Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_10_nam_hoc_2024_2025_vo_thuy_van.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** TUẦN 10 Thứ Hai, ngày 11 tháng 11 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ - LỜI NÓI ĐẸP I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh làm quen với hoạt động sinh hoạt dưới cờ - Biết cách thư giãn, xả giận để vượt qua những cảm xúc tiêu cực; rèn luyện kĩ năng làm chủ cảm xúc và năng lực thích ứng với những thay đổi của cuộc sống. II.Đồ dùng dạy học: - Tivi III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chào cờ đầu tuần: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - HS thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm túc - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 9 và nghe - HS lắng nghe kế hoạch hoạt động của tuần 10 - Tổng kết - HD HS hát - HS thực hiện 2. Hoạt động TN: Trò chơi: Xin mời - Giải thích luật chơi: - HS lắng nghe + Khi GV nói “xin mời” kèm theo yêu cầu 1 hành động thì HS làm theo. + Nếu GV chỉ nói tên hành động mà không có từ xin mời thì HS không làm gì. - HS ta có thể hét, nhảy múa , chơi + Bạn nào phạm quy sẽ chịu hình phạt khi trò chơi.... trò chơi kết thúc. - Tổ chức cho HS chơi. - HS lắng nghe + Xin mời cả lớp đứng lên. + Cả lớp đứng lên. + .... - Nhận xét, đánh giá. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hãy nói những lời đẹp với người thân ở - HS thực hiện nhà để cho bố mẹ cùng nghe. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT Bài 10A: AT ĂT ÂT I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc vần at, ăt, ât và tiếng hoặc từ vần at, ăt, ât. Bước đầu đọc trơn được đoạn đọc có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học. Đọc hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Hạt đỗ. - Viết đúng vần at, ăt, ât và tiếng, từ chứa vần at hoặc ăt, ât trên bảng con và vở ô li. - Biết trao đổi, thảo luận về quá trình phát triển của cây cối. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; tranh, ảnh về quá trình phát triển của cây cối. - Thẻ chữ; giáo án điện tử III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động. - GV cho HS khởi động HĐ1:Nghe - nói - Chiếu tranh, ảnh, Chia nhóm. - Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm. - Qs tranh giới thiệu vần mới. - Đại diện nhóm trình bày trước lớp. - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV giới thiệu bài - HS nhắc lại 2. HĐ khám phá. HĐ2: Đọc. a, Đọc tiếng, từ * Học vần at. - Lắng nghe. Đọc các tiếng mới “hạt” - Đọc tiếng hạt ( ĐT- N – CN) H: Trong tiềng hạt phần nào chúng ta đã - Âm đầu h đã học học? hạt mưa h at hạt - Giới thiệu vần at (gồm những âm nào, - HS trả lời – đọc CN, N2,N4,ĐT đọc trơn) H: Phân tích cấu tạo tiếng hạt? - Gồm âm đầu h đứng trước, vần at đứng at và thanh nặng - HS đọc CN, NT, ĐT ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - GV giới thiệu từ khóa hạt mưa - HS quan sát (GV chiếu video hạt mưa) Đọc CN, CĐ, ĐT * Học vần ăt (tương tự vần at) - Luyện đọc các vần, tiếng, từ. * Học vần ât H: Thay âm a, ă bằng âm â, giữ nguyên - Vần ât âm t ta được vần gì? - GV giới thiệu vần ât - HS đọc CN, ĐT H: Thêm âm đầu đ và thanh sắc ta được - Ta được tiếng đất tiếng gì? - HS đọc CN, CĐ, ĐT - GV cho HS quan sát đất – giới thiệu từ - HS đọc CN, CĐ, ĐT khóa đất. H: Chúng ta vừa học thêm những vần - HS trả lời: at, ăt, ât nào? - GV ghi đề bài - HS nhắc lại - H: So sánh điểm giống và khác nhau - So sánh 2 vần giống và khác nhau. giữa vần at, ăt, ât? Giống: đều có âm t, khác âm a, ă, â - GV cho HS đọc lại bài - HS đọc CN b, Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Chiếu các từ lên bảng. Đan lát; bắt tay; dẫn dắt; phất cờ. - Qs GV làm mẫu; HS đọc CN, N2 H: Tìm tiếng chứa vần vừa học? - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) - Đọc các tiếng chứa vần mới học ( N- CN) - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. HĐ luyện tập c, Đọc hiểu. - Qs tranh sgk TLCH. - Mở SGK Qs tranh SGK trả lời câu hỏi. Ca h ; đấu v .; t ti vi - Thảo luận nhóm gắn thẻ chữ vào chỗ trống. - Các nhóm nhận xét kết quả - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng chứa vần mới học. - GV nhận xét - HS lắng nghe HĐ 3: Viết - Yêu cầu HS mở SGK đọc phần nội dung - HS thực hiện cần viết - Hướng dẫn viết các vần: at, ăt, ât, đất - Nghe, quan sát trên bảng. - Viết bảng con. - Nhận xét, sửa lỗi - HS lắng nghe. 4. HĐ vận dụng: HĐ 4: Đọc. ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** Đọc hiểu đoạn Hạt đỗ. a, Qs tranh đoán nội dung đoạn. - Nói tên, tả HĐ của các nhân vật trong b, Luyện đọc trơn. tranh - GV đọc mẫu. - HS lắng nghe - Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu, đoạn - Đọc nối tiếp câu, đoạn (cặp- N) HS luyện đọc phân vai trong nhóm. - GV tổ chức chia sẻ - HS chia sẻ - GV nhận xét - HS lắng nghe c, Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - Đọc và TLCH (CN - Cặp) H: Hạt đỗ đã là cây đỗ non khi nhìn thấy - Mặt trời ai? - GV yêu cầu HS đọc lại bài CN - HS đọc CN - GV nhận xét -Nhận xét - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe - Dặn dò, nhắc nhở HS về đọc lại bài, làm - HS thực hiện bài tập và chuẩn bị bài 10B. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN BỚT ĐI. PHÉP TRỪ. DẤU – I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được tình huống bớt đi. Biết dùng dấu - để biểu thị về số lượng. - Trả lời được câu hỏi “Còn lại bao nhiêu?”. - Hiểu và vận dụng làm đúng các bài tập - HS hiểu được đếm lùi là như thế nào? - Biết đếm lùi để tìm ra được kết quả của phép tính trừ. - Biết nói kết quả của phép tính trừ sau khi đếm lùi. - Có ý thức tính toán cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tivi; Tranh ảnh, phiếu bài tập; giáo án điện tử. - Học sinh: Bảng con, vở III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động: (HĐ cả lớp) GV vừa thao tác minh hoạ vừa hỏi: - HS trả lời ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** + Cô có tất cả mấy quyển vở? + Có tất cả 7 quyển vở. +Cô bỏ bớt ra mấy quyển vở? (GV bỏ 2 quyển + Bỏ ra 2 quyển vở vở xuống) + Hỏi trên tay cô còn lại mấy quyển vở? + Còn lại 5 quyển vở + Phép tính cộng - GV nhận xét. - GV giới thiệu bài mới: Từ tình huống “Gộp lại” hoặc tình huống “Thêm vào” chúng ta có phép tính gì? - GV nói tiếp: Từ tình huống “Bớt đi” như vừa làm thì chúng ta có phép tính gì? Bài học hôm nay ta sẽ biết điều đó. - Ghi tên bài lên bảng - HS nhắc lại 2. Hoạt động khám phá * YCCĐ: HS nhận biết được tình huống bớt đi. Biết dùng dấu - để biểu thị về số lượng. Trả lời được câu hỏi “Còn lại nhiêu?”. - GV chiếu tranh, gợi ý HS thảo luận - HS quan sát nêu nội dung bức tranh trong nhóm đôi + Có tất cả mấy con vịt? - HS trình bày trước lớp theo nội + Có mấy con vịt lên bờ? dung câu hỏi đã thảo luận – nhận + Còn lại mấy con vịt dưới ao? xét, bổ sung - GV: Vậy ở tình huống trên (còn lại mấy con + Bớt đi vịt) thì đó là tình huống gì? Thêm vào hay bớt đi? - Nhiều HS nói: Dưới ao có 7 con vịt, bớt đi 2 con (đã lên bờ), còn lại 5 con - GV chiếu tranh: Cho HS thảo luận tương tự - HS thảo luận nhóm đôi nêu nội như bức tranh 1 dung bức tranh, trình bày trước lớp + Trong đĩa có 7 quả táo, bớt đi 2 quả (đã ăn), còn lại 5 quả ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** + Bớt đi + Tình huống ở tranh thứ hai này có giống với - HS quan sát các hình vuông nêu: tranh thứ nhất không? Và nó đều là tình huống Lúc đầu có 7 hình vuông: Có 2 gì? hình vuông bị gạch chéo thể hiện - GV chiếu tranh gợi ý để HS mô tả tình huống bớt đi 2 hình vuông. - Nhiều HS nêu lại - HS nói lại từng tình huống rồi nói 7 trừ 2 bằng 5 - GV giới thiệu cách nói và cách viết phép tính trừ tương ứng với mỗi tình huống bớt đi (hình vuông, vịt, táo): “Có 7 ... (tên vật), bớt đi 2 ...(tên vật)” ta nói “7 trừ 2”; “còn lại 5 ... (tên vật)” ta nói “bằng 5 ... (tên vật)”. GV viết lên bảng (dưới các tranh tình huống): 7 trừ 2 bằng 5. - Để biểu thị các tình huống trên bằng 1 phép - HS quan sát tính, cô có phép tính như sau, viết bảng: 7 – 2 = 5 + Vậy theo em, dấu “–” nghĩa là gì? - HS trả lời – nhận xét + Dấu “=” nghĩa là gì? 5 – 2 - GV chốt: Từ tình huống “bớt đi" ta có phép - HS nêu lại ý nghĩa của dấu trừ tính trừ, còn lại bao nhiêu chính là kết quả (sau và dấu bằng dấu =) của phép tính trừ đó. GV giới thiệu phép trừ - GV HD viết dấu “-” – nhận xét - HS luyện viết bảng con – nhận xét 3. Hoạt động luyện tập: * YCCĐ: HS nhận ra tình huống "bớt đi” và còn lại bao nhiêu. Củng cố lại ý niệm phép trừ và các dấu -, =. Thể hiện đã tiếp thu đến đâu những kiến thức, kỹ năng trong bài học này: nhận ra trong tranh tình huống lúc đầu có bao nhiêu vật, bớt đi bao nhiêu vật; phép tính trừ để tìm số vật còn lại; trả lời câu hỏi. Bài tập 1: Bớt đi thì còn lại bao nhiêu? - GV nêu yêu cầu ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - GV theo dõi, giúp đỡ - HS quan sát tranh SGK thảo luận nhóm đôi, sau đó tìm số viết vào vở của mình - HS trình bày trước lớp (nói lại đầy đủ mỗi tình huống) – nhận + Em nào nói được phép tính ở tình huống 1? xét, bổ sung, tuyên dương Tình huống 2? - HS trả lời – nhận xét, tuyên - GV nhận xét – Tuyên dương dương Bài tập 2: Nêu số. - GV nêu yêu cầu - GV theo sát từng HS để biết tình hình và giúp - HS làm việc cá nhân, nhóm đôi, đỡ HS chưa vững nhóm lớn - GV nhận xét – Tuyên dương - Đại diện nhóm trình bày kết quả bài làm trước lớp – nhận xét, bổ sung, tuyên dương VD: 4 trừ 2 có nghĩa là lúc đầu có 4 khúc xương, hai chú cún gặm mất 2 khúc, còn lại 2 khúc nên 4 trừ 2 bằng [2], viết phép tính [4] - [2] = [2],... - Dặn HS về nhà xem lại bài, làm BT trong VBT và thực hiện nội dung tự học ở nhà - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** BUỔI CHIỀU TIẾT 1 + 2: TIẾNG VIỆT Bài 10B: OT – ÔT – ƠT I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc vần ot, ôt, ơt, tiếng hoặc từ chứa vần ot, ôt, ơt. Bước đầu đọc trơn được đoạn đọc ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và vần mới học. Hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Hai cây táo. - Viết được các vần ot, ôt, ơt và tiếng, từ chứa các vần đó trên bảng con, vở ô li. - Biết trao đổi thảo luận để tìm lời giải cho 3 câu đố ở HĐ1. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; tranh, ảnh cây táo, chim sơn ca; giáo án điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1. HĐ Khởi động. HĐ1: Chơi đố vui - Đọc câu đố - Lắng nghe và trả lời câu đố. - Tuyên dương - Nhận xét - GV giới thiệu bài 2. HĐ khám phá: - GV chiếu tranh, yêu cầu HS thảo luận - Quan sát nêu nội dung bức tranh. nhóm đôi hỏi đáp HĐ 2. Đọc: a, Đọc tiếng, từ * Học vần ot. - GV giới thiệu tiếng đót - Đọc tiếng đót (ĐT- N - CN) chổi đót đ ot đót H: Phân tích cấu tạo tiếng đót? - HS nêu - GV giới thiệu vần ot (lưu ý dấu -Vần ot đọc đồng thanh, nhóm, cá thanh). nhân. H: Nêu cấu tạo tiếng đót? - HS nêu H: Phân tích tiếng đót? - HS nêu - GV giới thiệu “chổi đót” của lớp - HS lắng nghe - GV giới thiệu từ chổi đót - Đánh vần tiếng đót, đọc trơn (N - - Học vần ôt, ơt (tương tự vần ot) CN) b, Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Chiếu các từ lên bảng. Rau ngót; rô bốt; cà rốt; cái vợt - Luyện đọc các tiếng, từ. - GV yêu cầu HS đọc CN, N2 - Qs GV làm mẫu. ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** H: Tìm tiếng chứa vần vừa học? - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) - HS lắng nghe H: Tìm thêm từ chứa vần vừa đã học? - HS trả lời: chót vót, - GV nhận xét 3. HĐ luyện tập c, Đọc hiểu. - Qs tranh sgk TLCH. - Mở sgk Qs tranh sgk TLCH. Sơn ca h . líu lo ; bé bị s - Thảo luận N gắn thẻ chữ vào chỗ trống. - Các nhóm nhận xét kết quả - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng - GV nhận xét chứa vần mới học. HĐ 3: Viết - Yêu cầu HS mở SGK luyện đọc phần - HS lắng nghe cần viết CN - Hướng dẫn viết các vần: ot, ôt, ơt, quả - Nghe, quan sát cách viết trên bảng. ớt - Viết bảng con, vở ô li. - GV chỉnh sửa, uốn nắn - GV nhận xét - HS lắng nghe 4. HĐ vận dụng HĐ 4: Đọc. Đọc hiểu đoạn Hai cây táo a, Qs tranh đoán nội dung đoạn - Nói tên, tả HĐ của các nhân vật trong tranh b, Luyện đọc trơn.- Đọc mẫu. - Đọc nối tiếp câu, đoạn( cặp- N) c, Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - Đọc và TLCH (CN - Cặp) - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Dặn dò, nhắc nhở HS về nhà xem lại - HS thực hiện bài, làm bài tập và chuẩn bị bài 10C. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 3: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - Biết cộng thành thạo hai số có kết quả trong phạm vi 10. Nhớ và học thuộc bảng cộng 10. - Sắp xếp các số trong phạm vi 10. - Rèn luyện tính cẩn thận, tập trung khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng, VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động: Hoạt động khởi động - GV cho HS hát một bài - HS hát II. Bài mới: - GV giới thiệu - ghi đề bài - HS nhắc lại đề bài HĐ1: Ôn lại bảng cộng 10. - GV cho HS ôn lại bảng cộng 10 - HS đọc lại bảng cộng (cá nhân) - GV nhận xét - HS lắng nghe HĐ2: HĐ luyện tập. * Bài 1: Tính 4 + 6 = 7 + 3 = 0 + 6 + 2 = 2 + 4 = 3 + 2 = 2 + 6 + 2 = - Đọc yêu cầu bài tập 1 cho HS. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS lắng nghe – nhắc lại - Một số HS lên bảng làm. - Phát, Chiến lên bảng làm bài - GV chữa và nhận xét. - GV gọi HS đọc các phép tính trên bảng. - HS lắng nghe * Bài 2: >, <, =? - HS đọc cá nhân. 9 ..8 9 ..1 7 ..6 4 .5 3+5 ..8 8+1 ..2+8 - GV nêu yêu cầu - GV hướng dẫn - HS lắng nghe - Yêu cầu HS làm bài - HS lắng nghe hướng dẫn - GV nhận xét - HS làm cá nhân * Bài 3: Xếp các số: 8, 9, 3, 0 a. Từ bé đến lớn: b. Từ lớn đến bé: .. - GV nêu yêu cầu - GV hướng dẫn - HS lắng nghe - Yêu cầu HS làm bài - HS lắng nghe hướng dẫn - GV nhận xét - HS làm cá nhân ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - GV yêu cầu HS đếm các số từ 0 đến 10 - HS lắng nghe và ngược lại - HS đếm - GV nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà xem lại bài - HS lắng nghe - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ******************************** Thứ Ba, ngày 12 tháng 11 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT Bài 10C: ET ÊT IT I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc vần et, êt, it,tiếng hoặc từ chứa vần et, êt hoặc it. Bước đầu đọc trơn được đoạn ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học.Hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn món thịt kho. -Viết đúng vần et,êt,it và tiếng, từ chứa vần et hoặc êt,it. - Biết đóng vai các nhân vật trong tranh để trò chuyện (HĐ1). II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; tranh, ảnh về các con vật trong SGK; giáo án điện tử. - Thẻ chữ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1. HĐ Khởi động. HĐ1: Nghe – nói. - Nêu y/c hỏi - đáp con vật trong tranh. - Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm. - Đại diện nhóm trả lời đáp án. - GV nhận xét. - HS lắng nghe - GV giới thiệu * HĐ Khám phá. HĐ2. Đọc: a, Đọc tiếng, từ ngữ. - Học vần et. - GV đọc “vẹt” - Vần et đọc đồng thanh, nhóm, cá H: Trong tiếng vẹt phần nào đã học? nhân. con vẹt - Âm đầu v đã học. ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** v E t vẹt - Âm e và t H: Vần et gồm những âm nào? - Âm đầu v đứng trước, vần et đứng H: Phân tích cấu tạo tiếng vẹt? sau và thanh ngang. - Đánh vần tiếng vẹt, đọc trơn ( N - CN) - GV giới thiệu “vẹt” - HS đọc - Học vần êt, it (tương tự vần et) - Luyện đọc các vần, tiếng, từ. H: So sánh 3 vần giống và khác nhau - So sánh 3 vần giống và khác nhau. giữa vần et, êt, it? - GV ghi đề bài - HS nhắc lại - GV nhận xét b, Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Chiếu các từ lên bảng. - Qs G làm mẫu. Gió rét, thợ dệt, quả mít, đất sét - HS đọc - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) - GV yêu cầu HS tìm tiếng mới - HS tìm - GV nhận xét 3. HĐ Luyện tập c, Đọc hiểu. - Qs tranh sgk TLCH. - Mở sgk Qs tranh sgk TLCH. Đây là túi .; Đây là con . - Thảo luận nhóm gắn thẻ chữ vào chỗ trống. - Các nhóm nhận xét kết quả - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng - GV nhận xét chứa vần mới học. HĐ 3: Viết - Yêu cầu HS mở sgk đọc nội dung - HS đọc chuẩn bị viết - Hướng dẫn viết các vần: et, êt, it, vẹt - Nghe, qs cách viết trên bảng. - Viết bảng con, vở ô li. - Chỉnh sửa, uốn nắn - GV nhận xét - HS lắng nghe 4. HĐ vận dụng. HĐ 4: Đọc. Đọc hiểu đoạn Món thịt kho a, Qs tranh đoán nội dung đoạn. - Cả lớp quan sát tranh, đọc tên đoạn và - Nói tên, tả HĐ của các nhân vật đoán nội dung đoạn trong tranh b, Luyện đọc trơn.- Đọc mẫu. ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - GV đọc đoạn trước lớp và đọc theo - HS lắng nghe HD của GV. - Yêu cầu HS luyện đọc nối tiếp từng - Đọc nối tiếp câu, đoạn( cặp- N) câu, cả đoạn. c, Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - Yêu cầu CN đọc và trả câu hỏi. - Đọc và TLCH (CN - Cặp) H: Lần đầu tiên, món thịt kho của Nga - CN tự đọc như thế nào? - HS hỏi – đáp (CĐ) - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV tổ chức thi đọc giữa các nhóm - HS tham gia thi cá nhân - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Dặn dò HS về nhà đọc lại bài, làm bài - HS thực hiện tập và chuẩn bị bài 10D. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 3 TOÁN TRỪ BẰNG CÁCH ĐẾM LÙI I. Yêu cầu cần đạt - HS hiểu được đếm lùi là như thế nào? - Biết đếm lùi để tìm ra được kết quả của phép tính trừ. - Biết nói kết quả của phép tính trừ sau khi đếm lùi. II. Đồ dùng dạy học - Giáo viên: Tranh ảnh, phiếu bài tập; giáo án điện tử. - Học sinh: Bảng con, vở III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động (Hoạt động chung cả lớp) - GV cắm 7 bông hoa vào bình và hỏi HS: - HS trả lời + Trong bình có mấy bông hoa? + Có tất cả 7 bông hoa. - GV lấy ra 2 bông hoa và hỏi HS: + Bỏ ra 2 bông hoa + Cô bớt ra mấy bông hoa? + Trong bình còn lại bao nhiêu bông hoa? + Còn lại 5 bông hoa + Em làm cách nào để biết trong bình còn lại + Đếm số bông hoa còn lại sau khi 5 bông hoa? bó 2 bông hoa ra ngoài ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - GV: Dựa vào bài bông hoa ở trên em hãy viết - HS viết và nói lại cách tìm kết phép tính thể hiện có 7 đổ vật. bớt đi 2 đổ vật. quả - nhận xét còn lại 5 đồ vật và nói lại cách tìm kết quả - Nhận xét – Sửa bài - GV liên hệ giới thiệu bài mới: Ta đã biết - HS lắng nghe cách tìm kết quả phép trừ bằng cách đếm sổ vật còn lại sau khi đả bớt đi. Bài học hôm nay chúng ta sẽ biết thêm một cách khác, đó là đếm lùi. - Ghi tên bài lên bảng 2. Hoạt động khám phá: - HS nhắc lại * YCCĐ: HS hiểu được đếm lùi là như thế nào? Biết đếm lùi để tìm ra được kết quả của phép tính trừ. - GV chiếu tranh: - HS quan sát tranh, mô tả nội + Trong tranh có tất cả mấy chiếc xe ô tô? dung tranh. + Bằng cách nào em biết có 8 chiếc xe ô tô? + Trong tranh có 8 chiếc xe ô tô (Nếu HS không nêu được ý đánh số từ 1 đến 8 VD: Em đếm thấy có 8 chiếc xe; GV hướng HS nhận biết có tất cả 8 chiếc ô tô em thấy có đánh số từ 1 đến 8,.. qua việc đánh số “chuồng 'từ 1 đến 8.) - GV hỏi HS: + Bạn trai đã làm thế nào để biết còn lại 6 chiếc ô tô?”. - HS trả lời – nhận xét, bình luận *GV hướng dẫn, gợi ý HS nói câu trả lời: Từ chiếc ô tô thứ 8, bạn trai đếm lùi (đếm ngược) qua 2 chiếc đã đi ra, đến chiếc số 6 còn đỗ, vì vậy bạn nói còn lại 6 chiếc ô tô. - GV hỏi HS: Từ 8 đếm lùi mấy bước thì đến 6?”. - HS trả lời: (Nêu HS trả lời sai hoặc lúng túng thì GV gợi ý: Từ 8 đếm lùi đến 7 là một bước, đếm lùi tiếp đến 6 là một bước nữa. Câu trả lời đúng: Từ 8 đếm lùi 2 bước thì đến 6.) - GV yêu cầu HS viết phép tính thể hiện có 8 chiếc ô tô, 2 chiếc đi ra, còn lại 6 chiếc. - HS viết phép tính thể hiện có 8 - Nhận xét – Sửa sai. chiếc ô tô, 2 chiếc đi ra, còn lại 6 + Bạn trai trong tranh đã tìm kết quả phép trừ chiếc – nhận xét này thể nào?”. + Từ 8 đếm lùi 2 bước thì đến 6, + Vậy muốn tìm kết quả phép tính trừ 8 – 2 kết quà 8 - 2 = 6. bằng cách đếm lùi thì ta thực hiện như thế nào, + Lấy 2 vật (để đếm lùi 2 bước). ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** em hãy thao tác lại trên các hình vuông và nêu Từ 8 đếm lùi 2 bước (đếm trên cách làm. 2 vật) thì được 6. (Nếu HS còn lúng túng thì GV hướng dẫn, gợi Kết luận: 8 - 2 = 6. ý để HS chốt các thao tác tìm kết quả phép trừ bằng cách đếm lùi) 3. Hoạt động luyện tập: * YCCĐ: Luyện cho HS thực hiện được chắc chắn các thao tác đếm lùi đề tìm kết quả phép trừ. Bài tập 1: Hãy trừ bằng cách đếm lùi. * Phần a: - GV yêu cầu HS xem dòng tính mẫu 6 - 3 để trả lời câu hỏi : Em thấy trong sách đã làm gì - HS quan sát hình ảnh trong SGK để tìm được 6 – 3 = 3? trả lời câu hỏi - GV yêu HS thảo luận nhóm đôi thao tác cho nhau xem bằng cách đếm lùi những hình - HS thao tác nhóm đôi bằng vuông trong bộ đồ dùng học toán để tính 6 những hình vuông trong bộ đồ – 3 = 3 dùng học toán - Tương tự GV yêu cầu HS tự thao tác tiếp để tính các phép tính trừ 7 – 2 = ., 9 – 4 = . - HS tự thao tác để tìm kết quả của phép tính trừ 7 – 2 = ., 9 – 4 = - Nhận xét- Sửa bài. . - HS lên bảng trình bày lại cách tính của mình – nhận xét, tuyên * Phần b: GV yêu cầu HS thao tác với que tính. dương. * Phần c: GV yêu cầu HS thao tác với ngón -HS thực hiện theo yêu cầu của tay của mình để tính GV 4. Hoạt động vận dụng: * YCCĐ: HS làm quen giải quyết vấn đề trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu'?" bằng phép tính trừ tính bằng đếm lùi. Bài tập 2: Xem tranh rồi nêu số * Phần a - GV chiếu tranh yêu cầu HS đọc nội dung trong tranh + Vậy em nào nêu lại trên sân có tất cả mấy - HS quan sát tranh và đọc: Sân chiếc xe ô tô? chơi này có tất cả 9 chiếc ô tô + Có mấy bạn đang chơi ô tô? - HS trả lời - GV nêu yêu cầu - GV theo dõi, giúp đỡ ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - HS làm việc cá nhân viết phép - Nhận xét – Bổ sung – Tuyên dương. tính vào vở, trao đổi nhóm đôi nêu cách tìm kết quả bằng cách đếm lùi * Phần b - HS trình bày trước lớp – nhận - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, nhóm 4 tự xét, sửa sai (nếu có) quan sát tranh và suy nghĩ tìm ra kết quả của - 2 – 3 HS nhắc lại câu trả lời. phần b . -GV yêu cầu HS nêu cách làm. - HS thực hiện theo yêu cầu GV -GV yêu cầu HS nhận xét, chốt - Đại diện các nhóm trình bày - GV nhận xét trước lớp. - GV đưa ra một phép trừ 9 – 2 yêu cầu HS - HS nhận xét nhóm bạn. tính kết quả bằng 2 cách là bớt đi và cách đếm - HS nhắc lại. lùi. Sau đó cho HS so sánh cách nào nhanh - Nhận xét – Bổ sung hơn. - HS thực hành trên que tính theo - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước yêu cầu của GV và trả lời bài cho tiết học sau: Trừ trong phạm vi 5 - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 4TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 10. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC I. Yêu cầu cần đạt: - Giới thiệu và trình bày được những tranh đã về những điều HS biết về các khu vực trong trường, các đặc điểm thiết bị lớp học, tên và công việc của một số thành viên trong trường, những hoạt động bản thân tham gia ở trường. - Trình bày được những việc bản thân HS đã thực hiện, giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - Tự đánh giá việc giữ vệ sinh lớp học và những điều đã thực hiện trong chủ đề. - HS chia sẻ được với bạn về hoạt động mình yêu thích; kể được một số trò chơi nguy hiểm, làm được biển báo trò chơi nguy hiểm. - Phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, tự giác giải quyết vấn đề. ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - HS có ý thức tự giác tham gia hoạt động học tập. Biết giúp bạn trong khi hợp tác nhóm học tập. II. Đồ dùng dạy học: - GV:Tivi; Một miếng bìa các tông hình tròn, một bức tranh về hoạt động trò chơi nguy hiểm đã cắt thành hình tròn bé hơn miếng bìa cát tông, , hộp sáp màu, hai dải giấy màu đỏ, keo dán; giáo án điện tử. - HS: + Mỗi nhóm chuẩn bị một miếng bìa cát tông hình tròn, một bức tranh về hoạt động trò chơi nguy hiểm đã cắt thành hình tròn bé hơn miếng bìa cát tông, , hộp sáp màu, hai dải giấy màu đỏ, keo dán. + Sưu tầm tranh ảnh chủ đề trường học.. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động. - HS nghe nhạc hát theo lời bài hát - HS hát trường học - Gv giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 2. Hoạt động luyện tập HĐ1: Giới thiệu trường học của ban. - HĐ nhóm 4 a) Quan sát, trả lời câu hỏi và sắp xếp hình ảnh vào sơ đồ trường học. - GV chia nhóm - 2 bàn là 1 nhóm - Yêu cầu các nhóm sắp xếp các hình - Các nhóm làm việc ảnh đã chuẩn bị về trường học của mình. b) Giới thiệu hình ảnh trường học - Gọi các nhóm trình bày sắp xếp hình - Các nhóm lần lượt giới thiệu trường ảnh sơ đồ trường học. học của nhóm mình theo câu hỏi và hình ảnh nhóm đã sắp xếp. - Các nhóm nghe nhận xét và bổ sung. +Trường học có: khu phòng học, nhà vệ sinh, vườn trường, sân chơi +Ở trường có thầy cô giáo,bạn bè, cô y tế, bác bảo vệ - GV gợi ý cho HS nói được câu về + Ở trường em và các bạn được tham trường học: gia nhiều hoạt động - Ở trường, cô giáo như mẹ hiền - Trường học là ngôi nhà thứ hai của em - Ở trường em được chơi các trò chơi dân gian. 3. Hoạt động vận dụng HĐ2: Xử lý tình huống: ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** -Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, quan - HS làm việc nhóm 2 thảo luận câu hỏi sát hình 2 trả lời câu hỏi. - Hai bạn chơi ô ăn quan, 1 bạn đang - Các bạn trong tranh đang làm gì? muốn lấy quả cầu mắt trên ô cửa. - Bạn gái nói gì với bạn trai? - Lần lượt các nhóm trình bày cách xử - Nếu em là bạn trai trong tình huống đó lý tình huống. em xử lý như thế nào? -HS lắng nghe => GVKL chọn đáp án đúng * Để đảm bảo việc an toàn khi ở trường các em không nên làm các việc: không leo trèo bàn ghế, lên cây, không chạy nhanh đuổi nhau trong giờ ra chơi -Chăm sóc cây hoa trong vườn trường, ? kể thêm một số công việc khác em đã quét dọn lớp học, học thuộc 5 điều Bác được tham gia ở trường? Hồ dạy - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS thực hiện - Nhắc nhở HS về nhà xem lại bài, làm bài tập và chuẩn bị bài sau. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1+2: LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC, VIẾT I. Yêu cầu cần đạt: - HS ôn tập lại các chữ ghi âm vần at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it. - HS đọc được các tiếng có chứa vần at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it. - Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ, tự giác học tập qua hoạt động đọc II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; SGK; giáo án điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. HĐ Khởi động - HS hát - HS hát - GV nhận xét - HS lắng nghe ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** II. HĐ Luyện tập: - GV liên hệ - Giới thiệu bài và ghi đề - HS nhắc lại đề bài bài. * Ôn tập các vần, câu đã học. HĐ1. Ôn tập lại các vần - GV viết yêu cầu HS đọc: at, ăt, ât, ot, - HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh ôt, ơt, et, êt, it. - GV quan sát, giúp đỡ HS - Yêu cầu HS đọc lại bằng cách chơi - HS chơi - đọc lại (cá nhân) trò chơi “Chèo thuyền” - HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi. - HS lắng nghe HĐ2. Ôn tập cách đọc các tiếng, câu ngắn: - GV viết trên bảng yêu cầu HS đọc: ca - HS đọc cá nhân hát, đấu vật, tắt ti vi, dẫn dắt, quả ớt, chổi đót, cột nhà. Sơn ca thôi hót. -Yêu cầu HS đọc lại: truyền điện nối - HS đọc tiếp. - GV nhận xét - GV đọc cho HS viết: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it. - HS lắng nghe Hạt mưa, máy giặt, vất vả, quả nhót, - HS lắng nghe rau ngót, số một, quả ớt, con vẹt, con - HS thực hiện rết, quả mít, vịt trời, . - GV nhận xét tiết học -Về nhà ôn lại bài và đọc bài cho bố mẹ nghe nhé. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 3: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Biết cộng thành thạo hai số có kết quả trong phạm vi 10. Nhớ và học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5. - Sắp xếp các số trong phạm vi 10. - Rèn luyện tính cẩn thận, tập trung khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy lớp 1D Năm học: 2024- 2025 *************************************************************** - Bảng, VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động: Hoạt động khởi động - GV cho HS hát một bài - HS hát II. Bài mới: - GV giới thiệu - ghi đề bài - HS nhắc lại đề bài HĐ1: Ôn lại bảng cộng 10, trừ 5. - GV cho HS ôn lại bảng cộng 10 - HS đọc lại bảng cộng (cá nhân) - GV nhận xét - HS lắng nghe HĐ2: HĐ luyện tập. * Bài 1: Tính 5 – 1 = 5 - 3 = 0 + 6 + 2 = 4 – 3 = 3 - 2 = 2 + 6 + 2 = - Đọc yêu cầu bài tập 1 cho HS. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS lắng nghe – nhắc lại - Một số HS lên bảng làm. - Phát, Chiến lên bảng làm bài - GV chữa và nhận xét. - GV gọi HS đọc các phép tính trên bảng. - HS lắng nghe * Bài 2: >, <, =? - HS đọc cá nhân. 9 ..8 9 ..1 7 ..6 4 .5 5 – 4....8 4 - 1 ..3 - 2 - GV nêu yêu cầu - GV hướng dẫn - HS lắng nghe - Yêu cầu HS làm bài - HS lắng nghe hướng dẫn - GV nhận xét - HS làm cá nhân * Bài 3: Xếp các số: 2, 7, 3, 0 a. Từ bé đến lớn: b. Từ lớn đến bé: .. - GV nêu yêu cầu - GV hướng dẫn - HS lắng nghe - Yêu cầu HS làm bài - HS lắng nghe hướng dẫn - GV nhận xét - HS làm cá nhân - GV yêu cầu HS đếm các số từ 0 đến 10 - HS lắng nghe và ngược lại - HS đếm - GV nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà xem lại bài - HS lắng nghe - HS thực hiện ***************************************************************** Giáo viên: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh

