Ở nhà e quét nhà, nhặt rau, - Mỗi thành viên trong gia đình đều rửa ấm chén, có những công việc riêng. Tuy nhiên, - HS lắng nghe mọi người luôn gắn bó và giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau làm việc, cùng nhau nghỉ ngơi và vui chơi. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu và chia sẻ với nhau các công việc và hoạt động của các thành viên trong gia đình nhé. - GV ghi đầu bài lên bảng. 10 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  11. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** 2. HĐ khám phá - HS nêu đọc đầu bài. HĐ2: Quan sát và nói. * Quan sát và khai thác nội dung hình 1 *Hoạt động nhóm đôi: - Cho HS quan sát hình 1 trên màn - HS thảo luận cặp đôi. hình. - HS quan sát trên màn hình. - Hướng dẫn quan sát và thảo luận nhóm đôi theo các các câu hỏi sau: -Thảo luận và trả lời câu hỏi + Các thành viên trong gia đình đang làm gì? + Vẻ mặt của mọi người trong lúc làm việc như thế nào? *Hoạt động cả lớp: - Cho HS quan sát tranh - GV nêu lại các câu hỏi trên. - Đại diện các nhóm trả lời: + Các thành viên trong gia đình đang làm việc: Mẹ đang nấu cơm, bố đang tỉa cây, bạn gái đang giúp mẹ chuẩn bị mâm cơm, em trai đang quét ban công. - GV nhận xét, đánh giá. + Vẻ mặt của mọi người trong lúc làm * Quan sát và khai thác nội dung hình việc đều vui vẻ. 2 - HS nhận xét. * Hoạt đông nhóm đôi: - HS quan sát và thảo luận theo câu - Cho HS quan sát hình 2 và thảo luận hỏi. các câu hỏi: + Những người trong hình đang làm công việc gì? + Họ cảm thấy như thế nào khi làm việc nhà? *Hoạt động cả lớp: - Cho HS quan sát vẻ mặt của bạn nhỏ trong hình. - GV đọc câu nói của bạn nhỏ: Mẹ ơi, - HS quan sát vẻ mặt của bạn nhỏ hai mẹ con làm việc thật là vui! trong hình. - Yêu cầu HS trả lời + Những người trong hình đang làm công việc gì? - Đại diện các nhóm trả lời: + Họ cảm thấy như thế nào khi làm + Mẹ và bạn nhỏ đang phơi quần áo. việc nhà? - GV nhận xét, đánh giá. 11 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  12. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** * Liên hệ về các công việc nhà của + Bạn nhỏ cảm thấy rất vui khi cùng mọi người trong gia đình em. mẹ làm việc nhà. + Khi ở nhà, mỗi người trong gia đình - HS nhận xét. em thường làm những việc gì? + Những việc gì mọi người có thể + Khi ở nhà, mỗi người trong gia đình cùng làm chung với nhau? em thường làm những việc: nấu cơm, + Em cảm thấy như thế nào khi được rửa bát, giặt quần áo, . làm việc cùng mọi người? + HS tự liên hệ. + Vì sao các thành viên trong gia đình nên nên làm việc nhà cùng nhau? + Em cảm thấy rất vui. + Các thành viên trong gia đình làm - GV đọc câu ở hình. việc nhà cùng nhau để chia sẻ công - GV khen những HS thường làm việc việc, gần gũi, yêu thương nhau, từ đó nhà và khuyến khích các HS khác gia đình thêm đầm ấm. tham gia việc nhà. - HS nhắc lại. - Cho HS quan sát các hình ảnh về các - HS khác khen bạn. công việc ở gia đình. - GV nhận xét. - Nhắc lại nội dung bài học - HS quan sát. - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn về nhà tập làm những - HS lắng nghe và thực hiện công việc vừa sức để giúp đỡ cha mẹ. - HS nhắc lại - Tiết học sau sẽ kể những việc mình - HS lắng nghe làm cho các bạn cùng nghe - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ******************************** Thứ Ba, ngày 17 tháng 9 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI: 2B: H - I I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng âm h; đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa h, i. Đọc hiểu từ ngữ, câu qua tranh. - Viết đúng: h, i, hè. - Nói, viết được tên cây, tên con vật chứa h, i. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh và thẻ chữ phóng to HĐ1; Bài giảng điện tử. 12 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  13. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và 2 bộ thẻ chữ hồ, hố, hổ, bi, bi, bị. - Tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu từ ngữ. - Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động Hoạt động 1. Nghe - nói - Quan sát tranh - Quan sát - Yêu cầu thảo luận theo nhóm 4 - Thảo luận theo nhóm: 1 em hỏi các em trả lời - Bạn đi qua đoạn đường .? - Vì sao người đi ô tô - Yêu cầu HS trả lời - Các các nhóm trình bày - Nhận xét bổ xung, đánh giá - Nhận xét. - Giới thiệu bài - HS lắng nghe - GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: ) - Quan sát tranh - GV giới thiệu tiếng mới trong bức tranh của - Trả lời hoạt động 1. - Nghe - Ghi đầu bài: Bài 2B: h, i - Đọc 2-3 lần 2. HĐ khám phá Hoạt động 2: Đọc * Đọc tiếng, từ - Đọc tiếng hè - Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp, CN - Viết mô hình hè \ - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp, h e nhóm, cá nhân hè - Tiếng hè có âm nào đã học, âm nào chưa học? - HS trả lời - Đưa âm e vào mô hình - Giới thiệu chữ “h” - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: e - Đưa chữ “h” vào mô hình - HS lắng nghe - Đọc chữ trong mô hình - HS quan sát - Đọc các nhân, tổ, lớp “h” - Đọc các nhân, tổ, lớp - Đọc đánh vần, - GV giới thiệu tranh - Đọc trơn - Rút ra từ khóa - HS quan sát - Cho HS đọc - Trả lời * Giới thiệu, đọc tiếng đi - Đọc cá nhân, tổ, lớp - Viết mô hình - Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp,CN đi 13 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  14. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** đ i - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp, đi nhóm, cá nhân. - Tiếng đi có âm nào đã học, âm nào chưa - HS: trả lời học? - Đưa âm “i” vào mô hình - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: i - Giới thiệu chữ - HS lắng nghe, quan sát - Đưa âm “đ” vào mô hình - QS tranh và rút ra từ khóa: đi - Đọc cá nhân, tổ, lớp , đọc đánh - Đọc chữ trong mô hình vần, đọc trơn - GV chỉ cho HS đọc trơn hè, đi - Đọc cá nhân, tổ, lớp - Giới thiệu chữ h, i, in thường và in hoa * Tạo tiếng mới - Y/C HS từ tiếng mẫu đã có, hãy tạo các - Thực hiện cá nhân tiếng khác nhau trong bảng. - Đọc trơn tiếng vừa ghép được - Thực hiện tiếp nối bài trên bảng - Nhận xét, khen ngợi - HS nhận xét - Yêu cầu HS đọc - Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh - Trả lời - Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học - HS lắng nghe - Giới thiệu chữ hoa, chữ thường 3. Hoạt động: Luyện tập: * Đọc hiểu - Theo dõi, quan sát - Đính hình và chữ phóng to lên bảng, yêu cầu đọc từ ngữ dưới mỗi hình - Trả lời - Trong tranh vẽ 1 gì? - Nhìn thấy gì ở tranh 2? Hình 3 vẽ gì? - Đọc các từ ở dưới mỗi hình cá - GV chiếu từ nhân, nhóm, lớp, ... - HS lắng nghe - Nhận xét khen ngợi - Trả lời: n, nh, na, nho - Các em vừa học xong những âm, tiếng gì? - HS lắng nghe - GV nhận xét Hoạt động 3: Viết - Quan sát mẫu viết bảng - Yêu cầu quan sát, hướng dẫn viết chữ h, i, hè, 6 - Theo dõi, đọc, viết bảng con từng - Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa, chữ in thường - Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng - Hướng dẫn cách viết từng chữ h, i, hè, 6 con * Chữ h: Cao 5 li, viết 2 nét. + Cấu tạo: Nét 1 là nét khuyết xuôi. Nét 2 là nét móc hai đầu. + Cách viết: Nét 1 đặt bút trên ĐK 2, viết nét khuyết xuôi, đầu nét chạm ĐK 6, dừng bút ở 14 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  15. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** ĐK 1. Nét 2 từ điểm dừng bút của nét1, rê bút lên gần ĐK 2 để viết tiếp nét móc hai đầu (chạm ĐK 3), dừng bút ở ĐK 2. * Chữ i: Cao 2 li, viết 3 nét. + Cấu tạo: Nét 1 là nét hất. Nét 2 là nét móc ngược phải. Nét 3 là nét chấm. + Cách viết: Nét 1 đặt bút trên ĐK 2, viết nét hất tới ĐK 3 thì dừng lại. Nét 2 từ điểm dừng bút của nét 1 chuyển hướng viết tiếp nét móc ngược phải, dừng bút ở ĐK 2. Nét 3 đặt dấu chấm trên đầu nét móc khoảng giữa ĐK 3 và 4 tạo thành chữ i. - GV yêu cầu HS viết vở - Viết vở - Quan sát, giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen - HS lắng nghe ngợi. 4. HĐ vận dụng Hoạt động 4: Đọc - Quan sát tranh - Quan sát tranh - Trả lời theo cặp - Nội dung bức tranh vẽ gì? - HS trả lời - Trong tranh có bò, bê, hồ cá, người đàn ông, - Theo dõi bé, bể cá. Những hình ảnh này giúp các em hiểu rõ nội dung câu chuyện mà chúng ta đọc dưới đây. + Luyện đọc trơn 2 câu - Chỉ và đọc theo (2 lần) - GV đọc mẫu - Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn. - Đọc chậm từng câu - Đọc cả lớp, nhóm bàn, cá nhân. - Nhận xét khen ngợi + Đọc hiểu - Bố có? - Thảo luận theo cặp, trả lời a. hồ cá - HS lắng nghe b. bể cá - HS trả lời - GV cho HS đọc lại. - HS đọc H: Hôm nay các em học được những âm gì, - HS trả lời tiếng? - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện - Về nhà đọc lại bài cho bố mẹ nghe - Chuẩn bị trước bài 2C ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------- 15 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  16. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** TIẾT 3: GIÁO DỤC THỂ CHẤT Bài 2: TẬP HỢP ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ. I. Yêu cầu cần đạt 1. Mục tiêu: - Rèn luyện tập hợp đội hình một hàng dọc, dóng hàng, điểm số. - Biết cách thực hiện tập hợp đội hình một hàng dọc, dóng hàng, điểm số. + Kỹ năng: Thực hiện được các động tác theo khẩu lệnh. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. + Thể lực: Bước đầu liên kết được các cử động của động tác đúng cấu trúc, trình tự, có sự phát triển năng lực định hướng. + Thái độ: Tích cực học tập, mạnh dạn phối hợp nhóm để tập luyện. - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm. IV. Tiến trình dạy học Nội dung LV Đ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp sức khỏe học sinh phổ  biến nội dung, yêu cầu  giờ học  - YC HS nhận biết - HS trả lời. Khởi động hàng dọc khi quan sát - Xoay các khớp cổ tay, 2 x 8 N tranh? cổ chân, vai, hông, - GV HD học sinh gối,... khởi động. - Trò chơi “ lộn cầu vồng” 16-18’ - GV hướng dẫn chơi II. Phần cơ bản: 16 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh                                                                                                                                                                  
  17. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** Hoạt động 1 * Kiến thức. - Đội hình HS quan sát - Tập hợp đội hình một tranh hàng dọc -Cho HS quan sát  tranh   - HS quan sát GV làm -GV làm mẫu động tác mẫu kết hợp phân tích kĩ thuật động tác. KL: “ Thành một hàng dọc tập hợp” ĐT: Tập hợp theo thứ tự thấp đứng trước cao đứng sau. - Dóng hàng dọc: KL: “ Nhìn trước Thẳng” ĐT: Đầu ngón tay trái chạm vai trái bạn đứng trước để dóng hàng, khi có khẩu lệnh “thôi”, trở về tư thế đứng nghiêm. - Điểm số hàng dọc: 2 lần 2 lần KL: “Từ một đến hết – Điểm số” ĐT: Lần lượt quay đầu - Hô khẩu lệnh và thực sang trái hô to số thứ tự hiện động tác mẫu của mình. - Đội hình tập luyện *Luyện tập - GV hô - HS tập theo đồng loạt. Tập đồng loạt  Gv.  1 lần 17  ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  18. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Gv quan sát, sửa sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ     Tập theo tổ nhóm        - Y,c Tổ trưởng cho    các bạn luyện tập theo GV khu vực. - Từng tổ lên thi đua - trình diễn - Chơi theo đội hình Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho HS hàng ngang  thi đua giữa các tổ.   * Trò chơi “rèn luyện - GV nêu tên trò chơi, ĐHĐN”. hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên - HS trả lời dương và sử phạt người phạm luật - Em cần tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm * Vận dụng: số khi nào? III.Kết thúc - HS thực hiện thả * Thả lỏng cơ toàn Tổ chức luyện tập như lỏng thân. hoạt động 1 - ĐH kết thúc * Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn   chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, ý Hướng dẫn HS Tự ôn thức, thái độ học của  ở nhà hs. * Xuống lớp - Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------- TIẾT 4 TOÁN SỐ 8, SỐ 9 I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được những nhóm có số lượng 8, 9. 18 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  19. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Đọc viết được các chữ số 8, 9. - Kỹ năng xác định số lượng của nhóm vật, đọc và nhận biết số. - Lấy được nhóm vật có số lượng có từ 1 đến 9. - Viết được các chữ số 1 đến số 9. - Phát triển các năng lực: + Tư duy, lập luận. + NL mô hình hóa toán học + NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học II. Đồ dùng dạy học: - Mô hình số (trong bộ đồ dùng Toán) ; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ khởi động: (Tư duy, lập luận) - Y/C HS QS cho 8 bạn lên đứng xếp hàng - Quan sát trả lời HS đếm có bao nhiêu bạn? - Có 8 bạn. - Mỗi em cầm 1 đồ vật, cô cầm 1 đồ vật có - Có 9 đồ vật bao nhiêu đồ vật? - Cho mỗi em cầm 1 bông hoa có bao nhiêu - Có 8 bông hoa bông hoa? - GV NX chốt lại từ đó dẫn dắt vào bài học. 2. HĐ Khám phá * Hoạt động 1: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) - GV treo tranh ở trên bảng lớp hoặc cho HS QS tranh trong SGK và trả lời câu hỏi a. Nhận biết số lượng tám và cách đọc số 8 - Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên trái, GV - TL theo nhóm cặp hỏi: - Có bao nhiêu ô tô? - Có 8 ô tô - Có bao nhiêu hình vuông màu vàng? - Có 8 hình vuông màu vàng - Nhận xét, chốt - Nhận xét - Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 8, đọc là - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân tám, viết số là 8. * HĐ cá nhân: HD HS tập viết số 8, số 9 - GV viết mẫu lên bảng số 8: điểm bắt đầu, - Viết 8 trên không và vào bảng con hướng viết mỗi nét trên số 8. - GV nhận xét b. Nhận biết số lượng chín và cách đọc số 9 - Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên phải, - Các cặp báo cáo hỏi: - Có mấy cái chong chóng? - 9 cái chong chóng - Có bao nhiêu hình vuông màu vàng? - 9 ô vuông màu vàng 19 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  20. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Nhận xét, chốt - Nhận xét - Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 9, đọc là - HS lắng nghe chín, viết số là 9. - GV chỉ từ trên xuống, đọc: “chín chiếc - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân chong chóng”, “tám hình vuông”, “số tám, số chín”. * HĐ cá nhân: HD HS tập viết số 9 - GV viết mẫu lên bảng số 9: điểm bắt đầu, - Viết số 9 trên không và viết vào hướng viết mỗi nét trên số 9. bảng con - GV nhận xét - HS lắng nghe. 3. HĐ Luyện tập: * Hoạt động 2: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) Bài 1: Cá nhân - Yêu cầu HS lấy ra 8, 9 thẻ số từ 1 đến 9 - Thực hiện - GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 8, 9 đồ vật. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 - Yêu cầu HS giơ thẻ số thích hợp (gắn 1 đồ - Giơ thẻ số từ 1- 8, 9) vật thì HS giơ thẻ số 1, tương tự đến 8, 9 đồ - Thực hiện (Tư duy, lập luận) vật. - Mời 1 HS lên gắn thẻ số cạnh nhóm vật, - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân yêu cầu HS đếm số vật của nhóm để khẳng - Thực hiện định bạn đó gắn thẻ số đúng rồi đọc số. ? Có mấy con vật? ...... - Có 8 con, - Có 9 con - Cả lớp đọc số 8, số 9 - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân - Cho HS thực hiện 1-2 lần không theo thứ tự. - Nhận xét, chữa bài - HS lắng nghe. * HĐ cá nhân: HD HS tập viết số 8, số 9 - GV viết mẫu lên bảng số 8: điểm bắt đầu, hướng viết mỗi nét trên số 8. - GV nhận xét - HS lắng nghe 4. HĐ ứng dụng: * Hoạt động 3: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) Bài 2. Treo tranh - Hướng dẫn yêu cầu, yêu cầu HS tự thực - Thực hiện cặp (tranh SGK) hiện. - Viết mẫu HD viết số 8,9 - Có 6 ô tô, 8 cái giỏ, 9 toa tàu 20 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh