Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân

docx 46 trang gialinh 02/09/2025 1250
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_1_nam_hoc_2024_2025_vo_thuy_van.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025 - Võ Thúy Vân

  1. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** TUẦN 1 Thứ Hai, ngày 09 tháng 9 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: CHÀO CỜ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG CỦA EM, LỚP CỦA EM I. Yêu cầu cần đạt: Sau các hoạt động, HS có khả năng: - Để tâm quan sát khung cảnh của trường, lớp mình. - Nhớ được một số nơi quan trọng trong trường như phòng đa năng, phòng y tế, thư viện, nhà bếp, nhà vệ sinh, - Nhớ được tên lớp, tên cô giáo và vị trí lớp mình. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Quả chuông, Tivi; thẻ từ ghi tên lớp, trường, bóng gai, vòng tay nhắc việc, tờ bìa thu hoạch, túi to bằng vải (màu đen). - Học sinh: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tham gia chào cờ đầu tuần. - HD HS tham gia lễ chào cờ - HS tham gia Hoạt động 2: 1. Khởi động: Làm quen với các “Trợ lý” - HS ra sân tham gia chào cờ đầu của HĐTN tuần - GV đưa túi vải (bên trong có quả chuông, bóng gai, thẻ từ, vòng tay, tờ bìa thu hoạch) , - Hs lắng nghe và quan sát. giới thiệu: Đây là túi trải nghiệm, Thử xem chúng ta có những “trợ lý” đắc lực nào trong HĐTN lớp 1 nhé. - Gv hướng dẫn cách sử dụng của các đồ vật: + Bóng gai: khi bắt được bóng, nói từ khóa thật ngắn gọn và thật nhanh rồi tung lại cho GV. - Hs quan sát các đồ vật và ghi + Thẻ từ là trợ lý lưu giữ những từ khóa quan nhớ. trọng. + Tờ bìa thu hoạch giúp hs thực hiện nhiệm vụ được giao về nhà, khi cần vẽ hoặc ghi lại điều gì. + Vòng tay nhắc việc: khi đeo vòng tay vào sẽ phải nhớ những việc đã tự hứa với bản thân sẽ làm ở nhà. + Quả chuông: dùng đề nhắc rằng thời gian sắp hết. 1 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  2. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** 2. Khám phá chủ đề: Hoạt động 1: “ Kể về lễ khai giảng của trường em” Mục tiêu: HS hiểu việc tham gia một hoạt động, một sự việc cần sử dụng tất cả các giác quan, từ đó có nhiều cảm xúc, suy nghĩ mới. - Gv đặt câu hỏi và dùng bóng gai tung cho 5 học sinh để nhận câu trả lời. + lưu ý hs: chỉ nói lên sự vật bằng từ khóa ngắn gọn, mỗi người nói một sự vật, hiện tượng - Hs lắng nghe. - Gv tung bóng gai và nêu lần lượt nêu các câu - Hs nhận được bóng gai trả lời. hỏi: - Em nhìn thấy những gì ở lễ khai giảng? - Các anh chị, thầy cô, .. - Em nghe thấy những âm thanh gì ở lễ khai - Tiếng trống khai trường, . giảng? - Em thấy thế nào? Vui? Buồn? Lo lắng? Dễ - Em cảm thấy vui, hồi hộp, chịu? Sợ hãi? Kết luận: Khi dự lễ khai giảng, em cần quan sát, lắng nghe để có những cảm xúc của riêng mình. 3. Hoạt động nối tiếp: - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. - Nhắc HS ghi nhớ những trình tự của một - HS thực hiện. buổi chào cờ, cách thực hiện các hoạt động. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT BÀI 1A: A – B (Tiết 1 + 2) I. Yêu cầu cần đạt; - Đọc đúng âm a, b; đọc trơn các tiếng, từ ngữ của bài học. Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh. - Viết đúng a, b, bà. - Nói được các tiếng, từ hoặc tên các con vật chứa a, b. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tivi; Bài giảng điện tử; Tranh phóng to HĐ 1, HĐ 4 - Học sinh:VBT Tiếng Việt, tập một - Vở tập viết 1, tập 1 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 2 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  3. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1. HĐ Khởi động HĐ 1: Nghe – Nói Quan sát tranh và tìm nhanh những con vật + Làm việc nhóm đôi: được vẽ trong tranh? - Các con thấy trong tranh vẽ gì? - Bạn A : Bạn thấy trong tranh có con gì? - Bạn B : Cá, ba ba,( các con vật dưới nước) - Bạn A: Gà, bò, bê (các con vật trên bờ) - 2HS kể trước lớp. - Môi trường sống ở đâu? - HS nêu. - Nhận xét – tuyên dương - HS lắng nghe - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 2. Hoạt động khám phá HĐ 2: Đọc a. Đọc, tiếng, từ: - GV làm mẫu: Viết chữ bà lên bảng: Đánh -HS lắng nghe vần- đọc trơn tiếng bà - Cá nhân, cặp đánh vần và đọc trơn tiếng bà - Giới thiệu chữ a,b in thường và in hoa - HS lắng nghe. trong sách. b. Tạo tiếng mới: - Làm mẫu đưa tiếng ba vào mô hình: - Cá nhân: ghép tiếng theo thứ tự các dòng, Âm đầu Vần Thanh Tiếng đọc trơn tiếng ghép được ba, bà, bã, bá. b a b - Nhóm : Cùng đọc trơn các tiếng ghép được b a ? 2-3 lần Cả lớp: Nghe gv yêu cầu: đính thẻ chữ ba, - 4 hs nhận thẻ và đính vào bảng. bà, bã, bá vào bảng phụ. - Nhận xét – tuyên dương - HS lắng nghe. c. Đọc hiểu - Nhìn tranh đọc từ ngữ phù hợp với mỗi hình. - Hình 1 vẽ con gì? - Con ba ba - Hình 2 thấy gì? - Ba bà - Luyện đọc cả lớp - Luyện đọc nhóm đôi: Đọc trơn ba ba và sửa lỗi. - GV nhận xét. - Đính đúng từ ngữ dưới tranh. * Giải lao: Hát - Hát - GV cho HS đọc các từ, tiếng trong SGK. - HS đọc cá nhân. - GV nhận xét - HS lắng nghe. 3. Hoạt động luyện tập HĐ 3. Viết - HS quan sát. 3 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  4. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Hướng dẫn cách viết chữ a, b cách nối ở chữ ba và cách đặt dấu huyền trên đầu âm a; HD viết số 0. * Chữ a: Chữ a cấu tạo gồm 2 nét: nét cong kín và móc ngược phải. + Cách viết: - Nét 1: cong kín Đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút, viết nét cong kín (từ phải sang trái). - Nét 2: móc ngược phải Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên đường kẻ 3 viết nét móc ngược phải sát nét cong kín đến đường kẻ 2 thì dừng lại. * Chữ b: + Cấu tạo: Nét viết chữ b là kết hợp của hai nét cơ bản đó là khuyết xuôi và móc ngược phải có biến điệu. Cuối nét chữ b kéo dài rồi lượn vào, tạo vòng xoắn nhỏ. + Cách viết: Đặt bút trên đường kẻ 2, viết nét khuyết xuôi. Đầu nét khuyết chạm vào đường kẻ 6, nối liền với nét móc ngược phải. Chân nét móc chạm đường kẻ 1, kéo dài chân nét móc tới đường kẻ 3 thì lượn sang trái. Tới đường kẻ 3 thì lượn bút trở lại sang phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở cuối nét. Dừng bút ở gần đường kẻ 3. - Cách viết số 0: Độ cao: 4 li ( 5 đường kẻ ngang) + Số nét: 1 nét. Nét viết chữ số 0 là nét cong kín (chiều cao gấp đôi chiều rộng). * Cách viết số 0: Đặt bút phía dưới đường kẻ 5 một chút, viết nét cong kín (từ phải sang trái). Dừng bút ở điểm xuất phát. Chú ý: Nét cong kín có chiều cao gấp đôi - HS lắng nghe, quan sát GV viết mẫu. chiều rộng. - Viết vở ô li - GV viết mẫu – nêu quy trình viết. - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS viết vở ô li - Nhận xét – tuyên dương những bài viết đúng 4. Hoạt động vận dụng - HS thực hiện hỏi – đáp. HĐ 4. Nghe – nói + Đây là cái lá. - Hỏi – đáp: Nói tiếng chứa a, tiếng chứa b. + Đây là quả cà 4 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  5. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Nhóm đôi: Đây là cái gì? + Đây là quả bí - HS lắng nghe. - HS lắng nghe. - Nhận xét – tuyên dương - HS thực hiện - GV nhận xét tiết học -Chuẩn bị bài :1B : Bài c,o -Về nhà đọc lại bài cho ba, mẹ nghe ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN ĐẾM ĐẾN 10 I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh biết đếm thành thạo một nhóm vật có đến 10 vật. - Học sinh biết trả lời câu hỏi “Có bao nhiêu?”. - Xác định đúng đối tượng cần đếm.Thuộc thứ tự đếm đến 10. - Đếm không bỏ sốt, không lặp lại. - Biết trả lời câu hỏi “Có bao nhiêu?”. - Thuật ngữ: Bao nhiêu? Đếm. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; SGK, VBT, BĐD; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ khởi động (Hoạt động chung cả lớp) - GV hỏi H: Phòng học của lớp mình có bao nhiêu - HS trả lời câu hỏi “Có ”. cửa sổ? H: Em làm gì để biết được phòng học của lớp mình có ... cửa sổ? H: Tay trái của em có bao nhiêu ngón - HS quan sát, lắng nghe tay? - GV hướng HS tới nhận biết vấn đề: muốn biết “có bao nhiêu ...” thì phải “đếm”. - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại đề bài 2, HĐ khám phá (Cá nhân hoặc cặp đôi) 5 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  6. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** 1. HS đếm đến 4, nhận biết rằng muốn biết “có bao nhiêu” thì phải đếm hết, mỗi vật chỉ được đếm một lần (không bỏ sót vật nào, không lặp lại). - HS quan sát tranh, chú ý quan sát kĩ - GV yêu cầu HS quan sát và đếm – trả con voi và tự trả lời từng câu hỏi lời câu hỏi. “Con voi có bao nhiêu cái vòi?”, “Con voi có bao nhiêu cái tai?”, - GV theo dõi xem HS nào biết đếm, HS “Con voi có bao nhiêu cái chân?”, nào lúng túng khi đếm và có thể hướng “Có bao nhiêu bó mía cạnh con dẫn ngay cho những HS đó. voi?”. - HS đếm số vòi, số tai, số bó mía, số - Yêu cầu HS đếm chân voi trước cả lớp - GV nhận xét. 2. GV cho HS đếm đến 10, nhận biết ràng muốn biết “có bao nhiêu” thì phải đếm hết (không bỏ sót vật nào) và mỗi vật chỉ được đếm một lần (không lặp lại). - GV đọc tiếp bài thơ vui - HS nghe GV đọc bốn câu đầu tiên - GV xác nhận kết quả đúng bằng việc của bài thơ, theo dõi tay GV chỉ trên đọc những câu thơ trả lời: tranh và đếm. Đây chính là việc xác Có năm chú khỉ trên cây cao. nhận kết quả đúng của hoạt động 1. Có sáu cô bướm đang bay lượn. Có bảy bông hoa nở trong vườn. Có tám con vật ở dưới đất. Có chín quả chuối để ở đây. Có mười quả đỏ ở trên cây. 3. HĐ luyện tập 1. (Hoạt động cặp đôi) - HS tự đếm và trả lời - GV cho HS đọc các số đếm từ 1 đến 10 đúng thứ tự. Mỗi cặp một HS đọc và HS kia theo dõi, nếu thấy bạn đọc sai thì nhắc, rồi đổi lại vai trò. - HS khác nhận xét đúng hay sai. - Mời HS nhận xét - HS lắng nghe. - GV nhận xét 2. (Hoạt động cá nhân) - “Có bao nhiêu hình tam giác màu đỏ trong bộ đồ dùng học toán của em?”, - HS xác định đối tượng để đếm. - GV yêu cầu HS xác định đúng đối tượng đếm các hình tam giác màu đỏ trong bộ đồ dùng học toán), đếm đúng (đọc đúng thứ tự các số đếm, đếm không bỏ sót và không lặp lại). - 1 Học sinh đếm - 1 HS theo dõi 6 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  7. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV đọc câu hỏi và yêu cầu HS đọc - HS tự đếm thành lời, trả lời câu - GV theo sát từng HS xem có xác định hỏi. đúng là chỉ đếm các hình tam giác màu đỏ không, có đọc đúng thứ tự các số đếm không, ... - HS được chỉ định thực hiện trước - GV mời HS thực hiện trước lớp. lớp. HS khác nhận xét. - GV xác nhận kết quả đúng, khen các HS học tốt. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết học. - HS thực hiện - Yêu cầu HS về đếm từ 1 đến 10 cho gia đình cùng nghe. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1: LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC, VIẾT I. Yêu cầu cần đạt: - HS đọc được các chữ a, b, o ,c. - HS viết được chữ và chữ ghi tiếng bà, cò, cá. - Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Vở ô li; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Khởi động - HS hát - HS hát - HS nghe GV nhận xét – tuyên dương. - HS lắng nghe II. HĐ Luyện tập: - HS nghe GV liên hệ - Giới thiệu bài và - HS nhắc lại ghi đề. 1. Viết bảng con - GV đọc, hướng dẫn cách viết cho HS - HS viết bảng con viết: a, b, o ,c, bà, cò, cá. - GV quan sát, giúp đỡ HS - Yêu cầu HS đọc lại - HS đọc lại (cá nhân) -HS nghe GV nhận xét, sửa lỗi. - HS lắng nghe 2. Đọc bài ở SGK - HS đọc cá nhân 7 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  8. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV cho HS đọc lại: ba ba, ba bà; Bà có cà. Bà có cá. - HS lắng nghe - GV nhận xét - HS trả lời - Hôm nay em được ôn lại âm nào? - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS thực hiện -Về đọc bài cho bố mẹ nghe nhé. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 2: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Đếm, đọc, viết thành thạo từ 0 đến 3 và nhận biết số lượng vật của nhóm đồ vật. - Xác định được số lượng vật của một nhóm và lấy được một số lượng vật đã định trước. - Giáo dục rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, hứng thú học tập; góp phần phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán, năng lực giao tiếp toán học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi; Đồ dùng dạy toán(mô hình số) ; Bài giảng điện tử. - HS: VBT, DDHT: thẻ số, mô hình số. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động (Hoạt động chung cả lớp) - HS hát bài Tập tầm vông 2. Luyện tập - HS thực hiện - GV giới thiệu – ghi đề bài * HĐ1: Luyện đọc, viết số - HS nhắc lại - GV đọc lại các số 0, 1, 3. - Đọc các số 0, 1, 2, 3 để HS viết. - HS đọc - Yêu cầu HS đọc lại các số theo thứ tự - HS viết - GV nhận xét * HĐ 2: HD làm bài tập: - HS đọc: 0, 1, 2, 3 Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống: - HS lắng nghe 1 3 3 1 0 8 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  9. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV nêu yêu cầu BT - HS thực hiện - Yêu cầu HS nêu kết quả - HS lắng nghe - GV chốt kết quả - HS làm bài 1 2 3 - HS nêu - HS lắng nghe 3 2 1 0 Bài 2: Đếm và viết số quả (GV chiếu tranh và yêu cầu HS đếm) - Hs làm bài cá nhân - Quan sát đếm số quả dứa ở trong giỏ sau đó viết số vào ô. - HS làm bài * Tương tự quả na, quả cam, quả sầu riêng, quả dưa hấu, quả đu đủ - Hs chia sẻ trước lớp, nhận xét. * Bài tập 3 (Cá nhân) vẽ số hình vuông theo chiều ngang tương ứng với mỗi số - HS chia sẻ - HS đọc các số H: Tương ứng với số 1 ta vẽ bao nhiêu - HS đọc: 1, 2, 3 hình vuông? - Vẽ một hình vuông H: Tương ứng với số 2 ta vẽ bao nhiêu hình vuông? - Vẽ hai hình vuông, . - Hs làm bài cá nhân - Hs chia sẻ bài làm trước lớp. - HS làm bài - GV nhận xét - HS chia sẻ - GV cho HS chỉ và đọc lại các số - HS lắng nghe - HS lấy vở, bút, chì, tẩy, nói về số - HS đọc cá nhân – tổ lượng đồ vật của mỗi em. - HS thực hiện - GV nhận xét tiết học - HD học sinh về nhà đếm số con vật - HS lắng nghe nuôi và viết số lượng con vật vào vở. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 3: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 1. GIA ĐÌNH CỦA EM (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: 9 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  10. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Học sinh hiểu thế nào là gia đình . Gia đình là tổ ấm của của em, nơi đó có ông bà , cha mẹ những người thân yêu nhất của mình. - HS biết tự giới thiệu về bản thân của mình: tên, tuổi, sở thích, khả năng của bản thân. - HS kể được tên những người thân trong gia đình với các bạn trong lớp . - HS sử dụng được từ ngữ thể hiện cách xưng hô phù hợp với mối quan hệ của bản thân với các thành viên trong gia đình - HS biết kính yêu ông bà, cha mẹ và những người thân trong gia đình - Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình . * Năng lực đặc thù: - Năng lực điều chỉnh hành vi: biết yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ người thân - Nhận thức được tầm quan trọng của người thân trong gia đình; diễn đạt ngắn gọn thông tin về bản thân. - Tìm hiểu những hành động thể hiện sự quan tâm, chăm sóc giữa các thành viên - Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học giới thiệu một số thông tin về gia đình mình. II. Đồ dùng dạy học: + Chuẩn bị của GV: - Tivi; Tranh ảnh minh họa; Bài hát Ba ngọn nến lung linh, Ba thương con; Bài giảng điện tử. + Chuẩn bị của HS: - Tranh vẽ về hình ảnh về những người thân trong gia đình mình. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ 1. Khởi động: HĐ1: Tổ chức khởi động: - Cho HS nghe, hát theo bài hát “Ba - HS nghe, hát theo bài hát “Ba ngọn ngọn nến lung linh”. nến lung linh”. H: Gia đình bạn nhỏ trong bài hát có - Ba, mẹ, con những ai? H: Vậy trong gia đình em có những - HS kể về gia đình mình ai? - GV nhận xét, tuyên dương Kết luận: Gia đình thường có ông bà, cha mẹ và con cái. - HS lắng nghe - GV giới thiệu bài: Tiết học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu kỹ thêm gia đình qua bài “Gia đình của em” HĐ2: Khám phá: Quan sát và khai thác nội dung hình 1 *Hoạt động cặp đôi: - HS thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi 10 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  11. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV cho từng cặp HS quan sát hình 1, trả lời câu hỏi: Gia đình các bạn - Đại diện một số cặp lên trình bày trong hình có những ai? Họ đang làm + Gia đình ở hình 1 có bố, mẹ, và hai gì? con; - Mời đại diện một số cặp đôi lên + Bố đang tập xe đạp cho chị, mẹ trình bày đang chơi cùng em bé; +Em bé cùng mẹ đang nhìn chị đi xe đạp và reo mừng. - HS khác bổ sung. - GV nhận xét phần trình bày của các nhóm. Đặt thêm câu hỏi để khai thác - HS trả lời. những biểu đạt tình cảm của các thành - HS bổ sung. viên trong gia đình như: + Vẻ mặt của bạn gái tỏ ra lo sợ hay vui thích? + Vẻ mặt của bố đang nghiêm trang hay chăm chú? + Vẻ mặt và lời nói của mẹ tỏ ra âu lo hay vui mừng? - HS nhận xét. + Vẻ mặt và tiếng reo của em bé biểu hiện sự thích thú hay sợ hãi? - GV nhận xét phần trả lời của HS Chốt tranh 1: Trong gia đình có ba , - HS lắng nghe. mẹ, chị và em. Ba, mẹ rất quan tâm và chăm sóc hai chị em. - GV dẫn dắt: Ngoài những việc làm quan tâm chăm sóc trên thì các thành viên trong gia đình còn làm gì để thể hiện tình yêu thương đối với nhau cô cùng các em sẽ quan sát nội dung của - HS thảo luận nhóm 4 và trả lời câu hình 2. hỏi. - Quan sát và khai thác nội dung hình - Đại diện một số nhóm lên trình bày. 2 + Gia đình trong hình có ông, bà, bố, *Hoạt động nhóm 4: mẹ, con trai và con gái; - GV cho HS làm việc theo nhóm: + Mẹ đang chải tóc cho con gái; bà quan sát hình 2, trả lời câu hỏi: Gia đang đọc truyện cho cháu trai; bố đình các bạn trong hình có những ai? đang mời bà uống nước (hoặc đưa cốc Mọi người đang làm gì? nước cho bà); ông đang trò chuyện - Mời đại diện một số nhóm chia sẻ với cháu gái. nội dung hình 2 trước lớp - HS trả lời. 11 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  12. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - HS bổ sung. - HS nhận xét. - GV nhận xét phần trình bày của các nhóm. - GV đưa ra một số câu hỏi mở rộng: + Tình cảm giữa các thành viên trong gia đình với nhau như thế nào? + Chi tiết nào trong hình chứng tỏ cháu trai rất yêu quý, gần gũi với bà? (tựa và ôm tay bà). + Việc làm và vẻ mặt của bố thể hiện điều gì? (bố quan tâm, chăm sóc bà) + Việc làm và vẻ mặt của mẹ biểu - HS lắng nghe. hiện điều gì? (mẹ rất yêu thương và chăm sóc con) + Tình cảm của ông Chốt tranh 2: Ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em là những người thân trong gia - Cả lớp tham gia trò chơi đình. Mọi người trong gia đình yêu - HS lắng nghe. thương và chăm sóc nhau. * Liên hệ gia đình của mình: Trò chơi giai điệu yêu thương: GV bật bài hát cho HS chuyền bông hoa. Khi nhạc dừng, bông hoa được chuyền - HS lắng nghe đến tay bạn nào thì bạn đó đứng lên - HS thực hiện kể về gia đình của mình. - GV nhận xét. - GV nhận xét tiết học. - Về nhà hãy thể hiện những hoạt động để bày tỏ tình yêu thương đối với những người thân trong gia đình. - Chuẩn bị các hình ảnh về gia đình của mình để chuẩn bị cho tiết sau. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ******************************** Thứ Ba, ngày 10 tháng 9 năm 2024 12 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  13. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 1B: C – O (Tiết 1 + 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng âm c,o; đọc trơn các tiếng, từ ngữ, câu. Hiểu nghĩa từ ngữ và nội dung câu đọc qua tranh. - Viết đúng c, o, cò. - Nói được các tiếng từ các vật chứa c, o. - Biết hỏi – đáp với bạn bè và người thân về những con vật tên có chữ c, o. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tivi, bài giảng điện tử; Tranh phóng to HĐ 1, HĐ 4 - Học sinh: VBT Tiếng Việt, tập một. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1. Khởi động: HĐ 1: Nghe – Nói: - Quan sát tranh của HĐ1 hỏi – đáp về tên - Làm việc nhóm đôi: Hỏi - đáp các con vật và hoạt động của chúng được vẽ + Bạn A: Con vật nào đang bay trên trong tranh. bờ ruộng? + Bạn B : Con cò + Bạn A: Mỏ cò cặp con gì? + Bạn B: Mỏ cò cặp con cá. - Yêu cầu HS hỏi – đáp trước lớp. - 2HS kể trước lớp - Nhận xét – tuyên dương - GV giới thiệu - viết tên bài lên bảng - Đọc tên bài nối tiếp 2. HĐ khám phá HĐ 2: Đọc: a. Đọc, tiếng, từ - GV làm mẫu: Viết chữ cá lên bảng: Đánh -HS lắng nghe vần- đọc trơn tiếng cá: cờ - a – ca – sắc - cá - Cá nhân, cặp đánh vần và đọc trơn - GV làm mẫu: Viết chữ cò lên bảng: Đánh tiếng cá, cò. vần- đọc trơn tiếng cá: cờ - o – co – huyền – cò. - GV chỉ HS đọc trơn: cò, cá; cá, cò; cò, cá. - HS đọc trơn: cá, cò (cá nhân - dãy) - Giới thiệu chữ c,o in thường và in hoa trong sách. b. Tạo tiếng mới: - HS đọc cả lớp -Làm mẫu đưa tiếng cà vào mô hình: - HS lắng nghe. Âm đầu Vần Thanh Tiếng C a \ c C a 13 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  14. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Thi đính nhanh các thẻ chữ trên bảng phụ - Nhóm: Tìm tiếng theo thứ tự các ca, cà, cá, cả, cã, cạ dòng, đọc trơn tiếng tìm được. - Tiếng bo tương tự + Nhóm 1: Đính ca, cà, cá.. + Nhóm 2: Đính bò, bó, bỏ.. - Yêu cầu HS luyện đọc. - Đại diện các nhóm luyện đọc các tiếng 2-3 lần. - Nhận xét – tuyên dương - HS lắng nghe. c. Đọc hiểu - Con thấy gì ở hình 1? - Đọc từ dưới hình 1: thấy cỏ. - Trao đổi nhóm: - HS thảo luận và nhận xét biết hình 2 vẽ cây cọ, hình 3 vẽ con bò đọc từ dưới các hình ( cọ, bò) 3. HĐ luyện tập: HĐ 3. Viết - Hướng dẫn cách viết chữ c,o cách nối ở - HS quan sát – lắng nghe.Viết vở ô li chữ co và cách đặt dấu huyền trên đầu âm a. * Chữ c: Cấu tạo: Là nét cong trái (nét cơ bản) Cách viết: Đặt bút dưới đường kẻ số 3 một chút, viết nét cong trái, đến giữa khoảng đường kẻ 1 và 2 thì dừng lại. * Chữ o: Là một nét cong kín. Cách viết: Đặt bút dưới ĐK 3 một chút, viết nét cong kín từ phải sang trái, dừng bút ở điểm đặt bút (nét cong kín cần cân đối, độ rộng hẹp hơn độ cao 3/4) * Số 1: Cao 4 li Gồm 2 nét: Nét 1: Thẳng xiên; Nét 2: Sổ thẳng. Cách viết; Nét 1: Đặt bút ở ĐK4 viết nét thẳng xiên; đến ĐK 5 thì dừng lại; Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, chuyển hướng bút viết nét sổ thẳng dừng xuống phía dưới; đến ĐK 1 thì dừng lại. - HS viết: c, o, co; 1 - GV lưu ý nét nối giữ chữ c và o, số 1 - Chia sẻ và sửa lỗi sai - GV nhận xét. - HS lắng nghe 4. HĐ vận dụng: HĐ 4. Đọc - Đoán xem trong tranh người bà đi đâu về? - Đi chợ về H: Vì sao em biết điều đó? - Nhìn thấy các thứ bà cầm ở tay - GV đọc mẫu 2 câu và nghỉ hơi sau mỗi - Đọc trơn 2 câu theo gv ( 2-3 lần) câu. - Yêu cầu HS thi đọc. - Thi đọc truyền điện từng câu 14 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  15. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - HS đọc lại. - Nhóm cùng luyện đọc trơn 2 – 3 lần - Cá nhân đọc và sửa lỗi - Cả lớp từng nhóm đọc 2 câu - Nhận xét – tuyên dương - HS lắng nghe. - Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài Tập viết. - HS lắng nghe. - Về nhà đọc lại bài cho ba, mẹ nghe - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------- TIẾT 3: GIÁO DỤC THỂ CHẤT CHỦ ĐỀ 1: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ Bài 1 TƯ THẾ ĐỨNG NGHIÊM, ĐỨNG NGHỈ. I. Yêu cầu cần đạt - Rèn luyện tư thế đứng nghiêm đứng nghỉ. - HS biết cách thực hiện động tác đứng nghiêm,đứng nghỉ. Kỹ năng: Thực hiện được các tư thế theo khẩu lệnh. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thể lực: Bước đầu liên kết được các cử động của động tác đúng cấu trúc, trình tự. Thái độ: Tích cực học tập, mạnh dạn phối hợp nhóm để tập luyện. - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. IV. Tiến trình dạy học Nội dung LV Đ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Hoạt động GV Hoạt động HS 15 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  16. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp sức khỏe học sinh phổ  biến nội dung, yêu cầu  giờ học  - Cần đứng nghiêm khi - HS trả lời. nào? Khởi động - Vì sao cần đứng - HS trả lời. - Xoay các khớp cổ tay, 2 x 8 N nghiêm khi chào cờ? cổ chân, vai, hông, - GV HD học sinh gối,... khởi động. - Trò chơi “ rồng rắn lên mây” 16-18’ - GV hướng dẫn chơi II. Phần cơ bản: Hoạt động 1 * Kiến thức. * Đứng nghiêm, đứng Cho HS quan sát tranh - Đội hình HS quan sát nghỉ GV làm mẫu động tác tranh kết hợp phân tích kĩ  thuật động tác.   2 lần Hô khẩu lệnh và thực HS quan sát GV làm hiện động tác mẫu mẫu - Đội hình tập luyện đồng loạt. *Luyện tập 2 lần - GV hô - HS tập theo  Tập đồng loạt Gv.   - Gv quan sát, sửa sai    cho HS. ĐH tập luyện theo tổ   Tập theo tổ nhóm       - Y,c Tổ trưởng cho        2 lần các bạn luyện tập theo               khu vực.       GV                     Tập theo cặp đôi -ĐH tập luyện theo     1 lần - GV cho 2 HS quay       cặp    mặt vào nhau tạo thành             3-5’ từng cặp để tập luyện.                     - Từng tổ lên thi đua     - GV tổ chức cho HS       Thi đua giữa các tổ - trình diễn     thi đua giữa các tổ.         16       ************************************ ************************************         GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh                                     
  17. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** * Trò chơi “đi nhanh về - GV nêu tên trò chơi, - Chơi theo đội hình đích đứng nghiêm”. hướng dẫn cách chơi, hàng ngang tổ chức chơi trò chơi  -- -------- cho HS.  ----------- - Nhận xét tuyên  dương và sử phạt người phạm luật * Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả thân. - Nhận xét kết quả, ý lỏng * Nhận xét, đánh giá thức, thái độ học của - ĐH kết thúc chung của buổi học. hs.  Hướng dẫn HS Tự ôn - VN ôn lại bài và  ở nhà chuẩn bị bài sau.  * Xuống lớp ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------- TIẾT 4 TOÁN SỐ 1, SỐ 2, SỐ 3 I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được những nhóm có số lượng 1, 2, 3. - Đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3. - Hình thành khái niệm số: mỗi số 1, 2, 3 là số lượng của một nhóm vật. Đọc, viết số. -Thực hành xác định số lượng vật của một nhóm; lấy đúng số lượng vật đã định trước. - Nhận biết số lượng của một nhóm có 1, 2, 3 đổ vật và những số lượng đó được viết là 1, 2, 3. - Biết nối mỗi nhóm vật với một số. - Đọc, viết được các số 1, 2, 3. - Lấy được một số lượng 1 hoặc 2 hoặc 3 đồ vật. - Thuật ngữ: số 1, số 2, số 3 II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; SGK, VBT, BĐD; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 17 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  18. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** 1. HĐ Khởi động - GV giơ tay và hỏi có bao nhiêu? HS trả lời “một ngón tay" “Cô giơ bao nhiêu ngón tay?” “một cánh tay” “Cô giơ bao nhiêu cánh tay?’’ - GV giới thiệu với HS rằng từ “một” - HS lắng nghe là chỉ số lượng (như số lượng ngón tay giơ lên, số lượng cánh tay giơ lên,...). - GV giới thiệu: Bài học hôm nay là về số một, số hai, số ba. - Gv ghi đề bài - HS nhắc lại đề bài 2. HĐ khám phá: (Cá nhân hoặc cặp đôi) - GV cho HS tranh của mục Khám phá trong SHS lên để cả lớp cùng theo dõi - HS quan sát khi thảo luận chung. a. Nhận biết số lượng “một”, viết số 1 và cách đọc. - GV cho HS quan sát tranh SGK và hỏi: “Có bao nhiêu chiếc cặp sách?”, - HS được chỉ định trả lời lần lượt các "Có bao nhiêu chiếc hộp bút?”, câu hỏi trên. HS khác nhận xét. “Có bao nhiêu hình vuông màu vàng?”. - HS nói và đọc vài lần theo tay GV chỉ: - GV giới thiệu số lượng mỗi nhóm đồ “Một chiếc cặp sách", “Một chiếc hộp vật ở đây đều là “một" và đều được bút”, “Một hình vuông màu vàng", viết là 1, được đọc là “một". “một” (hay “số một”). b. Nhận biết số lượng “hai”, viết số 2 - HS nói và đọc theo GV chỉ và cách đọc. - Các bước tương tự như mục 1 với cột thứ hai của tranh. - HS nói và đọc theo GV chỉ c. Nhận biết số lượng “ba”, viết số 3 và cách đọc. - Các bước tương tự như mục 1 với cột thứ ba của tranh. - GV nhận xét 3. HĐ luyện tập: - HS lắng nghe. a. (Hoạt động chung cả lớp với GV) - GV YC Mỗi HS lấy ra ba thẻ số - HS lấy ra ba thẻ số: 1, 2 và 3 18 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  19. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - HS giơ thẻ số thích hợp - GV gắn trên bảng một hoặc hai hoặc - HS đếm số vật để khẳng định mình gắn ba đồ vật thẻ số đúng rồi đọc số. - GV HS được chỉ định lên gắn thẻ số - Cả lớp đọc số. cạnh nhóm vật và khẳng định mình gắn số đúng. b. (Cá nhân) HS thực hiện HĐ1 trong - HS được chỉ định lên thực hiện trước SHS lớp: đếm và nói số lượng mỗi nhóm - GV cho HS HS nhận biết yêu cầu của vật rồi chỉ tay vào số. HS khác nhận HĐ1 qua mẫu, tự thực hiện HĐ1. GV xét, theo sát từng HS để kịp thời hướng dẫn: - HS “viết lên không khí” để thuộc đếm để biết số lượng. hướng viết số, sau đó dùng ngón trỏ tay phải đặt lên điểm bắt đầu và tô theo số mẫu. - GV xác nhận kết quả đúng. c. (Cá nhân) HS tập viết số 1, số 2, số 3. - GV viết mẫu số 1 lên bảng: điểm bắt - HS tự viết số vào trong vở. đầu, hướng viết mỗi nét trên số 1. * Số 1: Cao 4 li Gồm 2 nét: Nét 1: Thẳng xiên; Nét 2: Sổ thẳng. Cách viết; Nét 1: Đặt bút ở ĐK4 viết nét thẳng xiên; đến ĐK5 thì dừng lại; Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, chuyển hướng bút viết nét sổ thẳng đứng xuống phía dưới; đến ĐK1 thì dừng lại. - GV thực hiện HD viết số 2, số 3 tương tự. * Số 2: Cao 4 li. - Gồm 2 nét: Nét 1: Là kết hợp của hai nét cơ bản: cong trên và thẳng xiên. Nét 2: Thẳng ngang - Cách viết: Nét 1: ĐB trên ĐK4 viết nét thẳng xiên (từ trên xuống dưới, từ phải sang trái); đến ĐK1 thì dừng lại. Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, chuyển hướng bút viết nét thẳng ngang 19 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
  20. Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** (trùng ĐK1) bằng độ rộng của nét cong trên. * Số 3: - Gồm 3 nét: Nét 1: thẳng ngang; Nét 2: Thẳng xiên; Nét 2: Cong phải - Cách viết: Nét 1: ĐB trên ĐK5, viết nét thẳng ngang (trùng ĐK5) bằng một nửa chiều cao thì dừng lại; Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, chuyển hướng bút viết nét thẳng xiên; đến khoảng giữa ĐK3 và 4 thì dừng lại. Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, chuyển hướng bút viết nét cong phải xuống đến ĐK1 rồi lượn lên; tới ĐK2 thì dừng lại. - GV nhận xét - HS lắng nghe d. (Cá nhân) HS thực hiện HĐ2 trong SHS. GV nói cho HS yêu cầu của HĐ - HS nhắc lại yêu cầu đó. Với mỗi nhóm vật, HS tự đếm và viết số vào - GV đánh giá từng HS về kỹ năng bảng con, giơ lên để GV xem đếm. xác định số lượng và viết số - Yêu cầu HS trình bày. - HS được chỉ định trình bày kết quả thực hiện trước lớp. HS làm sai thi đếm lại các vật của nhóm, viết lại số trên bảng con. - GV cho HS viết vở - HS viết số lượng mỗi nhóm vào vở. - GV nhận xét - HS lắng nghe 4. HĐ vận dụng: (Cá nhân) - GV YC HS lấy đủ số hình vuông màu vàng (lần lượt là 1,2. 3) rồi xếp vào bảng con theo cột - GV yêu cầu HS chỉ vào từng cột và - HS chỉ vào từng cột và đọc số đọc số. Hoạt động này chốt lại bài học - GV nhận xét. - HS lắng nghe. - GV giới thiệu cho HS biết tương ứng - HS tìm hiểu với số ô vuông mỗi cột là một số. (GV gợi mở để HS nhận biết số 1 là nhỏ 20 ************************************ ************************************ GV: Võ Thuý Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh