Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Minh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2024_2025_le_thi_minh.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Minh
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh TUẦN 14 Thứ hai, ngày 09 tháng 12 năm 2024 Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HOẠT ĐỘNG THEO CHỦ ĐỀ: BÀY TỎ YÊU THƯƠNG I.Yêu cầu cần đạt: Sau các hoạt động, HS có khả năng: - Nêu được những biểu hiện của tình yêu thương. - Hiểu biểu tượng trái tin dùng để thể hiện sự yêu thương. - Hiểu và thực hiện được các bước thể hiện tình yêu thương. - Rèn luyện phẩm chất nhân ái và biết lên kế hoạch và hành động thể hiện tình yêu thương với người xung quanh. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Giấy A4 đủ cho mỗi HS một tờ; mười tờ bìa màu cỡ A4; thẻ từ: NHƯỜNG NHỊN, NHỚ ĐẾN, CHĂM SÓC, THA THỨ. - Học sinh: Sgk III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Ổn định tổ chức: Hát + múa II. Bài mới: 1. Khởi động: - GV bắt nhịp cả lớp cùng hát bài Cháu yêu bà (Tác giả: Xuân giao) - HS hát 2. Khám phá chủ đề: a, Hoạt động 1: - GV đọc một đoạn lí giải về tình yêu của một người bố: “Tình yêu là gì?” - GV đề nghị HS nhớ lại lời ông bố trong câu chuyện và cùng kết thúc câu: - HS kết thúc câu: + Khi mình sẵn sàng nhường hết những gì ngon nhất cho người khác nghĩa là + mình yêu người ấy. + Khi mình không quên một người trong lúc mình đang đi chơi vui, nghĩa là + mình yêu người ấy. + Khi ta cảm thấy lo lắng cho một người, nghĩa là + mình yêu người ấy. Như vậy, tình yêu là “NHƯỜNG NHỊN”, “NHỚ ĐẾN” VÀ “CHĂM SÓC”. - GV đề nghị: Sau khi nghe đọc 1 đoạn trong cuốn sách này, các em thử nghĩ xem, - HS thực hiện. mình yêu thương ai. Mời HS đặt tay lên ngực trái và nghĩ đến những người mình yêu thương. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - GV đề nghị HS thử đưa thêm những lí - 3-4 Hs nói giải về tình yêu thương. Mời 3-4 HS nói. Kết luận: Sống mà yêu thương nhau thì thật là vui và hạnh phúc. b, Hoạt động 2: Biểu tượng của yêu thương - GV dẫn dắt: Các em có cảm thấy tiếng đập của trái tim không? Tim là một bộ phận rất quan trọng trong cơ thể mình. Khi xúc động, tim đập nhanh hơn. Vì thế, người ta thường dùng hình ảnh trái tim để nói về tình yêu thương. - GV đề nghị HS tạo ra một trái tim trong vòng ba phút: + Bạn nào thích vẽ? (GV phát giấy A4 cho + HS giơ tay những bạn muốn vẽ trái tim) + Bạn nào thích cắt hình trái tim bằng bìa? + HS giơ tay (GV sẽ phát bìa cỡ ¼ tờ bìa A4 cho những bạn muốn cắt) + HS giơ tay + Bạn nào không cần vẽ, không cắt dán, có thể dùng tay mình tạo hình trái tim? HS đồng loạt giơ tranh, bìa hoặc tạo Sau khi HS đã tạo hình trái tim, GV hô: “1, hình trái tim. 2, 3 Tình yêu!” Kết luận: GV khen ngợi những ý tưởng sáng tạo của HS. Yêu thương cũng cần được thể hiện theo nhiều cách khác nhau. 3. Mở rộng và tổng kết chủ đề: __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh Trò chơi: “Ba bước của Tình yêu” - GV nhắc lại lời bài hát HS vừa hát lúc đầu giờ, bài hát nói về em bé yêu bà của mình. Trong bài có “bí kíp” của tình yêu gồm 3 bước: - GV vẽ lên bảng: Bước 1: Trái tim Bước 2: Con mắt Bước 3: Bàn tay - GV diễn giải: Khi em bé trong bài hát - Lắng nghe YÊU bà của mình, em nói với bà là em yêu bà, rồi em ngắm bà của em và cuối cùng, em hành động – làm gì đó để bà vui. Chúng ta gọi đây là “bí kíp” của tình yêu thương. + Nói ra để thể hiện tình yêu - HS nói lên điều thể hiện tình + Ngắm người mình yêu quý yêu. + Hành động, làm một việc gì để người đó cảm thấy được yêu thương - GV mời HS tập cách thể hiện tình yêu với mẹ của mình Bước 1: Chúng ta có thể nói: “Con yêu mẹ”, hoặc có thể vẽ trái tim gửi cho mẹ. Bước 2: Ngắm mẹ kĩ hơn, chúng ta phát hiện những điều thú vị và cảm động. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh Bước 3: Làm một điều gì đó cho mẹ (ví dụ: rót cho mẹ chén nước, đưa khăn lau mồ hôi ). Kết luận: Cùng nhắc lại “bí kíp” tình yêu: nói – ngắm – làm. 4. Cam kết hành động: - Phát vòng tay nhắc việc để HS vẽ “trái tim – con mắt – bàn tay”, đồng thời tự hứa trong tối hôm đó, mình sẽ thể hiện tình yêu của mình với ai trong những người thân. - GV đề nghị HS thực hiện lời hứa đó với - HS thực hiện bản thân mình và chia sẻ cảm xúc của mình vào buổi vào: Khi em nói ra, em tặng người đó trái tim bằng bức tranh, bằng bìa hoặc bằng bàn tay mình, người đó có phản hồi thế nào, em cảm thấy thế nào? IV. Hoạt động nối tiếp: - Củng cố: - Nhận xét giờ học. - Dặn dò: ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ Tiết 2 +3: TIẾNG VIỆT Bài 14A: iêng, uông, ương I.Yêu cầu cần đạt __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - HS đọc đúng các vần iêng, uông, ương; các tiếng, từ ngữ chứa vần mới học. Đọc trơn đoạn ngắn. Hiểu nghĩa từ ngữ và ý chính của đoạn Giờ ra chơi. - Viết đúng: iêng, uông, ương; - Nói tên sự vật và hoạt động chứa vần iêng, uông, ương; II. Đồ dùng dạy học. - Tivi - Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 Khởi động HĐ1: Nghe - nói - Quan sát tranh. Hỏi đáp theo cặp: - GV chiếu slide tranh yêu cầu học sinh quan sát tranh. nghe GV nêu yêu cầu: Thực hiện hỏi đáp theo cặp về nội dung bức tranh. + Tranh vẽ gì? - Vài cặp thực hành hỏi đáp về nội - Yêu cầu học sinh thực hành hỏi đáp trước dung tranh lớp - Lắng nghe - Nhận xét, giới thiệu các từ mới, gắn thẻ từ các từ: tờ lịch, con ếch, cuốn sách. - Quan sát và nêu nội dung tranh Khám phá. HĐ 2: Đọc a. Đọc, tiếng, từ ngữ. + Học vần /iêng/ - Treo tranh giới thiệu bài học - Đọc nối tiếp cá nhân nhóm đồng Sầu riêng thanh. r iêng - âm đầu r, vần iêng, thanh ngang. riêng - Vần iêng có 3 âm: I,ê,ng - Đọc tiếng riêng - Nối tiếp đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, ĐT) - Nêu cấu tạo tiếng riêng. - Nối tiếp đánh vần - Vần /up/có những âm nào? - Đọc trơn: riêng - Đánh vần mẫu: iêng: i-ê-ng=iêng - Đánh vần tiếng riêng: rờ-i-ê-ng-iêng-rờ - - Nối tiếp đọc trơn: sầu riêng iêng-riêng. - Luyện đọc cá nhân, nhóm: đánh vần và đọc trơn vần, tiếng, từ: - Giới thiệu, viết bảng từ: sầu riêng __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh + Học vần /uông/, /ương/, tiếng khóa - Giống nhau âm muống, nướng tương tự như vần iêng - Khác nhau: - Đọc lại cả ba vần trên bảng. - Yêu cầu học sinh so sánh điểm giống và khác nhau giữa vần iêng, uông, ương - Lắng nghe và nối tiếp đọc. b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Gắn thẻ từ tiếng chim, đọc mẫu - Tìm và lên bảng gạch chân vần - Yêu cầu học sinh tìm tiếng có chứa vần iêng/ trong tiếng tiếng mới học /iêng/. - Nối tiếp đọc. - Tiếp tục gắn thẻ chữ 3 từ: ruộng lúa, - Đại diện 3 học sinh của 3 tổ lên nương rẫy, con đường. bảng tìm và gạch chân các vần mới học. - Tổ chức trò chơi “chèo thuyền” tìm các - Tham gia trò chơi tìm các tiếng tiếng, từ chứa vần mới học. chứa vần iêng, uông, ương: - Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Yêu cầu HS đọc c. Đọc hiểu - Hình 1: - Chiếu slide tranh yêu cầu học sinh quan - Hình 2: sát và trả lời câu hỏi: Các em thấy gì ở mỗi - Hình 3: bức hình? - Đọc các câu dưới mỗi hình - Thi chọn câu phù hợp với hình và đọc trơn các câu đã đính. - Nhận xét, tuyên dương học sinh - Đọc lại toàn bộ bài trên bảng. Tiết 2 Luyện tập - HS quan sát, nghe, nhắc lại theo HĐ 3. Viết YC của GV. - GV gắn mẫu viết thường iêng, uông, ương, , riêng, hướng dẫn HS nhận biết đặc điểm về độ cao, độ rộng, các nét cơ bản và cách viết cho HS. - HS quan sát. - GV viết chữ mẫu kết hợp hướng dẫn cách - HS viết bảng con. viết iêng, uông, ương . - HS quan sát, tự sửa lỗi trên bảng - Yêu cầu học sinh viết bảng con. con. - GV nhận xét, sửa lỗi trên bảng con của HS. - HS viết vào vở - Cho hs viết vào vở: iêng, uông, ương, riêng. - Chữa bài viết theo nhận xét của giáo viên. Vận dụng - HS quan sát tranh theo cặp. HĐ 4. Đọc __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh a. Quan sát tranh - HS trả lời theo khả năng quan sát... - GV treo tranh phóng to; Yêu cầu HS quan sát tranh + Bức tranh vẽ cảnh gì ở trường? - Đọc tên đoạn văn + Trên sân trường, HS chơi những trò chơi - Lắng nghe gì? - HS đọc trơn theo GV b. Luyện đọc trơn - Cá nhân đọc nối tiếp. - GV đọc mẫu: Kể về quả - Đọc theo cặp, nhóm - Đọc nối tiếp đoạn trước lớp. - GV nhận xét, khen ngợi. c. Đọc hiểu - HS đọc thầm. Nhóm đôi hỏi – đáp. - Y/c HS đọc thầm bài. Thực hành theo cặp - Một vài học sinh trả lời trước lớp: đôi, hỏi và trả lời: - HS nhắc lại. Gv nhận xét, tuyên dương. - HS nghe. 3. Củng cố - Dặn dò - GV nhận xét giờ học. - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13B ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Tiết 4: TOÁN So sánh các số trong phạm vi 20 I. Yêu cầu cần đạt - Biết so sánh (lớn hơn, bé hơn ) hai số trong phạm vi 20. - Biết sắp thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé một nhóm đến 4 số trong phạm vi 20. II. Yêu cầu cần đạt - Biết quy trình so sánh hai số: so sánh các chục, so sánh các đơn vị. - Biết thứ tự đếm là thứ tự từ bé đến lớn: 10, 11, 12, 13, , 20. - Biết sắp thứ tự một nhóm số có đến 4 số bằng cách so sánh số chục và so sánh số đơn vị hoặc cách dung thứ tự đếm. III. Các hoạt động dạy – học __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh Hoạt động của GV Hoạt động của trò I. Khởi động - GV hỏi: “ 5 và 8 số nào lớn hơn?”, - HS trả lời. “6 và 7 số nào bé hơn?” - GV hỏi: “12 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?” II. Tổ chức cho HS trải nghiệm - HS chú ý lắng nghe GV giới thiệu: Chúng ta đã biêt so sánh hai số trong phạm vi 10. Bài học hôm nay chúng ta sẽ học cách so sánh hai số từ 10 đến 20 và biết thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé của các số trong phạm vi 20. III. Phân tích – khám phá Mục tiêu: HS nhận biết cách so sánh hai số từ 10 đến 20 là so sánh phần đơn vị của hai số đó. HĐ1: So sánh 13 và 15 - GV yêu cầu HS lấy thanh chục và những hình - HS lấy thanh chục và hình vuông vuông gắn vào bảng con thành mô hình hai số 13 và 15 theo - GV yêu cầu HS nhận xét ở mô hình hai số đó hang ngang( như SHS ) có phần nào như nhau - Đều có 1 chục như nhau - GV nhận xét - HS tự so sánh phần đơn vị của hai số ( 3 < 5 ) kết luận ( HĐ2: So sánh 17 và 20. Tương tự 13 < 15 ). GV hỏi: Các số từ 10 đến 20 đều có phần nào như nhau? - Đều có 1 chục như nhau - GV hỏi: Muốn so sánh hai số từ 10 đến 20 thì so sánh thế nào? - HS trả lời, nhận xét Kết luận: Muốn so sánh hai số từ 10 đến 20 ta chỉ cần so sánh phần đơn vị, nếu số nào phần đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn; riêng 20 gồm 10 và 10 nên 20 lớn hơn các số đến 19. IV. Luyện tập HĐ1: HS thực hiện HĐ1 trong SHS Mục tiêu: HĐ này nhằm để HS thực hành so sánh hai số từ 10 đến 20 theo cách đã chốt ở trên. - GV quan sát, hướng dẫn HS chưa biết so - HS tự thực hiện viết dấu sánh. vào trong vở __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. - Một số HS lên bảng làm và a. 12 > 11 11 < 12 giải thích vì sao viết dấu đó. b. 14 > 13 13 < 14 c. 15 15 d. 20 > 13 13 < 20 HĐ2: HS thực hiện HĐ2 trong SHS Mục tiêu: HĐ này để HS nhớ lại “ sắp thứ tự từ bé đến lớn” là bắt đầu từ số bé nhất, số sau lớn hơn tất cả các số đứng trước nó. - GV hướng dẫn HS vận dụng so sánh hai số từ 10 đến 20 và thứ tự các số trong phạm vi 10 để - HS tự sắp xếp: 10, 12, 15 có cách sắp xếp - GV nhận xét hướng dẫn HS cách làm như đã - HS tự viết số vào trong nêu trên vở, giải thích vì sao lại điền - GV theo dõi, đánh giá HS, nhận xét và xác như vậy. nhận kết quả đúng. 10, 11, 16, 18. - HS làm bài cá nhân, trả lời V. Vận dụng trước lớp HS thực hiện HĐ 3 trong SHS a. Khay trên có 17 chiếc bánh, Mục tiêu: HĐ này nhằm cho HS vận dụng so khay dưới có 16 chiếc, 17 > 16 sánh hai số để trả lời câu hỏi nên khay trên nhiều bánh hơn - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân khay dưới b. Đĩa dưới ( 10 quả ) nhiều IV:Củng cố và dặn dò hơn đĩa trên ( 9 quả ) - Nhận xét Qua bài này em biết so sánh - Chốt bài: Qua bài học này em biết gì? các số trong phạm vi 20. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ---------------------------------------------- Buổi chiều: Tiết 1+2: TIẾNG VIỆT Bài 14B inh ênh anh A/Yêu cầu cần đạt -Đọc đúng vần inh. énh. anh; đọc trơn các tiếng, từ ngữ vã đoạn. Hiểu nghĩa từ ngữ và nội dung chính cúa đoạn đọc. -Viết đúng: inh. ênh, anh, kính. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh -Biết nói về các đồ dùng trong nhà. B/chuẩn bị đồ dùng dạy học Tranh phóng to HĐ1. Tranh và chữ phóng to HĐ đọc hiểu càu (2c). Vở bài tập Tiếng Việt 7, tập một. Tập viết 1, tập một. Hoạt động của GV Hoạt động của HS I /Tố chúc HOẠT ĐỘNG KHỞ1 ĐỘNG HĐ1. Nghe - nói -GV treo trên bảng; yêu cầu HS quan sát tranh HĐ1: Các em hỏi - đáp trong nhóm về các vật • Nhóm: Hỏi - đáp về các vật trong phòng khách. trong phòng khách. -Nghe GV kết luận: Trong nội dung hỏi- đáp, các em đã nhắc tới các từ ngữ: cửa kính, dòng kênh, tranh lụa. Các từ ngữ này chứa các tiếng có vần inh, ênh, anh mà các em sẽ học hôm nay. -GV viết tên bài trên bàng: inh, ênh. anh. II/TỔ chức HOẠT ĐỌNG KHÁM PHÁ HĐ2. Đọc a) Đọc tiếng, từ ng -HS phân tích các tiếng còn lại - GV viết tiếng/từ khoá trên bảng, nghe GV • Tiếng kênh có âm đầu k, giải thích: vần ênh và thanh không • Tiếng kính có âm đầu k, vần inh và dấu. thanh sắc. • Tiếng tranh có âm đầu tr, -GV hướng dẫn đánh vần. vần anh và thanh không dấu. -•inh: ka - inh - kinh - sắc - kính - GV hướng dẫn HS đọc trơn vần, tiếng: - — kính. GV hướng dẫn HS đọc trơn từ: •ênh: ka - énh - kénh — kênh. - GV hướng dẫn HS đọc trơn nhóm •anh: trờ - anh - tranh — tranh -inh, ênh, anh; kính, kênh, tranh. - HS đọc trơn trước lớp. - cửa kính, dòng kênh, tranh lụa. - Một vài HS đọc trơn tiếng, từ ngữ. - inh, kính, cửa kính; ênh, kênh, b) Đọc tiếng, từ chứa vần mới. dòng kênh; anh, tranh, tranh lụa. - HS nhìn bảng phụ, nghe GV nêu yêu cầu -kính, cửa kính, kênh, dòng (cách làm tương tự các bài học trước). kénh. tranh, tranh lụa. -GV yêu cầu một số HS đọc trơn các tiếng, từ trong 4 ô chữ vừ ghép. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh III/TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP -Nhóm/dãy bàn: c) Đọc hiểu. + Đọc 4 từ trong 4 ô chữ. -GV đính hình và chữ phóng to trên bảng :Các + Đọc tiếng chứa vần mới, đọc em thây gì ở mỗi bức hình? vần mới. - Tổ chứcc ho HS đọc câu yêu cầu chọn câu -HS đọc. phù hợp với hình trong nhóm. -Yêu cầu đại diện nhóm nêu kết quả đã chọn và lên bảng đính đúng câu dưới mỗi hình -Cô bé chơi xếp hình; Trẻ em (mỗi nhóm đính 1 câu), đọc câu đã đính. chơi bập bênh; Thầy giáo đánh -Cho cả lớp đọc câu phù hợp với hình. trống. -Chơi: Tôi đang làm gì? Nhóm: Thi chọn câu phù hợp với • 6 HS tham gia trò chơi (3 HS cầm thẻ hình, hình. Trao đồi, chọn câu phù hợp 3 HS cầm thẻ chữ). cho mỗi hình. • Sau khi nhận thẻ, HS nghe GV phát lệnh. 3 -Các nhóm lần lượt thực hiện. HS cầm thẻ chữ chạy nhanh đến cạnh bạn HS cầm thẻ tranh phù hợp. Ai nhanh là thắng cuộc -Cho cá nhân luyện đọc trơn trong SHS. HĐ3. Viết -GV viết mẫu chữ inh, ênh, anh, kính; và nhắc cách viết chữ, nối chữ, cách đặt dầu thanh trên -HS đọc. các chữ. - Cho HS viết bảng con (hoặc viết vở). -HS chơi, lớp cổ vũ. -GV nhắc các lỗi khi viết vở (hoặc viết bàng con). IV/Tố chức HOẠT ĐỌNG VẬN DỤNG HĐ4. Đọc -HS đọc -Yêu cầu HS quan sát tranh HĐ4 trong SHS, -HS quan sát tranh hỏi:Các em thấy gì ở các tranh? Cái gì đang tựa vào tường? Cái gì đang úp trong giá? - GV đọc các câu đố; nhắc HS chú ý ngắt hơi -Cả lớp đọc 2 câu đố. ở dấu phẩy trong câu đố. - 2 HS đọc 2 câu đố (Mỗi HS đọc 1 câu đố). -Từng nhóm đọc câu đố và đại diện nhóm trả • Nhóm: Đọc các câu đố và trao lời câu hỏi . đổi đề giải đố a) cái thang-, b) - GV nhận xét từng nhóm . chồng bát (úp trong giá đề -Trong các câu đố này có tiếng nào chứa vần bát). mới học? -cánh, vành, vạnh GVdặn dò làm BT trong VBT. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- Tiết 3: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - HS nắm được quy luật sắp xếp của các số lớn hơn, bé hơn, bằng nhau. - HS rèn luyện kĩ so sánh các số trong phạm vi 20. - Rèn luyện tính cẩn thận, tập trung chú ý lắng nghe, quan sát, góp phần phát triển năng lực tự chủ, tự học và giải quyết vấn đề. II. Chuẩn bị: - Bảng, VBT III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động: Hoạt động khởi động - GV cho HS hát một bài - HS hát II. Bài mới: - GV giới thiệu - ghi đề bài - HS nhắc lại đề bài HĐ1: Ôn lại cách đọc các số trong phạm vi 20. - GV cho HS đọc lại các số trong phạm vi 20. - HS đọc lại (cá nhân) - GV nhận xét - HS lắng nghe HĐ2: luyện tập. * Bài 1: >,<,= ? 10 .10 20 .18 12 15 15 . 14 19 .13 17 . 12 - Đọc yêu cầu bài tập 1 cho HS. - HS lắng nghe – nhắc lại - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài vào vở - GV chữa và nhận xét. - HS lắng nghe Bài 2: Tính? 2 + 2 +1 = . 4 + 2 - 2 = 4 + 2 - 1 = . 9 – 2 + 2 = . 3 + 5 - 4 = 1 + 5 - 1 = . - HS lắng nghe – nhắc lại - Đọc yêu cầu bài tập 2 cho HS. - HS làm bài vào vở - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS lắng nghe - GV chữa và nhận xét. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh III. Củng cố - dặn dò: - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS thực hiện - Nhắc HS về nhà xem lại bài ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ******************************** Thứ Ba, ngày 10 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG Tiết 1+2: TIẾNG VIỆT Bài 14C: Ôn tập ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, inh, ênh, anh I. Yêu cầu cần đạt. 1. Kiến thức kỹ năng - Đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa vần có âm cuối ng hoặc nh. Đọc câu chuyện: Ai đánh răng cho Cá Sấu? - Nghe kể câu chuyện Món quà mẹ tặng và trả lời câu hỏi. 2.Năng lực: - Nói về món quà em được tặng. 3. Phẩm chất: Biết yêu quý món quà em được tặng và có ý thức vệ sinh răng miệng hằng ngày. II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ thể hiện nội dung của HĐ 2A. - Tranh và thẻ chữ phóng to của HĐ1 - Vở bài tập Tiếng Việt 1 (tập 1). III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Nghe nói (Khởi động) - Nói nhanh tiếng chứa vần có kết thúc bằng ng hoặc ng. - HS nghe. - GV nêu ND chơi: Cô có 4 thẻ tranh - chữ có tiếng chứa các vần đã học "cái thang, __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh mặt trăng, chong chóng, bánh mỳ". Cô mời 4 HS lên cầm những thẻ tranh - chữ này. Khi cô chỉ vào thẻ tranh, chữ nào rồi chỉ vào bàn HS nào thì HS bàn ấy lên đọc nhanh tiếng chứa vần của thẻ và nói thêm một tiếng cùng vần với tiếng vừa đọc: VD: Thang, bảng, ...tiếp tục như thế với các thẻ tranh chữ khác. - GV phát thẻ tranh - chữ. - HS nhận thẻ và thực hiện. 2. Đọc a) Đọc vần, từ ngữ - GV đính bảng phụ ghi 2 bảng ôn A, B - HS quan sát. - Các dòng ngang ở mỗi bảng ghi những - HS ở bảng, dòng ngang thứ nhất gì? ghi các vần có âm cuối ng. - Dòng ngang thứ hai ghi các từ ngữ có tiếng chứa vần mang âm cuối ng. - HS ở bảng, dòng ngang thứ nhất ghi các vần có âm cuối nh. - Dòng ngang thứ hai ghi các từ ngữ có tiếng chứa vần mang âm cuối nh. - GV đọc trơn các vần, tiếng, từ ngữ có - HS đọc theo. trong bảng A, B. - HS đọc các nhân, nhóm. - Cả lớp đọc trơn bảng ôn. - Cá nhân đọc trơn bảng ôn. b) Đọc câu chuyện Ai đánh răng cho Cá Sấu - HS quan sát tranh H.Đ2A. - Tranh vẽ cảnh gì? - HS trả lời. - GV chốt: Tranh vẽ cảnh Cá Sấu há miệng cho con choi choi đánh răng. Hình ảnh trong tranh này giúp các em hiểu rõ hơn nội dung đoạn đọc. - HS nghe. - GV đọc trơn đoạn, GV nhắc HS chú ý chỗ ngắt nghỉ hơi và đọc theo GV. - HS1 đọc phần đầu, HS2 đọc phần còn lại. - Nhóm: Luyện đọc trơn và trả lời câu hỏi. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh - Cả lớp: + Từng nhóm lớn đọc trơn và đại diện nhóm trả lời câu hỏi. - GV nhận xét. - Trong đoạn có tiếng nào chứa vần có âm - HS trả lời: ...chẳng, đánh, răng, cuối ng hoặc nh. hằng, miệng. - HS đọc lại cả đoạn. * Củng cố, dặn dò: - Hôm nay các em học bài gì? - HS trả lời. - Về nhà học lại bài và xem trước bài 14D. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ---------------------------------------------------------- Tiết 3: TOÁN ÔN TẬP 5 I. Yêu cầu cần đạt - Hiểu rõ các số đến 20 và so sánh, sắp xếp thứ tự các số. - Giải quyết 1 số bài về số lượng và so sánh số lượng của các nhóm đồ vật. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. II. Yêu cầu cần đạt: - Thành thạo đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 20. Biết mỗi số 10, , 20 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị. - Thành thạo việc xác định số lượng của một nhóm vật có từ 0 đến 20 đồ vật. Biết lấy một số lượng vật đã định trước. - Thành thạo việc so sánh hai số, thuộc thứ tự các số từ 0 đến 20 và sắp xếp nhanh một nhóm số theo thứ tự từ bé đến lớn / từ lớn đến bé. - Sử dụng kết quả so sánh hai số để nói được trong hai nhóm vật, nhóm nào nhiều / ít vật hơn. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I. Khởi động Chơi trò chơi : Xếp hoa theo thứ tự từ bé đến lớn. - GV nêu cách chơi: Khi GV phát lệnh, HS sẽ - HS chia làm 4 đội, mỗi đội 5 lần lượt lên bảng gắn các bông hoa có các số bạn. Mỗi bạn sẽ cầm 1 bông hoa không theo đúng thứ tự. Nhiệm vụ của HS là tương ứng, không theo thứ tự lên bảng gắn các bông hoa đó theo thứ tự từ bé đến lớn. Đội nào gắn nhanh và đúng nhất, đội đó sẽ giành chiến thắng. - Sau khi HS gắn xong, GV kiểm tra và hỏi: - HS trả lời: Số 0 Còn số nào chưa có ở đây? -> GV giới thiệu bài: Như vậy, ở giờ học - Lắng nghe trước các con đã được học các số từ II. Ôn tập GV đọc yêu cầu - HS quan sát Bài 1: Đếm rồi trả lời câu hỏi. - Yêu cầu HS quan sát tranh phần a) - HS trả lời: Có 14 chiếc bút sáp - GV nêu yêu cầu màu a) Có bao nhiêu chiếc bút sáp màu? - HS khác nhận xét, nhắc lại (?) Con làm thế nào con biết có 14 chiếc bút - Con đếm lần lượt số bút sáp sáp màu? màu b) Có bao nhiêu chiếc bút chì? + Con đếm số chục và đếm các số đơn vị (?) Con làm thế nào con biết có 15 chiếc bút - HS trả lời: Có 15 chiếc bút chì chì? - HS nhận xét, nhắc lại - Con đếm c) Có bao nhiêu que tính? + Con đếm số chục và đếm các d) Có bao nhiêu chiếc tẩy? số đơn vị - HS trả lời __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh Bài 2: Lá và hoa nào chỉ cùng một số? - GV chia nhóm 2, HS thảo luân - HS chia sẻ với nhau trong - GV gọi HS trả lời nhóm - GV gọi HS nhận xét - HS trả lời (?) Để biết lá và hoa nào chỉ cùng một số, các - HS nhận xét, trả lời tiếp đến hết con dựa vào đâu? - HS trả lời Bài 3: a. Nêu số viên bi. - HS quan sát - Yêu cầu HS quan sát tranh - HSTL: - Gọi HS trả lời + Có 18 viên bi đỏ + Có 20 viên bi xanh - Gọi HS nhận xét + Có 14 viên bi vàng (?) Em làm thế nào để biết số viên bi có trong - HS nhận xét hình? - Em đếm từng viên bi từ 1 đến b. Câu nào nói đúng? hết. - HS thảo luận nhóm 2, suy nghĩ trả lời - GV gọi HS trả lời - HSTL: Số bi xanh nhiều hơn số (?) Làm thế nào em biết số bi xanh nhiều hơn bi vàng số bi vàng? - Dựa vào kết quả phần a) Ta thấy: Số bi đỏ nhiều hơn số bi vàng ( vì 18>14 ). Số bi xanh nhiều hơn số bi vàng ( vì 20>14 ). Số bi đỏ ít hơn số bi xanh ( vì 18<20). Vậy câu đúng là: Số bi xanh nhiều hơn số bi vàng III. Ứng dụng Bài 4: Ai có nhiều kẹo nhất? - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân + Đếm ( ?) Muốn biết ai nhiều kẹo nhất, các con làm + So sánh, sắp xếp các số theo thế nào? thứ tự từ bé đến lớn để biết bạn nào nhiều kẹo, bạn nào ít kẹo - Gọi HS trả lời - Hà nhiều kẹo nhất. IV:Củng cố và dặn dò - Nhận xét • HS trả lời. - Chốt bài: Qua bài học này em biết gì? ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 4: GIÁO DỤC THỂ CHẤT KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN I. Yêu cầu cần đạt - Rèn luyện kĩ năng vận động phối hợp của cơ thể. - Hình thành nhu cầu rèn luyện kĩ năng vận động phối hợp của cơ thể. Kiến thức: Biết cách thực hiện các bài tập vận động phối hợp. Kỹ năng: Thực hiện cơ bản đúng cấu trúc và yêu cầu bài tập. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thể lực: - Có sự phát triển về thể lực chung, về năng lực vận động phối hợp đặc biệt là về năng lực liên kết vận động, năng lực định hướng, năng lực nhịp điệu và năng lực thăng bằng. Thái độ: Tích cực học tập, mạnh dạn phối hợp nhóm để tập luyện. - Tự giác trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, bóng đá mini, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập theo cặp đôi, cá nhân. IV. Tiến trình dạy học Nội dung LV Đ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Đội hình nhận lớp __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025
- Trường TH Cẩm Minh________________________________Gv: Lê Thị Minh Gv nhận lớp, thăm hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học - HS trả lời. - Kể về những hoạt động hàng ngày có sự Khởi động 2 x 8 N phối hợp giữa tay và - Xoay các khớp cổ tay, chân? cổ chân, vai, hông, gối,... - Trò chơi “kéo co” II. Phần cơ bản 16-18’ - GV hướng dẫn chơi Hoạt động 5: * Kiến thức - Nhắc lại cách thực - Ôn các tư thế vận động hiện tư thế vận động cơ cơ bản đã học bản đã học và động tác - Đội hình HS quan sát - Ôn động tác đi luân đi luân phiên vố tay tranh phiên vố tay trên, dưới, trên, dưới, đi luân đi luân phiên vỗ tay phiên vỗ tay phải, trái phải, trái và tại chỗ bật và tại chỗ bật nhảy luân nhảy luân phiên đổi phiên đổi chân trước, chân trước, sau. sau. III.Kết thúc - Nhận xét kết quả, ý * Thả lỏng cơ toàn thức, thái độ học của - HS thực hiện thả lỏng thân. hs. - ĐH kết thúc * Nhận xét, đánh giá - Về nhà ôn bài và chung của buổi học. chuẩn bị bài sau. Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà * Xuống lớp ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. __________________________________________________________________ Kế hoạch bài dạy Tuần 14 - Lớp 1A Năm học: 2024 - 2025

