Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_2_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_h.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 TUẦN 2 Thứ Hai, ngày 16 tháng 9 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ: KẾT BẠN KHÔNG KHÓ I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh hiểu rằng mỗi người có đặc điểm khác nhau nhưng hoàn toàn có thể có điểm chung và đều có thể trở thành bạn bè. - Học sinh mạnh dạn làm quen và tỏ ra thân thiện với các bạn mới, phát triển kỹ năng giao tiếp. II.Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Bóng gai, quả chuông, sticker phần thưởng, thẻ từ ghi THÂN THIỆN. - Học sinh: SGK III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Chào cờ: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 1 và - HS lắng nghe nghe kế hoạch hoạt động của tuần 2 - Tổng kết B. Hoạt động trải nghiệm: 1. TC “Chào bạn!” - Giáo viên chào học sinh xong hỏi: - Hs trả lời. Các em đã thuộc hết tên nhau chưa? - Đề nghị học sinh tham gia trò chơi - Hs chơi trò chơi. để kiểm tra xem mình đã nhớ tên các VD: HS1: chào bạn Lan, chào bạn Hà. bạn trong lớp chưa. GV chỉ tay vào bất kỳ học sinh nào, HS đó phải quay đầu sang phải, chào và gọi tên bạn ngồi bên phải mình: Ví dụ: “ Chào bạn An!”, sau đó quay đầu bên trái, chào và gọi tên bạn ngồi bên trái mình. ( Yêu cầu: phản ứng thật nhanh và cố gắng không nhầm) - Giáo viên đề nghị học sinh chào - Hs thực hiện. nhau theo từng cặp đôi. - Giáo viên khen ngợi học sinh đã nhớ - Hs nghe. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 được tên các bạn trong một thời gian ngắn. 2. Cam kết hành động. - Gv yêu cầu HS về nhà kể cho bố mẹ, - Hs thực hiện. ông bà nghe về người bạn ngồi cạnh mình. 3. Hoạt động nối tiếp: - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe - Dặn dò ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT BÀI 2A: E - Ê I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng âm e, ê; đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa e, ê. Đọc hiểu từ ngữ, câu qua tranh. - Viết đúng: e, ê, dê. - Nói, viết được tên con vật, tên hoạt động chứa e, ê. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Tranh phóng to HĐ1, thẻ chữ bè, dê. - Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và các thẻ chữ (dẻ, dè, de, để, đế, đề). - Tranh và chữ phóng to HĐ đọc hiểu từ ngữ. - 2 phiếu, mỗi phiếu ghi nội dung: Dế ở bờ đê, dế có cỏ. Cò ở bè cá, cò có cá. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động Hoạt động 1: Nghe - nói - Quan sát tranh HĐ1(Cả lớp) -Nghe GV hỏi và trả lời, hoặc GV - Yc thảo luận theo cặp gợi ý để HS hỏi - đáp về bức tranh - YC HS trả lời - Nhận xét - HS lắng nghe - GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: ) - Quan sát tranh + Cả lớp nghe GV gợi ý: Qua hỏi – đáp về - Trả lời câu hỏi bức tranh, các em có nhắc đến các từ ngữ chiếc bè, con dê, con bê. Các tiếng bò, dê, GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 bê của các từ ngữ này có âm nào đã học? (âm b, d). Âm e trong tiếng bè và âm ở trong tiếng dê, bê là nội dung bài học mới hôm nay. - Ghi đầu bài - Đọc 2-3lần 2. HĐ khám phá. Hoạt động 2: Đọc * Đọc tiếng, từ - Mở SHS, quan sát hình bè, dê; - Viết bè, dê, trên bảng, đánh vần nhìn GV viết bè, dê trên bảng, + bờ - e – be – huyền – bè. Đọc trơn: bè nghe GV đánh vần: bờ – e - be – + dờ - ê – dê . Đọc trơn: dê huyền – bè: đọc trơn: bè. bè dờ – ê – dê; đọc trơn: dê. \ - HS đánh vần, đọc trong theo một b e số lần. bè - CN: Đọc trơn: bè, dê. dê - Cả lớp: d ê + Một số HS đọc trơn: bè, dê. + Cả lớp đọc trơn: bè, dê. dê - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp, nhóm, cá nhân - Giới thiệu chữ e, ê in thường và in hoa - HS lắng nghe. trong sách. * Tạo tiếng mới - Y/C HS tìm tiếng mới: từ tiếng mẫu đã có, - Thực hiện cá nhân hãy tạo các tiếng khác nhau. - Nhận xét, khen ngợi - Yêu cầu HS đọc - Đọc tiếng vừa tìm được - Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học - Thực hiện tiếp nối bài trên bảng - Giới thiệu chữ hoa, chữ thường - HS lắng nghe. 3. HĐ luyện tập: * Đọc hiểu - Treo hình và chữ phóng to lên bảng, nêu - Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng yêu cầu đọc từ ngữ dưới hình thanh - Đọc các từ ở dưới tranh cá nhân, lớp, nhóm.. - Đọc trơn bảng tiếng - Thi đính nhanh thẻ ghi tiếng - HD thi đính nhanh thẻ ghi tiếng vào bảng - Nhận xét - Nhận xét khen ngợi Hoạt động 3: viết GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 - YC quan sát HD viết chữ e, ê, dê, số 5 - Quan sát - Hướng dẫn cách viết từng chữ. - Theo dõi, đọc, viết bảng con từng * Chữ e: Cao 2 li, viết 1 nét. chữ + Cấu tạo: Là kết hợp của 2 nét cơ bản: cong phải và cong trái nối liền nhau, tạo vòng khuyết ở đầu chữ. + Cách viết : Đặt bút trên đường kẻ 1 một chút, viết nét cong phải tới đường kẻ 3 rồi - Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng chuyển hướng viết tiếp nét cong trái, tạo vòng khuyết ở đầu chữ dừng bút ở khoảng giữa đường kẻ 1 & 2 ( vòng khuyết không - Viết vở to hoặc nhỏ quá ). * Chữ ê: Cao 2 li, viết 3 nét. + Cấu tạo: Nét 1 là kết hợp của 2 nét cơ bản cong phải và cong trái nối liền nhau, tạo vòng khuyết ở đầu chữ. Nét 2 & 3 là 2 nét thẳng xiên ngắn (dấu mũ). + Cách viết: Nét 1 ĐB trên ĐK1 một chút , viết nét cong phải tới ĐK 3 rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong trái , tạo vòng khuyết ở đầu chữ dừng bút ở khoảng giữa ĐK 1 & 2 (vòng khuyết không to hoặc nhỏ quá ). Nét 2 & 3 từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên đầu chữ e để viết dấu mũ (ở khoảng giữa đường kẻ 3 & 4) tạo thành chữ ê. - Nhắc nhở HS chú ý khi viết tiếng dê - Lắng nghe nhắc nhở - GV giới thiệu số 5 - HS lắng nghe - Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa, in thường - HS lắng nghe - GV quan sát, giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen ngợi 4. HĐ vận dụng Hoạt động 4: Đọc - Quan sát tranh - Tranh vẽ gì? + Đọc mẫu - Quan sát tranh - Trả lời - Đọc chậm từng câu - Theo dõi - Chỉ và đọc theo (2 lần) - Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn - Nhận xét khen ngợi - Đọc nhóm bàn GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 H: Hôm nay các em học được những âm gì, - HS lắng nghe tiếng gì? - Trả lời - Nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị - HS lắng nghe trước bài 2B. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN SỐ 6, SỐ 7 I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được những nhóm có số lượng 6, 7. - Đọc viết được các chữ số 6, 7. - Kỹ năng xác định số lượng của nhóm vật, đọc và nhận biết số - Lấy được nhóm vật có số lượng cho trước - Viết được các chữ số 6, số 7. - Phát triển các năng lực: + Tư duy, lập luận + NL mô hình hóa toán học + NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Mô hình số (trong bộ đồ dùng Toán); Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động 1. HĐ khởi động: (Tư duy, lập luận) - Y/C HS quan sát, cho 6 bạn lên đứng xếp - Quan sát trả lời hàng HS đếm có bao nhiêu bạn? - Mỗi em cầm 1 đồ vật, cô cầm 1 đồ vật có - HS đếm và trả lời bao nhiêu? - Cho mỗi em cầm 1 bông hoa có bao nhiêu - HS đếm và trả lời bông hoa? - GV nhận xét chốt lại từ đó dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe học. II. Hình thành kiến thức mới: 2. HĐ Khám phá * Hoạt động 1: (NL mô hình hóa toán học, - TL theo nhóm GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học) - GV treo tranh ở trên bảng lớp hoặc cho HS - HS quan sát quan sát tranh trong SGK và trả lời câu hỏi - Đại diện nhóm báo cáo a. Nhận biết số lượng sáu và cách đọc sô 6 - Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên trái, GV - HS quan sát hỏi: H: Có bao nhiêu hòn bi?” - Có 6 hòn bi H: Có bao nhiêu hình vuông màu vàng?” - 6 hình vuông màu vàng - Nhận xét, chốt - Nhận xét - Đọc cả lớp, tổ, CN “Có 6 hòn bi” - Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 6; đọc là - HS lắng nghe sáu, viết số là 6. - GV giới thiệu các nét viết số 6. (Số 6 gồm 2 - HS lắng nghe nét cong – cong trên và cong kín) - Yêu cầu HS viết trên không và vào bảng - HS viết trên không – viết bảng con con số 6 - Cho HS đọc lại “số 6’ - HS đọc nối tiếp b. Nhận biết số lượng bảy và cách đọc số 7 - Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên phải, hỏi: H: Có bao nhiêu hòn bi? - HS nêu: 7 hòn bi H: Có bao nhiêu hình vuông màu vàng? - 7 hình vuông màu vàng - Nhận xét, chốt - HS lắng nghe - Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 7; đọc là bảy, viết số là 7. - GV chỉ từ trên xuống, đọc: “sáu chiếc - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân chong chóng”, “bảy hình vuông”, “số bảy”. - GV giới thiêu các nét và yêu cầu HS viết - HS đọc * Số 7: Gồm 4 nét: nét thẳng xiên (ngắn), - Viết trên không và viết số 7 vào thẳng ngang (hơi lượn cong ở giữa), thẳng bảng con xiên và thẳng ngang (ngắn). - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. Luyện tập: * Hoạt động 2: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) Bài 1: Cá nhân - Yêu cầu HS lấy ra 7 thẻ số từ 1 đến 7 - Thực hiện - GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 7 1 2 3 4 5 6 7 đồ vật. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 - Yêu cầu HS giơ thẻ số thích hợp (gắn 1 đồ - Giơ thẻ số từ 1-7) vật thì Hs giơ thẻ số 1, tương tự đến 7 đồ vật. - Mời 1 HS lên gắn thẻ số cạnh nhóm vật, - Thực hiện (Tư duy, lập luận) yêu cầu HS đếm số vật của nhóm để khẳng định bạn đó gắn thẻ số đúng rồi đọc số - Cả lớp đọc số. - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân - Cho Hs thực hiện 1-2 lần không theo thứ tự - Thực hiện - Nhận xét, chữa bài - HS lắng nghe 4. HĐ ứng dụng * Hoạt động 3: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) Bài 2. Treo tranh - Hướng dẫn yêu cầu, yêu cầu HS tự thực - Thực hiện HĐ 3 SGK hiện. - Theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: - Có 1 con gấu, 2 búp bê, 7 ô tô, 6 đếm để biết số lượng miếng gỗ - Viết các số tương ứng, 6, 7. - GV cho HS đọc lại - Thực hiện, đọc - GV nhận xét, chốt lại - HS lắng nghe * HĐ cặp đôi: HS1 nói số lượng vật nào thì - HS thực hiện HS2 lấy đủ số đồ vật đó (trong hộp dụng cụ học Toán) đặt lên bàn; VD: lấy ra sáu thẻ số, lấy bảy que tính, . sau đó đổi vai - GV nhận xét - HS lắng nghe * HĐ cá nhân - HS lấy đủ số hình vuông màu vàng theo - HS thực hiện yêu cầu của GV (lần lượt là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) rồi xếp vào bảng con theo cột - Yêu cầu 1 HS thực hiện trên bảng. Yêu cầu - HS thực hiện HS chỉ vào từng cột và đọc chốt lại bài học. - GV nhận xét - HS lắng nghe H: Số 6 là bao nhiêu quả táo? - HS suy nghĩ: 6 quả táo H: Có mấy que tính? - 7 que tính - GV nhận xét tiết học * HD về nhà thực hiện phần số quanh ta ở - Làm bài tập cuối SGK - Về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài số - HS thực hiện 8, số 9. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1: ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN ĐỌC TO NGHE CHUNG Giúp học sinh nhận biết xã hội I. Yêu cầu cần đạt: - Gắn kết với lòng yêu thích khám phá thế giới xung quanh bắt đầu từ những câu chuyện nhận biết về xã hội. - Bước đầu giúp trẻ nhận biết xã hội từ những câu chuyện nhận biết về xã hội. - HS yêu thích đọc sách. II. Chuẩn bị: - Chuyện kể : Câu chuyện về cây và cỏ . - Tranh minh hoạ cho hai câu chuyện. - Một số sách giúp trẻ nhận biết về xã hội. - Địa điểm: Trong lớp. III. Tiến trình tiết sinh hoạt: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Trước khi kể (5 phút) * Cả lớp - Giải thích ngắn gọn về từ xã hội. - Theo dõi. - Giới thiệu một số câu chuyện về xã hội. - Quan sát và nêu nội dung tranh. - Lần lượt giới thiệu trang bìa của câu chuyện Câu chuyện về cây và cỏ. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Giới thiệu câu chuyện sẽ kể cho HS nghe: Câu chuyện về cây và cỏ. 2. Trong khi kể (17 phút) * Cả lớp a/ Kể chuyện : Câu chuyện về cây và cỏ. - Nghe + xem tranh. - Kể + Tranh minh hoạ. - Trò chuyện: - Phỏng đoán sự việc sẽ xảy ra. + Trang 15: Khi gió lớn thổi đến, đất không có cỏ phủ, không có cây to chắn gió thì chuyện gì đã xảy với - Nghe. Nam và Thỏ? - Tiếp tục kể cho đến hết. 3. Sau khi kể (5-8 phút) * Cả lớp – Đôi bạn - Câu chuyện Cây và cỏ nói về những - Cây, cỏ, thỏ, Nam, gì? - Đôi bạn trò chuyện với nhau : Nói - Nêu yêu cầu trò chuyện. cho nhau nghe một số chi tiết nói về cây, cỏ, thỏ, Nam, - Đại diện một số HS trình bày trước * Kết luận: Tất cả những gì được nhìn lớp. thấy, được nói đến trong cả hai câu chuyện đều thuộc về xã hội. - Qua câu chuyện Cây và cỏ còn khuyên chúng ta điều gì? - Phải biết bảo vệ cây, cỏ, - Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi - Sau giờ học đến thư viện lớp để trường. chọn và mượn một quyển sách về nhà - Giới thiệu một số sách có thể giúp để cha mẹ/ anh chị đọc cho bé nghe. trẻ nhận biết về xã hội và yêu cầu HS GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH đem về để cha mẹ/ anh chị đọc cho HS nghe. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TỔ CHỨC VUI HỘI TRĂNG RẰM ( Theo phụ lục 1.4) ******************************** Thứ Ba, ngày 17 tháng 9 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI: 2B: H - I I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng âm h; đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa h, i. Đọc hiểu từ ngữ, câu qua tranh. - Viết đúng: h, i, hè. - Nói, viết được tên cây, tên con vật chứa h, i. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh và thẻ chữ phóng to HĐ1; Bài giảng điện tử. - Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và 2 bộ thẻ chữ hồ, hố, hổ, bi, bi, bị. - Tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu từ ngữ. - Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động Hoạt động 1. Nghe - nói - Quan sát tranh - Quan sát - Yêu cầu thảo luận theo nhóm 4 - Thảo luận theo nhóm: 1 em hỏi các em trả lời - Bạn đi qua đoạn đường .? - Vì sao người đi ô tô - Yêu cầu HS trả lời - Các các nhóm trình bày - Nhận xét bổ xung, đánh giá - Nhận xét. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 - Giới thiệu bài - HS lắng nghe - GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: ) - Quan sát tranh - GV giới thiệu tiếng mới trong bức tranh - Trả lời của hoạt động 1. - Nghe - Ghi đầu bài: Bài 2B: h, i - Đọc 2-3 lần 2. HĐ khám phá Hoạt động 2: Đọc * Đọc tiếng, từ - Đọc tiếng hè - Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp, CN - Viết mô hình hè \ - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp, h e nhóm, cá nhân hè - Tiếng hè có âm nào đã học, âm nào chưa học? - HS trả lời - Đưa âm e vào mô hình - Giới thiệu chữ “h” - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: e - Đưa chữ “h” vào mô hình - HS lắng nghe - Đọc chữ trong mô hình - HS quan sát - Đọc các nhân, tổ, lớp “h” - Đọc các nhân, tổ, lớp - Đọc đánh vần, - GV giới thiệu tranh - Đọc trơn - Rút ra từ khóa - HS quan sát - Cho HS đọc - Trả lời * Giới thiệu, đọc tiếng đi - Đọc cá nhân, tổ, lớp - Viết mô hình - Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp,CN đi đ i - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp, nhóm, cá nhân. đi - HS: trả lời - Tiếng đi có âm nào đã học, âm nào chưa học? - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp: i - Đưa âm “i” vào mô hình - HS lắng nghe, quan sát - Giới thiệu chữ - Đưa âm “đ” vào mô hình - Đọc cá nhân, tổ, lớp , đọc đánh - QS tranh và rút ra từ khóa: đi vần, đọc trơn - Đọc chữ trong mô hình - Đọc cá nhân, tổ, lớp - GV chỉ cho HS đọc trơn hè, đi - Giới thiệu chữ h, i, in thường và in hoa * Tạo tiếng mới GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 - Y/C HS từ tiếng mẫu đã có, hãy tạo các - Thực hiện cá nhân tiếng khác nhau trong bảng. - Đọc trơn tiếng vừa ghép được - Thực hiện tiếp nối bài trên bảng - Nhận xét, khen ngợi - HS nhận xét - Yêu cầu HS đọc - Đọc cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh - Y/c HS tìm các tiếng có âm vừa học - Trả lời - Giới thiệu chữ hoa, chữ thường - HS lắng nghe 3. Hoạt động: Luyện tập: * Đọc hiểu - Đính hình và chữ phóng to lên bảng, yêu - Theo dõi, quan sát cầu đọc từ ngữ dưới mỗi hình - Trong tranh vẽ 1 gì? - Trả lời - Nhìn thấy gì ở tranh 2? Hình 3 vẽ gì? - GV chiếu từ - Đọc các từ ở dưới mỗi hình cá nhân, nhóm, lớp, ... - Nhận xét khen ngợi - HS lắng nghe - Các em vừa học xong những âm, tiếng gì? - Trả lời: n, nh, na, nho - GV nhận xét - HS lắng nghe Hoạt động 3: Viết - Yêu cầu quan sát, hướng dẫn viết chữ h, i, - Quan sát mẫu viết bảng hè, 6 - Hướng dẫn HS cách nhận biết chữ in hoa, - Theo dõi, đọc, viết bảng con từng in thường chữ - Hướng dẫn cách viết từng chữ h, i, hè, 6 - Đọc lại các chữ, tiếng trên bảng con * Chữ h: Cao 5 li, viết 2 nét. + Cấu tạo: Nét 1 là nét khuyết xuôi. Nét 2 là nét móc hai đầu. + Cách viết: Nét 1 đặt bút trên ĐK 2, viết nét khuyết xuôi, đầu nét chạm ĐK 6, dừng bút ở ĐK 1. Nét 2 từ điểm dừng bút của nét1, rê bút lên gần ĐK 2 để viết tiếp nét móc hai đầu (chạm ĐK 3), dừng bút ở ĐK 2. * Chữ i: Cao 2 li, viết 3 nét. + Cấu tạo: Nét 1 là nét hất. Nét 2 là nét móc ngược phải. Nét 3 là nét chấm. + Cách viết: Nét 1 đặt bút trên ĐK 2, viết nét hất tới ĐK 3 thì dừng lại. Nét 2 từ điểm GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 dừng bút của nét 1 chuyển hướng viết tiếp nét móc ngược phải, dừng bút ở ĐK 2. Nét 3 đặt dấu chấm trên đầu nét móc khoảng giữa ĐK 3 và 4 tạo thành chữ i. - GV yêu cầu HS viết vở - Viết vở - Quan sát, giúp đỡ, chữa lỗi, nhận xét, khen - HS lắng nghe ngợi. 4. HĐ vận dụng Hoạt động 4: Đọc - Quan sát tranh - Quan sát tranh - Trả lời theo cặp - Nội dung bức tranh vẽ gì? - HS trả lời - Trong tranh có bò, bê, hồ cá, người đàn - Theo dõi ông, bé, bể cá. Những hình ảnh này giúp các em hiểu rõ nội dung câu chuyện mà chúng ta đọc dưới đây. + Luyện đọc trơn 2 câu - Chỉ và đọc theo (2 lần) - GV đọc mẫu - Đọc tiếp nỗi từng câu, đoạn. - Đọc chậm từng câu - Đọc cả lớp, nhóm bàn, cá nhân. - Nhận xét khen ngợi + Đọc hiểu - Bố có? - Thảo luận theo cặp, trả lời a. hồ cá - HS lắng nghe b. bể cá - HS trả lời - GV cho HS đọc lại. - HS đọc H: Hôm nay các em học được những âm gì, - HS trả lời tiếng? - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện - Về nhà đọc lại bài cho bố mẹ nghe - Chuẩn bị trước bài 2C ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 3 TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 2: GIA ĐÌNH VUI VẺ (tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: - HS kể được công việc nhà của các thành viên trong gia đình. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 - Nói được câu đơn giản để giới thiệu những công việc của bản thân thường làm khi ở nhà và nhận biết được sự cần thiết chia sẻ công việc trong gia đình. - Quan sát hình ảnh và trả lời được nội dung trong mỗi tranh. - Biết vận dụng kiến thức học tập vào thực tiễn cuộc sống II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi; Bài hát “Bé quét nhà”, tranh ảnh về 1 số công việc nhà; Bài giảng điện tử. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ khởi động HĐ 1: Kể về những công việc nhà trong gia đình bạn. - Cho cả lớp nghe bài hát “Bé quét - HS nghe và hát theo. nhà”. + Bài hát kể về công việc của ai? + Bài hát kể về công việc của bà và bé. + Bạn nhỏ trong bài hát làm công việc + Bạn nhỏ trong bài hát làm công việc gì? quét nhà. - Hướng dẫn HS kể một số công việc - HS kể: Ở nhà e quét nhà, nhặt rau, nhà ở gia đình của mình. rửa ấm chén, - Mỗi thành viên trong gia đình đều có - HS lắng nghe những công việc riêng. Tuy nhiên, mọi người luôn gắn bó và giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau làm việc, cùng nhau nghỉ ngơi và vui chơi. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu và chia sẻ với nhau các công việc và hoạt động của các thành viên trong gia đình nhé. - GV ghi đầu bài lên bảng. - HS nêu đọc đầu bài. 2. HĐ khám phá HĐ2: Quan sát và nói. * Quan sát và khai thác nội dung hình 1 *Hoạt động nhóm đôi: - HS thảo luận cặp đôi. - Cho HS quan sát hình 1 trên màn - HS quan sát trên màn hình. hình. - Hướng dẫn quan sát và thảo luận -Thảo luận và trả lời câu hỏi nhóm đôi theo các các câu hỏi sau: + Các thành viên trong gia đình đang GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 làm gì? + Vẻ mặt của mọi người trong lúc làm việc như thế nào? *Hoạt động cả lớp: - Cho HS quan sát tranh - Đại diện các nhóm trả lời: - GV nêu lại các câu hỏi trên. + Các thành viên trong gia đình đang làm việc: Mẹ đang nấu cơm, bố đang tỉa cây, bạn gái đang giúp mẹ chuẩn bị mâm cơm, em trai đang quét ban công. + Vẻ mặt của mọi người trong lúc làm việc đều vui vẻ. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét. * Quan sát và khai thác nội dung hình - HS quan sát và thảo luận theo câu 2 hỏi. * Hoạt đông nhóm đôi: - Cho HS quan sát hình 2 và thảo luận các câu hỏi: + Những người trong hình đang làm công việc gì? + Họ cảm thấy như thế nào khi làm việc nhà? *Hoạt động cả lớp: - Cho HS quan sát vẻ mặt của bạn nhỏ - HS quan sát vẻ mặt của bạn nhỏ trong hình. trong hình. - GV đọc câu nói của bạn nhỏ: Mẹ ơi, hai mẹ con làm việc thật là vui! - Yêu cầu HS trả lời - Đại diện các nhóm trả lời: + Những người trong hình đang làm + Mẹ và bạn nhỏ đang phơi quần áo. công việc gì? + Họ cảm thấy như thế nào khi làm + Bạn nhỏ cảm thấy rất vui khi cùng việc nhà? mẹ làm việc nhà. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét. * Liên hệ về các công việc nhà của mọi người trong gia đình em. + Khi ở nhà, mỗi người trong gia đình + Khi ở nhà, mỗi người trong gia đình em thường làm những việc gì? em thường làm những việc: nấu cơm, rửa bát, giặt quần áo, . + Những việc gì mọi người có thể cùng + HS tự liên hệ. làm chung với nhau? GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 + Em cảm thấy như thế nào khi được + Em cảm thấy rất vui. làm việc cùng mọi người? + Vì sao các thành viên trong gia đình + Các thành viên trong gia đình làm nên nên làm việc nhà cùng nhau? việc nhà cùng nhau để chia sẻ công việc, gần gũi, yêu thương nhau, từ đó gia đình thêm đầm ấm. - GV đọc câu ở hình. - HS nhắc lại. - GV khen những HS thường làm việc - HS khác khen bạn. nhà và khuyến khích các HS khác tham gia việc nhà. - Cho HS quan sát các hình ảnh về các - HS quan sát. công việc ở gia đình. - GV nhận xét. - HS lắng nghe và thực hiện - Nhắc lại nội dung bài học - HS nhắc lại - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn về nhà tập làm những - HS thực hiện công việc vừa sức để giúp đỡ cha mẹ. - Tiết học sau sẽ kể những việc mình làm cho các bạn cùng nghe ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 4 TOÁN SỐ 8, SỐ 9 I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được những nhóm có số lượng 8, 9. - Đọc viết được các chữ số 8, 9. - Kỹ năng xác định số lượng của nhóm vật, đọc và nhận biết số. - Lấy được nhóm vật có số lượng có từ 1 đến 9. - Viết được các chữ số 1 đến số 9. - Phát triển các năng lực: + Tư duy, lập luận. + NL mô hình hóa toán học + NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học II. Đồ dùng dạy học: - Mô hình số (trong bộ đồ dùng Toán) ; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ khởi động: (Tư duy, lập luận) - Y/C HS QS cho 8 bạn lên đứng xếp hàng - Quan sát trả lời HS đếm có bao nhiêu bạn? - Có 8 bạn. - Mỗi em cầm 1 đồ vật, cô cầm 1 đồ vật có - Có 9 đồ vật bao nhiêu đồ vật? - Cho mỗi em cầm 1 bông hoa có bao nhiêu - Có 8 bông hoa bông hoa? - GV NX chốt lại từ đó dẫn dắt vào bài học. 2. HĐ Khám phá * Hoạt động 1: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) - GV treo tranh ở trên bảng lớp hoặc cho HS QS tranh trong SGK và trả lời câu hỏi a. Nhận biết số lượng tám và cách đọc số 8 - Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên trái, GV - TL theo nhóm cặp hỏi: - Có bao nhiêu ô tô? - Có 8 ô tô - Có bao nhiêu hình vuông màu vàng? - Có 8 hình vuông màu vàng - Nhận xét, chốt - Nhận xét - Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 8, đọc là - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân tám, viết số là 8. * HĐ cá nhân: HD HS tập viết số 8, số 9 - GV viết mẫu lên bảng số 8: điểm bắt đầu, - Viết 8 trên không và vào bảng con hướng viết mỗi nét trên số 8. - GV nhận xét b. Nhận biết số lượng chín và cách đọc số 9 - Yêu cầu HS quan sát tranh cột bên phải, - Các cặp báo cáo hỏi: - Có mấy cái chong chóng? - 9 cái chong chóng - Có bao nhiêu hình vuông màu vàng? - 9 ô vuông màu vàng - Nhận xét, chốt - Nhận xét - Số lượng mỗi nhóm đồ vật đều là 9, đọc là - HS lắng nghe chín, viết số là 9. - GV chỉ từ trên xuống, đọc: “chín chiếc - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân chong chóng”, “tám hình vuông”, “số tám, số chín”. * HĐ cá nhân: HD HS tập viết số 9 - GV viết mẫu lên bảng số 9: điểm bắt đầu, - Viết số 9 trên không và viết vào GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 hướng viết mỗi nét trên số 9. bảng con - GV nhận xét - HS lắng nghe. 3. HĐ Luyện tập: * Hoạt động 2: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) Bài 1: Cá nhân - Yêu cầu HS lấy ra 8, 9 thẻ số từ 1 đến 9 - Thực hiện - GV gắn lên bảng một nhóm có từ 1 đến 8, 9 đồ vật. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 - Yêu cầu HS giơ thẻ số thích hợp (gắn 1 đồ - Giơ thẻ số từ 1- 8, 9) vật thì HS giơ thẻ số 1, tương tự đến 8, 9 đồ - Thực hiện (Tư duy, lập luận) vật. - Mời 1 HS lên gắn thẻ số cạnh nhóm vật, - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân yêu cầu HS đếm số vật của nhóm để khẳng - Thực hiện định bạn đó gắn thẻ số đúng rồi đọc số. ? Có mấy con vật? ...... - Có 8 con, - Có 9 con - Cả lớp đọc số 8, số 9 - Đọc cả lớp, tổ, cá nhân - Cho HS thực hiện 1-2 lần không theo thứ tự. - Nhận xét, chữa bài - HS lắng nghe. * HĐ cá nhân: HD HS tập viết số 8, số 9 - GV viết mẫu lên bảng số 8: điểm bắt đầu, hướng viết mỗi nét trên số 8. - GV nhận xét - HS lắng nghe 4. HĐ ứng dụng: * Hoạt động 3: (NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện toán học, NL tư duy lập luận) Bài 2. Treo tranh - Hướng dẫn yêu cầu, yêu cầu HS tự thực - Thực hiện cặp (tranh SGK) hiện. - Viết mẫu HD viết số 8,9 - Có 6 ô tô, 8 cái giỏ, 9 toa tàu - Theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: - Viết các số tương ứng 8,9 đếm để biết số lượng. - Thực hiện, đọc - GV nhận xét, chốt lại. * HĐ cả lớp: HS lấy đủ số lượng đồ vật mà - HS lắng nghe GV yêu cầu rồi giơ lên (trong hộp dụng cụ - HS thực hiện GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 học Toán); VD: lấy tám que tính, lấy ra chín hình vuông, . - GV nhận xét - HS lắng nghe * HĐ cá nhân - HS lấy đủ số hình vuông màu vàng theo - HS thực hiện yêu cầu của GV (lần lượt là 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) rồi xếp vào bảng con theo cột - Yêu cầu 1 HS thực hiện trên bảng. YC HS - HS thực hiện chỉ vào từng cột và đọc chốt lại bài học. Đây là mô hình của chín số từ 1 đến 9. - GV nhận xét - HS lắng nghe - Có bao nhiêu quả táo? (8 quả) - HS trả lời - Có mấy que tính? (9 que tính) - Đọc từ 1 đến 9 - 1- 4 HS đọc - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe * HD về nhà thực hiện phần số quanh ta ở - Làm bài tập cuối SGK ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 2C: G – GH I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng âm “g” - viết là g và gh; đọc trơn các tiếng, từ ngữ, câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu qua tranh. - Viết đúng: g, gh, gà, ghẹ. - Nói, viết tên các đồ vật chứa g, gh. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Tranh phóng to HĐ1 và các thẻ chữ: gà, ghẹ; Bài giảng điện tử. - Bảng phụ thể hiện HĐ tạo tiếng mới và các thẻ chữ ghi tiếng (gô, gồ, gõ, ghế, ghe, ghi). - Tranh và thẻ chữ phóng to HĐ đọc hiểu từ ngữ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B
- Kế hoạch bài dạy Năm học 2024 - 2025 Hoạt động 1. Nghe - nói - GV cho quan sát tranh - Quan sát - Yc thảo luận theo nhóm bàn - Thảo luận theo nhóm bàn: 1 em hỏi các em trả lời - Bức tranh vẽ cảnh ở đâu? - Ở đó có những con vật nào? - Các con vật đang làm gì? - YC HS trả lời - Các cá nhân trả lời - Nhận xét bổ xung, đánh giá - Nhận xét. - GV hỏi, (kết hợp chỉ tranh: ) - Quan sát tranh - Giới thiệu tiếng mới trong bức tranh của - Trả lời hoạt động 1. - Lắng nghe - GV ghi đầu bài: ng, ngh - Đọc nối tiếp 2. HĐ khám phá Hoạt động 2 : Đọc * Đọc tiếng, từ - Đọc tiếng gà - Cá nhân nối tiếp đọc, cả lớp, - Viết mô hình CN: gà gà \ g a gà - Tiếng gà có âm nào đã học, âm nào chưa - HS: âm “a” đã học. Âm “g” học? chưa học - Đưa âm “a” vào mô hình - Đọc nối tiếp, đồng thanh cả lớp - Giới thiệu chữ - HS lắng nghe, quan sát - Đưa âm “g” vào mô hình - Đọc các nhân, tổ, lớp - Đọc chữ trong mô hình - Đọc cá nhân, tổ, lớp Rút ra từ khóa: gà - Đọc đánh vần - Đọc trơn - Cho HS đọc * Giới thiệu, đọc tiếng ghẹ - Đọc cá nhân, tổ, lớp - Viết mô hình - HS lắng nghe – quan sat ghẹ - Đọc các nhân, tổ, lớp g e ghẹ . - Tiếng “ghẹ” có âm nào đã học, âm nào chưa học? - Trả lời - Đưa âm e và thanh nặng vào mô hình - Nghe, quan sát - Giới thiệu chữ “gh”. - Đọc: “e” cá nhân, tổ, lớp - Đưa chữ “gh” vào mô hình. GV: Nguyễn Thị Huyền Lớp :1B

