Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2023-2024 - Võ Thúy Vân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2023-2024 - Võ Thúy Vân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_11_nam_hoc_2023_2024_vo_thuy_van.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 11 - Năm học 2023-2024 - Võ Thúy Vân
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** TUẦN 11 Thứ Hai, ngày 13 tháng 11 năm 2023 BUỔI SÁNG TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ - SỨC MẠNH CỦA LỜI NÓI I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh làm quen với hoạt động sinh hoạt dưới cờ - Hiểu được rằng lời nói có thể mang lại cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực cho người khác. - Hiểu được rằng lời nói mang lại niềm vui. - Biết cách sử dụng lời nói cảm ơn, xin lỗi, an ủi, động viên, lời chúc,... - Phát triển năng lực giao tiếp. - Thể hiện sự tôn trọng, thân thiện, cảm thông và chia sẻ với những người xung quanh. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tivi; SGK, Một con thú nhồi bông. - Học sinh: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chào cờ đầu tuần: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - HS thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm túc - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 10 và nghe - HS lắng nghe kế hoạch hoạt động của tuần 11 - Tổng kết 2. Hoạt động TN: HĐ 1 Trò chơi: Nói tiếng loài vật: ? Trong thế giới loài vật, em thích những - Con hổ, con khỉ, ếch, ngựa,... con vật nào? - Chia lớp thành các nhóm theo các con vật - Theo dõi. mà HS yêu thích. - Đề nghị các nhóm thể hiện tiếng kêu của - Tham gia trò chơi. con vật nhóm mình. - Đưa ra tình huống để các nhóm thể hiện: - Giải quyết tình huống. + Hôm nay trời đẹp, chúng mình vui quá! + HS các nhóm kêu theo tiếng loài và thể hiện cảm xúc. + Hôm nay, mình chẳng có gì ăn, đói quá! + HS kêu và diễn tả bằng động tác cơ thể. 1 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** + Ôi, buồn ngủ quá! Nóng quá! Lạnh quá! + HS kêu và diễn tả bằng động tác cơ thể. - Chọn bài hát quen thuộc đề nghị HS hát - Gà gáy, một con vịt, ... một đoạn bằng tiếng loài vật đó. - Dẫn dắt vào chủ đề: Lời nói, dù là tiếng người hay tiếng loài vật, đều thể hiện cảm xúc và mang tới cảm xúc cho những người xung quanh. HĐ2. Khám phá chủ đề: Thảo luận: Lời nói mang đến điều gì? - GV mang theo một con thú nhồi bông yêu - HS quan sát. cầu HS quan sát. - Thực hiện động tác như thú nhồi bông nói - HS lắng nghe. thầm gì đó vào tai và thể hiện gương mặt vui sướng. - Hỏi: Theo các em, con thú nhồi bông này - HS phỏng đoán: đã nói gì với thầy cô? + Thú nhồi bông khen ngợi. + Thú nhồi bông động viên + Thú nhồi bông trò chuyện. - Thực hiện động tác như cũ nhưng thể hiện - HS quan sát. gương mặt buồn rầu và khóc - Hỏi: Theo các em, con thú nhồi bông đã - HS phỏng đoán: nói gì với thầy, cô? + Thú nhồi bông chê bai. + Thú nhồi bông mắng + Thú nhồi bông phê phán.... - GV tiếp tục đưa các tình huống khác nhau - HS phân biệt. để HS phân biệt được các sắc thái của lời nói: khen, chê, cổ vũ, phê phán, động viên, chúc mừng, .... - Đặt câu hỏi thảo luận: - 3 - 4 HS trả lời. + Lời nói nào mang đến niềm vui, nụ cười + Lời khen, chúc mừng,... cho mọi người? + Lời nói nào làm người khác buồn, khóc? + Lời chê bai, mắng,... + Có bao giờ em nói làm gì người khác + Có/ không vui/buồn chưa? - Kết luận: Đưa ra một số câu ca dao tục - HS lắng nghe ngữ. + Lời nói không mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau + Lời nói là bạc, im lặng là vàng. + Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói. 2 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hãy sử dụng lời nói cảm ơn, xin lỗi, an ủi, - HS thực hiện động viên, lời chúc,... đến với những người thân mà em yêu quý. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2 + 3: TIẾNG VIỆT BÀI 11A: ÔN TẬP AT – ĂT – ÂT – OT – ÔT – ƠT ET – ÊT – IT – UT – ƯT – IÊT - UÔT - ƯƠT I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các từ chứa vần at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt. - Tạo được tiếng từ các vần đã học; viết được một từ ngữ hoặc một câu nói về mặt trời. - Nói được các HĐ trong 4 tranh ờ HĐ1: chúc Tết, giặt quần áo, đấu vật, hát. - Trả lời được câu hỏi về câu chuyện Mặt trời muốn kết bạn. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi III. Đồ dùng dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: HĐ1. Nghe – nói. Nói về các hoạt động trong tranh. - GV đưa chiếu tranh. - Quan sát tranh, nêu : chúc Tết, giặt ? Tranh vẽ cảnh gì? quần áo, đấu vật, hát. - Y/c HS nói về HĐ của các nhân vật trong - Cặp/nhóm: HS hỏi - đáp về HĐ của tranh. các nhân vật trong tranh. - Các nhóm trình bày. + Tranh vẽ cảnh gì? Ví dụ: Tranh 3: + Một cô đang giặt quần áo/ + Tiếng nào chứa vần hôm nay ôn tập? + Tiếng giặt chứa vần ăt. - Tương tự HS hỏi - đáp trong nhóm để tìm được vần ôn tập khác. - GV nhận xét - Nhận xét - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 2.HĐ luyện tập: 3 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** HĐ 2. Đọc. a/ Đọc từ ngữ. - GV hỏi để HS nói hiểu biết của mình. VD: - Cả lớp: Đọc từ ngữ mới/nêu tiếng Máy giặt dùng để làm gì? (GV có thể liên chứa vần hôm nay ôn. hệ với tranh 1 ở HĐ1 để nói thêm về máy - Cá nhân: Chọn từ ngữ thích hợp giặt...). với hình. - GV nhận xét - Nhận xét, giải thích vì sao. b/ Tạo tiếng. + HS đọc lại các vần trong bảng. - Quan sát bảng + Đọc vần và tạo tiếng. + Nhóm thảo luận và tạo tiếng mới từ các vần trong bảng. + Thi tạo tiếng nhanh. + Cử đại diện tham gia thi tạo tiếng với các nhóm khác. - Chốt kết quả nhóm thắng cuộc là nhóm tạo - HS lắng nghe được nhiều tiếng và nhanh nhất. - Đọc lại các tiếng (đồng thanh) - HS đọc c/ Chọn từ cho ô trống trong câu. - GV cho HS xem đoạn video. ? Các bạn làm gì? ở HĐ2c: nhặt lá, quét - HS thảo luận trong nhóm: nêu các nhà, rửa bát. việc làm và điền từ vào chỗ trống để hoàn thành câu. - Gọi đại diện nhóm nêu kết quả - Các nhóm nêu ý kiến, nhận xét. - GV nhận xét và chốt đáp án đúng. - Đọc lại các câu. - Lớp đồng thanh. - Nhắc lại tên bài vừa học. - HS nhắc lại - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Nghe GV dặn dò về nhà đọc lại bài, làm - HS thực hiện BT trong VBT và thực hiện tốt HDTH ở nhà ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4: TOÁN TRỪ TRONG PHẠM VI 8 I. Yêu cầu cần đạt: - HS tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của GV nêu ra. - Năng lực tư duy và lập luận toán học (HS biết quan sát hình ảnh để thực hiện các yêu cầu và trả lời được các câu hỏi) 4 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - Năng lực giao tiếp toán học (HS nghe hiểu và trình bày được vấn đề toán học do GV đưa ra) - Lập được và thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 để sử dụng. - Vận dụng được kiến thức, kỹ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi, thẻ BT - HS: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: * Yêu cầu cần đạt: - Bước đầu hình thành phép cộng - Tạo niềm tin hứng thú học tập cho HS. - Giới thiệu vấn đề cần học. * Cách tiến hành - Tổ chức cho HS thi đọc thuộc bảng trừ trong - HS theo dõi. phạm vi 5. + GV gắn sẵn các thẻ phép tính trừ trong phạm vi 5 thành bảng 2 – 1 3 – 2 4 – 3 5 – 4 3 – 1 4 – 2 5 – 3 4 – 1 5 – 2 5 – 1 + GV nêu cách chơi: YCHS đọc tất cả các - HS lắng nghe và tham gia chơi. phép tính của bảng và kết quả. Tổ HS đọc tiếp sức, mỗi lượt HS đọc 1 phép tính, HS trước đọc sai thì HS sau phải đọc lại và tính là 1 lượt. GV làm trọng tài. Tính thời gian đọc hết bảng để tính thành tích. - GV khen thưởng những HS đọc nhanh và - HS lắng nghe đúng, những tổ tiếp sức hoàn thành trong thời gian ít nhất. - GV giới thiệu bài học mới: Bài học hôm nay - HS lắng nghe, nối tiếp nhắc lại tên chúng ta tiếp tục lập bảng trừ trong phạm vi 8 bài và thuộc bảng đó để sử dụng. 2. Hoạt động khám phá a. Tìm hiểu nội dung của tranh khám phá * Yêu cầu cần đạt: 5 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - HS tự mở rộng khung bảng trừ trong phạm vi 5 thành khung bảng trừ trong phạm vi 8. - HS sắp xếp những thẻ phép tính theo đúng quy luật sắp xếp của bảng trừ trong phạm vi 5 * Cách tiến hành - HS lắng nghe - GV chuẩn bị các thẻ phép trừ trong phạm vi 8 để HS gắn tiếp lên bảng. - YCHS quan sát tranh - HS quan sát tranh + Hai nhân vật trong tranh xếp thẻ đúng chỗ - HS nêu chưa? - YCHS lên gắn tiếp thẻ phép trừ đúng chỗ. - HS thi đua lên gắn tiếp thẻ phép trừ đúng chỗ và nhanh. - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Hoạt động luyện tập 3.1. Bài tập 1: Nêu kết quả phép tính theo mỗi hàng mỗi cột * Yêu cầu cần đạt: Nhằm giúp luyện cho HS kĩ năng tính trừ bằng cách đếm lùi đồng thời lập bảng trừ trong phạm vi 8. * Các bước tiến hành: - GV nêu yêu cầu - 5 HS nhắc lại - YCHS tự viết kết quả các phép tính trừ vào - HS làm bài. mỗi ô trống của bảng trừ trong vở. - GV theo sát từng HS để hướng dẫn lại kịp thời cho những HS chưa tính thạo. - YCHS nêu kết quả, GV viết các phép tính - HS nêu đúng vào bảng trừ. - YCHS quan sát bảng trừ, trả lời lần lượt - HS quan sát từng câu hỏi: + Các phép tính trong cùng một hàng có gì - HS nêu: Các phép tính ở hàng thứ giống nhau? nhất đều có kết quả bằng 1, ở hàng thứ hai đều có kết quả bằng 2. + Các phép tính trong cùng một cột có gì - HS nêu: Các phép tính ở cột thứ giống nhau? nhất đều là một số (từ 2 đến 8) trừ đi 1, kết quả là từ 1 đến 7; ở cột thứ hai đều là một số (từ 3 đến 8) trừ đi 2, kết quả là từ 1 đến 6 - YCHS đọc lại bảng trừ - HS đọc nối tiếp - GV nhận xét - HS lắng nghe 3.2. Bài tập 2: Nêu số * Yêu cầu cần đạt: Là một tổng kết về các phép tính mới khi mở rộng bảng trừ trong 6 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** phạm vi 5 thành bảng trừ trong phạm vi 8. Nhằm để thể hiện mức độ thuộc bảng trừ, cũng là để kiểm nghiệm đặc điểm từng cặp phép tính * Các bước tiến hành: - HS nhắc lại - GV nêu yêu cầu - HS theo dõi - GV hướng dẫn HS tìm hiểu quy luật các ô số - HS tự viết số vào vở - YCHS làm bài, GV theo sát từng HS để biết mức độ thuộc bảng, kỹ năng vận dụng những hiểu biết về phép trừ. - Gọi HS nêu kết quả - HS nêu cá nhân - YCHS đổi chéo vở kiểm tra - HS đổi chéo vở kiểm tra - GV nhận xét - HS lắng nghe - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe - Nhắc nhở HS về xem lại bài, làm BT trong vở - HS thực hiện BT và xem trước bài ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ------------------------------------------ BUỔI CHIỀU TIẾT 1: LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC, VIẾT I. Yêu cầu cần đạt: - Giúp HS rèn kĩ năng viết các vần, tiếng, từ, câu ngắn đã học trong trong bài 11A - GD HS tính cẩn thận khi thực hiện nhiệm vụ học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Bảng con III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: - Ổn định tổ chức. - Gv giới thiệu nội dung luyện tập. - HS lắng nghe để thực hiện. 2. Hoạt động luyện tập: - GV giới thiệu – ghi đề bài. - HS nhắc lại 7 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** HĐ1. Luyện đọc: - GV ghi bảng các vần, tiếng, từ đã học - HS làm N2 -> đọc nối tiếp -> ĐT. trong bài 11A lên bảng, yêu cầu HS đọc at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt, mặt, hạt, đót, bột, mứt, tết, máy giặt, ca hát, cái bút, lật đật, hai bạn quét lá, bạn Lan rửa bát, bạn Thơ quét nhà. - GV nhận xét - HS lắng nghe HĐ2. Luyện viết: - Nhắc nhở cách cầm bút, tư thế ngồi, giữ - HS lắng nghe gìn vở. - GV đọc từng vần, từ cho HS viết: at, ăt, ât, - HS vừa nghe GV đọc vừa viết. ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt, mặt, hạt, đót, bột, mứt, tết, máy giặt, ca hát, cái bút, lật đật, hai bạn quét lá, bạn Lan rửa bát, bạn Thơ quét nhà. - GV đi từng bàn hỗ trợ HS viết bài. - GV nhận xét - HS lắng nghe H: Vừa rồi chúng ta đã luyện viết được - HS nêu. những tổ hợp chữ ghi âm nào? - GV nhắc lại nội dung luyện viết và cho HS - HS đọc ĐT. đọc lại các từ vừa viết. - GV nhận xét - GV nhận xét - Gv hệ thống nội dung tiết học. - HS lắng nghe - Nhận xét, tuyên dương HS. - Nhắc HS về nhà ôn bài và viết lại các - HS lắng nghe để thực hiện. tiếng, từ, số vừa viết vào vở tự học. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 2: LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - HS ôn lại bảng trừ trong phạm vi 5 để sử dụng. - Vận dụng được kiến thức, kỹ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; BĐD, bảng con 8 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.HĐ Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát 2. HĐ Luyện tập – Thực hành: - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại HĐ1. Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 5 - GV cho HS đọc nối tiếp bảng trừ trong - HS đọc phạm vi 8 - GV nhận xét 2. HĐ luyện tập BT 1. Số? 5 - 2 = . 4 - 1 = . 5 - 2 = 5 - 3 = .. 4 - 4 = . 5 – 5 =... 5 - 2= .. 5 – 2 = 5 – 0 = 5 - = 1 3 - ..= 1 5 - .= 4 - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại - Yêu cầu HS làm BT - HS làm bảng con – mỗi tổ 1 cột - GV nhận xét - chốt kết quả - HS lắng nghe BT2. >,<, =? 7 .9 5 .2 5 – 1 .6 2 – 1 ..5 4 – 4 ..7 5 – 5 ..8 3 1 – 1 3 – 1 ..4 – 1 - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại - Yêu cầu HS làm vào vở - 1 HS lên bảng làm 7 2 5 – 1 < 6 2 – 1 < 5 4 – 4 < 7 5 – 5 < 8 3 > 1 – 1 3 – 1 > 4 – 1 - GV nhận xét - chốt kết quả - HS lắng nghe BT3. Cho các số: 5, 3, 9, 8 a. Từ lớn đến bé: . b. Từ bé đến lớn: .. - GV nêu yêu cầu BT - HS nhắc lại - Yêu cầu HS làm vào vở - 1 HS lên bảng làm a. Từ lớn đến bé: 9, 8, 5, 3 b. Từ bé đến lớn: 3, 5, 8, 9 - GV nhận xét - chốt kết quả - HS lắng nghe BT4. Nêu phép tính rồi trả lời câu hỏi 9 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** Hoa có 5 quả cà chua, mẹ đem nấu 2 quả cà chua. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu quả cà chua? Hoa còn lại quả cà chua. - GV nêu yêu cầu BT - HS nêu - Yêu cầu HS làm vào vở - HS thực hiện 5 - 2 = 3 Hoa còn lại quả cà chua. - GV nhận xét - chốt kết quả - HS lắng nghe - GV cho HS nêu lại bảng trừ 5. - HS đọc CN - GV nhận xét tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện - Nhắc nhở HS về xem lại bài. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 3: ĐOC SÁCH THƯ VIỆN ĐỌC TO – NGHE CHUNG Bài 11: Trẻ đọc để học cách tự lập và tự giữ an toàn cho bản thân I. Yêu cầu cần đạt: - Qua câu chuyện giúp trẻ tiếp cận những kỹ năng sống cơ bản cần thiết nhất. - Giúp trẻ nhận biết những biện pháp an toàn trong từng tình huống. - Trẻ thấy được ích lợi của việc đọc sách. - Trẻ thích đọc sách. II. Đồ dùng dạy học: - Bộ sách: Em luôn an toàn. - Tranh minh hoạ câu chuyện. - Một số truyện có thể cung cấp cho trẻ những biện pháp an toàn trong từng tình huống. - Địa điểm: Trong thư viện trường. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Trước khi kể * Cả lớp - Gợi ý trao đổi tranh minh hoạ tên - Quan sát tranh được chiếu. truyện: + Quan sát tranh em thấy gì? + Nêu những hình ảnh có trong tranh. 10 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** + Dựa vào hình ảnh minh hoạ trong + Phỏng đoán tên truyện. tranh em hãy đoán xem hôm nay cô sẽ kể chuyện gì? - Giới thiệu truyện: Giới thiệu tên câu chuyện sắp kể. * Cả lớp 2. Trong khi kể - Nghe, quan sát tranh. - Kể chuyện kết hợp tranh minh hoạ. * Cả lớp 3. Sau khi kể - Nhắc tên câu chuyện GV vừa kể. - Cô vừa kể chuyện gì? - Kể các nhân vật trong truyện. - Trong truyện có những nhân vật nào? - Đôi bạn trò chuyện: Chuyện gì đã xảy - Giao việc. ra cho bạn nhỏ? Trong tình huống đó - Đến trò chuyện cùng học sinh. bạn nhỏ đã làm gì để giữ an toàn cho bản thân mình? - Một số học sinh trình bày trước lớp. - Tặng thẻ đánh dấu sách cho những HS trình bày rõ ràng, đúng nội dung truyện kể - Rút bài học cho bản thân. - Gợi ý. * Liên hệ giáo dục. - Sau tiết học HS chọn và mượn một - Giới thiệu một số truyện có thể cung quyển về nhà tự đọc hoặc nhờ cha mẹ/ cấp cho trẻ những biện pháp an toàn anh chị đọc cho nghe. trong từng tình huống. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ******************************** Thứ Ba, ngày 14 tháng 11 năm 2023 BUỔI SÁNG TIẾT 1 + 2: TIẾNG VIỆT BÀI 11B:AM – ĂM - ÂM I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các vần am, ăm, âm; các tiếng/ từ chứa vần am hoặc ăm, âm. Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Tấm Cám. - Viết đúng: am, ăm, âm, cam. - Nói tên các sự vật, HĐ chứa vần am hoặc ăm, âm. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi, thẻ chữ ghi âm/vần am, ăm, ám/tiếng chứa vần/từ; bảng nhóm. 11 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - Đoạn video: quay cảnh nuôi tằm, kén tơ tằm vàng óng, tranh ảnh minh hoạ các HĐ. - 1 bộ thẻ từ và tranh hỗ trợ HS học HĐ2c. - Vở bài tập Tiếng Việt 1t tập một. - Tập viết 1, tập một. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: HĐ1. Nghe-nói - Cho HS quan sát tranh. - Hỏi - đáp theo nhóm: Tranh vẽ cây - Y/c HS hỏi đáp về nội dung tranh. gì? (cây cam, cây dâu (lá dâu), nấm dại,...) Quả cam màu gì? Có con gì trong tranh? (con tằm ăn lá dâu,...); nói câu có tiếng: cam, tằm, nắm. - Nhân xét - HS lắng nghe - Gv giới thiệu – ghi đề bài - HS nhắc lại 2. HĐ khám phá HĐ2. Đọc a) Đọc tiếng, từ ngữ. - Giới thiệu tiếng chứa vần mới: cam, - Phân tích: cá nhân – nhóm tằm, nấm. - Học vần am. - Đọc trơn vần + Đọc cam - Đánh vần: Cá nhân – nhóm – tổ H: Trong tiếng cam phần nào chúng ta - HS trả lời đã học? HS đọc vần am; Nêu cấu vần: am. - HS đọc - nêu - Nêu cấu tạo tiếng cam; - HS nêu Đánh vần: cờ-am- cam. - HS đọc CN, N2, N4, ĐT + Đọc trơn: cam- quả cam. - Thay âm a bằng âm ă, giữ nguyên âm - HS trả lời m ta được vần gì? - HS đọc vần ăm, tằm, con tằm - Đọc theo cặp/nhóm - GV cho HS học vần âm tương tự vần - Đọc cả lớp ăm - Đọc trơn cam, tằm, nấm. - Đọc từ quả cam, con tằm, cây nấm. - Cá nhân: GV có thể kết hợp giảng thêm về từ. + Đọc thầm, phát hiện tiếng chứa - Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. vần vừa học. - GV làm mẫu đọc từ can đảm, tìm tiếng chứa vần am: đảm. 12 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - Nhóm/cặp: Từng HS nối tiếp nhau đọc + Đánh vần tiếng chứa vần mới, đọc 3 từ ngữ còn lại, chơi giơ thẻ từ, đọc từ trơn từ. trên thẻ, tìm tiếng chứa vần mới trên thẻ từ vừa đọc. - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. HĐ luyện tập * Đọc hiểu. + Thi đọc nhanh từ ngữ đúng với tranh. - Quan sát tranh và từ ngữ. + Gọi 2 nhóm, mỗi nhóm có 2 thẻ chữ - Đọc theo nhóm ghi 2 từ ngữ. + Hỏi từng tranh, từng nhóm cử HS đọc - Đại diện nhóm đọc chữ đúng với tranh. - Đọc từng từ ngữ vừa gắn. - Nhóm đọc đúng và nhanh là nhóm thắng cuộc. - GV có thể hỏi để HS nói hiểu biết của - Nói theo ý hiểu mình về (con trâu) gặm cỏ, thảm len, cài mâm, số năm (nhìn tranh, ảnh). - GV nhận xét - HS lắng nghe HĐ3. Viết + GV nêu cách viết vần: am, ăm, âm; - Đọc lại vần: am, ăm, âm cách nối nét ở chữ cam. - Đọc tiếng: cam + HS nhìn mẫu chữ GV viết trên bảng. - Luyện viết vào bảng con - GV nhận xét, sửa lỗi cho những bạn - Nhận xét, chỉnh sửa. viết còn hạn chế. 4. HĐ vận dụng; HĐ4. Đọc Đọc hiểu đoạn Tấm Cám. Cặp/nhóm: Xem tranh minh hoạ và - Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. nói về điều em thấy trong tranh. - Đọc tên đoạn và đoán nội dung - Luyện đọc trơn. đoạn. + Từng HS đọc từng câu. + GV đọc cả đoạn 1 lần, nhìn GV chỉ vào chữ. Chia đoạn thành 2 phần, mỗi HS đọc - Luyện đọc theo cặp - Đọc nối tiếp. 1 phần - phần 1 : Từ đầu đến cắt cỏ: phần 2: còn lại - Đọc hiểu. - HS Tự đọc câu hỏi và trả lời câu + Gọi 1 em đọc câu hỏi - 1 em trả lời, hỏi: Ngày ngày Tấm làm gì? Tấm cùng nhận xét câu trả lời của bạn mò cua, bắt cá, chăn trâu, cắt cỏ. 13 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - GV hướng dẫn HS dựa vào nội dung - Nhận xét, bổ sung. đoạn và tranh vẽ gợi ý để trả lời. - Nhận xét. - HS nhắc lại - Liên hệ giáo dục đạo đức cho HS. - HS lắng nghe - Nhắc lại tên bài vừa học. - HS thực hiện - Nhận xét tiết học - GV nhắc nhở HS về nhà ôn lại bài, làm BT trong VBT và chuẩn bị bài sau. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: Thực hiện quy trình ở HĐ2a giống như thay đổi của các tuần 9, 10. ----------------------------------------- TIẾT 3 TOÁN TRỪ TRONG PHẠM VI 8 (T2) I. Yêu cầu cần đạt: - HS tích cực, hứng thú, chăm chỉ. Thực hiện các yêu cầu của GV nêu ra. - Tư duy và lập luận toán học (HS biết quan sát hình ảnh để thực hiện các yêu cầu và trả lời được các câu hỏi) - Lập được và thuộc bảng trừ trong phạm vi 8 để sử dụng. - Vận dụng được kiến thức, kỹ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi; phiếu BT phép tính hình ô tô (BT3) - HS: SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.HĐ Khởi động: - GV cho HS nối tiếp đọc bảng trừ 8 - HS đọc - GV nhận xét. - GV giới thiệu – ghi đề bài - HS lắng nghe 2. HĐ luyện tập 3.3. Bài tập 3: Xe nào được xếp vào kho? * YCCĐ: HS thể hiện việc thuộc và áp dụng bảng trừ để tìm các xe xếp vào mỗi kho * Các bước tiến hành: - GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại 14 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - YCHS nêu phép tính ở mỗi ô tô - HS nêu phép tính - GV gợi ý (từ bóng nói và chiếc ô tô - HS lắng nghe mẫu) để HS nói được là chiếc ô tô nào mang phép tính có kết quả bằng 2 ở câu a, bằng 3 ở câu b mới được chọn xếp vào kho tương ứng - YCHS tự tìm các ô tô được xếp vào - HS làm bài kho 2, vào kho 3 rồi báo kết quả. - GV tổ chức chữa bài bằng hình thức trò chơi “tiếp sức” + GV nêu luật chơi, cách chơi, tổ chức - HS quan sát lắng nghe, tham gia chơi cho HS chơi. Kết quả: Các xe có kết quả là 2 sẽ vào kho 2, các xe có kết quả là 3 sẽ vào - HS lắng nghe kho 3 - GV nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc. 4. Hoạt động vận dụng 4.1. Hoạt động theo cặp: Còn lại bao nhiêu * YCCĐ: Nhằm giúp HS chuyển tình huống bớt đi trong thực tế thành phép tính trừ rồi áp dụng bảng trừ tìm ra số để viết vào ô trống * Các bước tiến hành: - GV nêu yêu cầu - HS nêu lại - GV nêu tình huống thứ nhất - HS nói số trong tình huống thứ nhất rồi trả lời câu hỏi. HS được chỉ định nói phép tính để tìm số trong ô trống. - HS tự thực hiện tiếp 2 tình huống còn - HS làm bài và trình bày lại, GV theo sát từng HS, chú ý nhiều tới HS học chưa tốt. 4.2. Hoạt động cả lớp: Xem tranh rồi nêu số * YCCĐ: HS được làm quen việc phân tích một tình huống thực tế thường gặp để chuyển thành phép tính * Các bước tiến hành: - GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại - YCHS mô tả tranh - HS mô tả và nêu: Đu quay có 8 khoang, 6 khoang đã có người ngồi, 15 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** còn lại là khoảng trống, từ đó chuyển thành phép tính để tìm số khoảng trống là 8 – 6; áp dụng bảng trừ để tìm kết quả phép tính - GV yêu cầu một vài HS nói kết quả - HS nêu: 8 - 6 = 2 phép tính và kết luận - Các bước phần b tương tự như phần - HS nêu: 8 – 8 = 0 a - HS nêu - GV yêu cầu HS giải thích vì sao viết số 8 - GV nhấn mạnh với HS về dạng phép tính kết quả: 8- 8 = 0 - HS lắng nghe - GV nhận xét - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe - Nhắc nhở HS về xem lại bài, làm BT - HS thực hiện trong vở BT và xem trước bài Trừ trong phạm vi 10. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 4 TNXH BÀI 11: NƠI CHÚNG MÌNH SỐNG (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt: *Qua bài này, học sinh: - Mô tả được một số nét về quang cảnh ở địa phương nơi sinh sống. - Đặt được câu hỏi và trả lời về quang cảnh ở một số khu vực, vùng miền. - Có ý thức tham gia các hoạt động chung ở cộng đồng góp phần bảo vệ môi trường ở cộng đồng sạch đẹp. *Bài học bước đầu góp phần hình thành ở học sinh : - Phẩm chất: + Tinh thần trách nhiệm: Bảo vệ môi trường, quang cảnh ở địa phương nơi sinh sống. - Năng lực: Năng lực giao tiếp và hợp tác: Lắng nghe bạn và nói được (kể, biểu đạt) về quang cảnh địa phương, công việc của những người xung quanh, công việc yêu thích, làm việc nhóm trong một số hoạt động học II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Video bài hát : Quê hương tươi đẹp - Tranh, ảnh về một số địa danh, hay hình ảnh đặc trưng cộng đồng ở địa phương. 16 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: Bạn sống ở đâu? nói về nơi bạn đang sống? - Xem video bài hát : Quê hương tươi đẹp - Hoạt động cả lớp - Giáo viên đặt câu hỏi : - Em vừa xem video bài hát gì? - HS xem - Quê hương bạn nhỏ trong bài hát có gì - HS trả lời: Đồng lúa xanh, núi đẹp? rừng ngàn cây, .. - Em đang sống ở đâu? Quang cảnh nơi em sống có gì đẹp? - HS trả lời - Giáo viên nhận xét - GV giới hiệu – ghi đề bài 2. HĐ Khám phá - HS nhắc lại Hoạt động 2: Quan sát và nói về quang cảnh trong hình. - Hoạt động cả lớp - YC HS quan sát hình 1: - Quan sát 2 hình, thảo luận theo - Y/ HS trả lời câu hỏi nhóm - Hs thảo luận nhóm, báo cáo kết - Tranh 1 vẽ những gì? quả: + Hình 1: Quang cảnh ở nông thôn có cổng làng, con đường làng có - Tranh 2 vẽ những gì? mọi người đang đi lại,... + Hình 2: Quang cánh ở thành thị có nhiều nhà, siêu thị, trường học, công - Trong khi các nhóm làm việc, giáo viên viên,... quan sát, hỗ trợ. - Giáo viên nhận xét - HS liên hệ về nơi sống của mình: + Em sống ở đâu? Nơi em sống có những gì? - HS trả lời: Em sống ở xã Cẩm Minh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; Em học trường Tiểu học Cẩm + Nơi em sống có những khu vực nào? Minh, em sống ở đồng bằng, - GV nhận xét kết luận: Nơi chúng ta sống - HS trả lời đều có nhiều cảnh đẹp. Mỗi cảnh đẹp có - HS lắng nghe những nét đặc trưng riêng và có vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta 17 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - Giáo viên nhận xét tiết học. - Nhắc HS về xem lại bài vfa chuẩn bị bài - HS lắng nghe tiết 2 - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. BUỔI CHIỀU TIẾT 1 + 2: TIẾNG VIỆT BÀI 11C: OM – ÔM - ƠM I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng các vần om, ôm, ơm, các tiếng chứa vần om, ôm, ơm. Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn, trả lời được câu hỏi về ND đoạn Gà mẹ chăm con. - Viết đúng: om, ôm, ơm, con tôm. - Nói tên các sự vật, HĐ có tiếng chứa vần om, ôm hoặc ơm. - Biết trao đổi, thảo luận về bức tranh - Học sinh biết yêu quý con vật. II. Đồ dùng dạy học: + GV: Tivi; Thẻ chữ ghi âm, vần om, ôm, ơm. Tiếng chứa vần, từ, bảng nhóm - Đoạn video quay cảnh làng quê - Tranh ảnh minh họa + HS: VBT + Tập viết III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: Hát - Lớp hát một bài. * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi: - khóm chuối, đống rơm, cây rơm Cảnh trong tranh ở đâu? Trong tranh có những sự vật nào? - Lắng nghe. - Nhận xét, khen ngợi - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. HĐ khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa khóm - Y/c nêu cấu tạo tiếng khóm - HS: Tiếng khóm có âm kh, vần om - Vần om có âm nào? - HS: Có âm o và âm m –GV đánh vần o –mờ- om - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 18 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - Đọc trơn om - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: khờ-om-khom- - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. sắc-khóm - Đọc trơn khóm - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Chiếu tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: khóm chuối GV giải nghĩa từ khóm chuối - HS đọc trơn khóm chuối - GV đưa từ khóa: khóm chuối - HS đọc trơn - Yêu cầu HS đọc trơn khóm chuối kh óm khóm - H: Thay âm o bằng âm ô, giữ nguyên - Ta được vần ôm âm m ta được vần gì? GT vần ôm - HS đọc CN, N2, N4, ĐT GV giới thiệu tiếng khóa tôm - HS đọc trơn cá nhân tôm - Y/c nêu cấu tạo tiếng tôm - HS: Tiếng tôm có âm t vần ôm - Vần ôm có âm nào? - HS: Có âm ô và âm m - GV đánh vần ô-mờ-ôm - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn ôm - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: tờ-ôm-tôm - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn tôm - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Chiếu tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời. - GV giải nghĩa từ tôm he - GV đưa từ khóa tôm he - HS đọc trơn tôm he - Yêu cầu HS đọc trơn tôm he t ôm tôm * Giới thiệu tiếng khóa ơm Quy trình tương tự vần ôm - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - HS: Vần om, ôm, ơm - GV ghi đề bài - HS nhắc lại - Hãy so sánh sự giống và khác nhau - HS so sánh. giữa ba vần om, ôm, ơm. - Gọi HS đọc lại mục a. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò - HS tham gia chơi. chơi “ Gió thổi” b. Tạo tiếng mới - HS lắng nghe - HS đọc CN, CĐ 19 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1D Năm học: 2023 – 2024 *************************************************************************** - Y/c HS đọc các từ trong mục 2b: chòm sao, chôm chôm, nhóm lửa, rau - HS thực hiện hỏi đáp thơm - Y/c HS cùng thực hiện hỏi đáp tìm - HS lắng nghe tiếng chứa vần mới - HS đọc CN - GV giải nghĩa từ - HS tìm từ chứa vần mới vừa học - Y/c đọc lại bài - Yêu cầu HS tìm thêm từ mới chứa - HS đọc CN vần vừa học - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được. 3. Hoạt động luyện tập - HS quan sát c. Đọc hiểu - HS thực hiện nối vào phiếu BT - Cho HS quan sát nội dung của 2 cột - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - HS đọc CN và nối để tạo thành câu đúng - HS tìm CN - GV cho HS đọc lại -Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học - HS lắng nghe trong mỗi câu. - GV giải nghĩa một số từ HS còn thắc - HS trả lời mắc - Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần om, ôm, ơm? Hôm nay chúng - HS đọc CN ta học vần gì? - Lớp múa hát một bài. - Y/c HS đọc lại nội dung * Giải lao Tiết 2 - Lớp thực hiện. - HS quan sát. - Y/c HS giở SGK/tr 111. - Y/c HS quan sát tranh /tr111 và đọc - Quan sát, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng - HS thực hiện xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần om, ôm, ơm. - GV gắn chữ mẫu: om, ôm, ơm + Chữ ghi vần om được viết bởi con - HS: Chữ ghi vần om được viết bởi con chữ nào? chữ o, con chữ m. + Có độ cao bao nhiêu ly? - 1 em: Có độ cao 2 ly. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần om. - Lắng nghe. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về - HS viết bảng con om, ôm, ơm khoảng cách nối liền chữ o, ô, ơ và m. - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng. 20 ************************************ ************************************ GV: Võ Thúy Vân Trường Tiểu học Cẩm Minh

