Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Đinh Thị Lệ Giang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Đinh Thị Lệ Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_dinh_thi_le.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Đinh Thị Lệ Giang
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** TUẦN 17 Thứ Hai, ngày 30 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ - ĐỒ UỐNG CỦA EM I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh làm quen với hoạt động sinh hoạt dưới cờ - Biết và nhớ được một số thông tin thú vị về đồ uống, biết được lwoij ích của việc uống sữa và nước hoa quả hằng ngày; biết chăm sóc sức khỏe của bản thân qua việc chọn đồ uống hợp lý, đảm bảo dinh dưỡng, không dùng đồ uống có chất kích thích của người lớn; không lạm dụng nước ngọt, nước ngọt có ga II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Ghế - Bông hoa năm cánh bằng giấy bìa màu; bát nước và chậu nước III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động chào cờ đầu tuần: - HS xếp hàng - HS xếp hàng theo khu vực lớp - HS thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm túc - Hát quốc ca - HS hát - Nghe nhận xét các mặt của tuần 16 và - HS lắng nghe nghe kế hoạch hoạt động của tuần 17 - Tổng kết 2. Hoạt động TN: * Khám phá chủ đề - Thí nghiệm vui về nước - Gv cắt một hoặc vài bông hoa năm cánh, - HS lắng nghe đường kính khoảng 2cm bằng giấy bìa màu hổng, đỏ, tím. Gập đầu cánh hoa và phía nhụy. Khi thả xuống chậu nước, bông hoa thấm nước, dần dần nở ra, cánh hoa bị gập cũng duỗi ra như cũ. - GV hỏi HS quan sát thấy hiện tượng gì? - HS trả lời - Gv kết luận: con người cũng như bông - HS lắng nghe hoa, rất cần nước, cần uống để lớn, để “nở ra”. Vì thế, chúng ta không nên quên uống nước trong lúc học, lúc chơi. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Về nhà xem lại bài. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. 1 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT BÀI 17A: ÔN TẬP OA – OE; OAI – OAY; OAN – OĂN; OAT – OĂT; OANG – OĂNG – OANH; OAC – OĂC – OACH I. Yêu cầu cần đạt: - HS đọc đúng những từ chứa vần ôn tập. Đọc trơn đoạn ngắn có tiếng chứa vần đã học. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong bài; Nghe kể chuyện Không nghe lời mẹ. - Viết câu về con vật yêu thích. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Ti vi; Bô ĐD TV; tranh phóng to kể chuyện; Một số tranh ảnh về con vật phóng to; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: - GV cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài – ghi đề bài - Hs nhắc lại tên bài. 2. Hoạt động luyện tập: Hoạt động 1: Đọc. a, Đọc từ ngữ. - Yêu cầu quan sát tranh. - Quan sát tranh. ? Bức tranh vẽ gì? - Bức tranh vẽ áo choàng, khoai lang, chim oanh, máy khoan. - Gọi Học sinh đọc cá nhân các từ dưới - Hs quan sát đọc thầm. tranh. - GV chiếu các tiếng hs đọc lên bảng. - Đọc vần. (choàng, khoai, oanh, khoan) - Cho Hs đọc các vần oai, oan, oang, - HS đọc oanh. b, Đọc vần, từ ngữ. - Chia lớp thành 4 nhóm, GV phát cho - HS thảo luận nhóm đọc cho nhau mỗi nhóm 1 phiếu học tập, yêu cầu học nghe. sinh trong nhóm đọc lần lượt các vần từ ngữ trong phiếu học tập. - Cử đại diện các nhóm lên thi đọc, - HS thi đọc. nhóm nào đọc to rõ ràng nhất thì thắng cuộc. - GV nhận xét hs đọc. - Nhận xét. - Gọi 2 3 HS đọc lại phần a, b sách - Hs đọc. 2 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** giáo khoa. * Nghỉ giữa tiết - HS hát c, Đọc câu chuyện chuột sợ gì? - Cho hs quan sát tranh. - Hs quan sát. ? Bức tranh vẽ gì? - Tranh vẽ chuột mẹ, chuột con, gà trống, con mèo. ? Đọc tên câu chuyện và đoán nội dung - Đọc tên chuyện “chuột con sợ gì?” tranh? - Nghe giáo viên đọc học sinh đọc - Theo dõi đọc nhẩm. thầm. - Từng hs đọc từng câu. - Đọc nối tiếp câu - Cho hs đọc bài theo nhóm đôi (mỗi - Đọc bài N2. hs đọc ½ câu chuyện) - Gọi đại diện vài nhóm đọc bài. - Đại diện nhóm đọc. - Gọi hs nhận xét – gv nhận xét. - Nhận xét. + Một học sinh đọc câu hỏi - Hs hỏi: ? Chuột con nhìn thấy con gì? - Chuột con nhìn thấy con gà trống, con mèo. ? Vậy Chuột con sợ gì - Chuột con sợ con mèo. - Gọi HS trả lời. - Gọi HS nhận xét (bổ sung nếu có) - Hs nhận xét. - GV Nhận xét câu trả lời của HS - Cho cả lớp nhắc lại câu trả lời. - Cả lớp nhắc lại câu trả lời. 2. Nghe – Nói: - Cho HS qua sát từng bức tranh. - Quan sát. - Nghe GV kể chuyện lần 1. - Nghe GV kể lần 1. - HS trả lời các câu hỏi: - Hs trả lời. ? Nai con xin mẹ điều gì? - Nai con xin mẹ đi chơi loanh quanh gần nhà. ? Nai con đi đâu? Nó gặp nguy hiểm - Nai con mải chơi, lạc trong rừng, gì? không biết lối về nhà. ? Ai đã giúp Nai con thoát nguy hiểm? - Nai mẹ đã đến giúp nai con dắt nai con về nhà. ? Nai con biết lỗi và nói gì? - Nai con xin lỗi mẹ. - Hs Trả lời. - Nhận xét. - HS kể cho nhau nghe theo nhóm đôi - Kể nhóm đôi. về nội dung các bức tranh. - Đại diện nhóm kể. - Gọi đại diện 2 nhóm kể. - Nghe cô kể lần 2. - Gv kể lại lần 2 để xem hs đã kể theo - HS lắng nghe đúng nội dung cô kể chưa. - Cho HS Thảo luận nhóm đóng vai: 1 - Thảo luận nhóm phân vai, đóng vai. bạn đóng vai nai con, 1 bạn đóng vai 3 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** nai mẹ, 1 bạn đóng vai người dẫn chuyện tập kể trong nhóm. - Gọi đại diện vài nhóm lên thì kể - Các nhóm thể hiện. chuyện trước lớp theo vai. - Gọi hs nhận xét – giáo viên nhận xét. - Nhận xét. * Nghỉ giữa tiết - HS hát 3. Viết. - Viết về con vật em thích. - Thảo luận nhóm 4 về con vật mình - Thảo luận nhóm kể về con vậy em thích theo câu hỏi: thích. ? Đó là con vật gì? Vì sao lại thích con vật đó? - Gọi đại diện 2, 3 hs nói trước lớp. - HS kể - Gv nhận xét. - Cho hs viết câu nói của mình vào vở. - Hs viết. - Hôm nay chúng ta đã ôn lại những - HS trả lời vần nào? - Dặn học sinh về nhà đọc bài và làm - HS thực hiện bài trong vở bài tập; Chuẩn bị trước bài 17B ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 20 I. Yêu cầu cần đạt: Bài học giúp học sinh hình thành các Năng lực và Phẩm chất sau: - Biết đếm, đọc, viết thành thạo và hiểu rõ cấu tạo số từ 0 đến 20. - Thành thạo việc xác định một số lượng có đến 20 vật trên cơ sở hiểu cấu tạo các số từ 0 đến 20. - Học sinh yêu thích môn học, thích đếm số lượng của các đồ dùng, con vật. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi, phiếu bài tập, tranh ảnh; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động: * YCCĐ: Tạo hứng thú cho giờ học. *Cách tiến hành: 4 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV tổ chức trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng” - YC Hs chuẩn bị bảng con và các hình - HS chuẩn bị bảng con. vuông để sắp xếp mô hình. - GV hướng dẫn HS: Khi cô nói số nào - HS lắng nghe. thì lấy đủ số hình vuông xếp vào bảng - HS thực hiện mỗi khi GV nói số theo cột, mỗi cột nhiều nhất 10 hình”. (trong phạm vi 20, không theo thứ tự). - GV tổng kết, khen thưởng HS có nhiều sao. - GV giới thiệu: Bài hôm nay chúng ta sẽ ôn tập về các số đã học (các số trong - HS nhắc lại phạm vi 20). 2. HĐ luyện tập * YCCĐ: - Ôn tập hệ thống số từ 0 đến 20 qua mô hình: đếm (đối với các số từ 1 đến 10) hoặc nhận ra số lượng hạt trong ống nhờ việc nhớ cấu tạo số (đối với các số từ 11 đến 20). - HS vận dụng các vấn đề đã ôn vào việc xác định số lượng từng nhóm vật. - Gợi ý lại cho HS cách xác định số lượng của một nhóm vật bằng cách xem nhóm vật đó gồm 1 chục và bao nhiêu vật nữa * Cách thực hiện: * Bài 1: Nói số hạt trong mỗi ô. - GV yêu cầu HS nêu yêu cầu BT - HS nêu - GV chiếu tranh vẽ như trong SHS. - HS quan sát - GV yêu cầu HS nói số hạt ở mỗi ống. - HS tự nói số ở mỗi ống. - GV theo dõi HS, đánh giá từng HS về phần kiến thức này. - Yêu cầu 1 số HS nói trước lớp. - Một số HS nói số trước lớp. - Lần lượt HS đọc số trước lớp yêu cầu - HS nhận xét. của GV. - GV hỏi: 12 gồm 10 và bao nhiêu? - HS trả lời - GV nhận xét - HS lắng nghe * Bài 2: Mỗi loại có bao nhiêu: - GV yêu cầu HS nêu yêu cầu BT - HS nêu - GV chiếu tranh các nhóm vật như trong SHS. - GV yêu cầu HS thực hiện vào phiếu - HS thảo luận nhóm đôi. bài tập theo nhóm đôi. 5 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV theo dõi HS, đánh giá từng HS về phần kiến thức này - Yêu cầu một số nhóm nói trước lớp - Một số nhóm trình bày. kết quả viết số và giải thích - GV nhận xét và chốt kết quả. - HS nhận xét. * Bài tập 3: đếm theo chục và đơn vị rồi nói kết quả: - GV nêu yêu cầu. - HS nêu H: Bài tập 3 có bao nhiêu yêu cầu? - 2 yêu cầu: đếm theo chục và đơn vị; nói kết quả - Yêu cầu HS thực hiện đếm khoanh và - HS thực hiện vào vở. viết số vào trong vở. - Yêu cầu một số HS khoanh, viết số - Một số HS thực hiện trên bảng. trên bảng (GV có thể chiếu bài làm của HS). - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. - HS nhận xét. - GV tổ chức trò chơi: “tìm tên, tìm số” - HS tham gia trò chơi. - GV nêu luật chơi: Quan sát hình vẽ trong vòng 10 giây và giơ tay. Bạn nào nhanh nhất sẽ trả lời tên đồ vật và đếm số lượng đồ vật. - GV nhận xét - Hôm nay chúng ta đã ôn lại những - HS lắng nghe vần nào? - HS trả lời - Nhận xét giờ học. - Dặn học sinh về nhà đọc bài, làm bài - HS lắng nghe trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 17B: UÊ - UY - UƠ I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng những vần uê, uy, uơ. Đọc tiếng, từ ngữ đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh đọc hiểu của đoạn, trả lời được câu hỏi Cá Hồi. - Viết đúng: uê, uy uơ, lũy tre. - Nói tên và những điều đã biết về một số loài cây và con vật. - Học sinh biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên. 6 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Tranh phóng to hoạt động 1, tranh và thẻ chữ hoạt động đọc hiểu câu. - Mẫu chữ viết thường phóng to, phần mềm hướng dẫn viết; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động - Lớp hát một bài. * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi: ? Em thấy gì ở trong tranh? - Cây hoa huệ, lũy tre, cây vạn tuế, nhà sàn, con voi. ? Con vật trong tranh đang làm gì? - Con voi đang huơ vòi. - Nhận xét, khen ngợi - Lắng nghe. - GV giới thiệu các vần mới: Trong các từ hoa huệ, lũy tre, huơ vòi có ba vần mới mà ta học hôm nay. 2. HĐ khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa hoa huệ - Y/c nêu cấu tạo tiếng huệ - HS: Tiếng huệ có âm h, vần uê, thanh nặng - Vần uê có âm nào? - HS: Có âm u và âm ê - GV đánh vần u- ê - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uê - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: hờ- uê – huê- nặng – huệ. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn huệ - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: hoa huệ - GV giải nghĩa từ hoa huệ - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn hoa huệ hoa huệ - HS đọc trơn: h uệ uê – huệ - hoa huệ. huệ - GV giới thiệu tiếng khóa lũy tre - Giữ nguyên âm u, thay âm ê bằng âm - Vần uy y ta được vần gì? - Vần uy có âm nào? - HS: Có âm u và âm y - GV đánh vần u- y- uy - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. 7 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Đọc trơn uy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Muốn có tiếng lũy ta làm như thế - Tiếng lũy ta thêm âm âm l, vần uy, nào? thanh ngã - GV đánh vần tiếp: l- uy – luy- ngã - lũy. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn lũy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: lũy tre. - GV giải nghĩa từ lũy tre - GV đưa từ khóa lũy tre - HS đọc trơn lũy tre - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: lũy tre uy – lũy – lũy tre. l ũy lũy - GV giới thiệu tiếng khóa huơ vòi - Giữ nguyên âm u, thay âm y bằng âm - Vần uơ ơ ta được vần gì? - Vần uơ có âm nào? - HS: Có âm u và âm ơ - GV đánh vần u- ơ - uơ - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uơ - HS đọc nối tiếp cá nhân. - HS đọc trơn cá nhân huơ - Muốn có vần huơ ta làm như thế nào? - HS: Muốn có tiếng huơ ta thêm - GV đánh vần tiếp: âm h, vần uơ, thanh ngang h - uơ – huơ - huơ. - Đọc trơn huơ - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: huơ vòi. - GV giải nghĩa từ huơ vòi - GV đưa từ khóa huơ vòi - HS đọc trơn huơ vòi - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: huơ vòi uơ – huơ- huơ vòi. h uơ huơ - HS: Vần uê, uy, uơ - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - HS nhắc lại - GV ghi đề bài lên bảng: Bài 17B: uê, uy, uơ. - HS so sánh. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa ba vần uê, uy, uơ. 8 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Gọi HS đọc lại mục a. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò - HS tham gia chơi. chơi “Gió thổi” b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. - Gọi hs đọc cá nhân các từ ngữ trong 3 - Hs đọc xum xuê, tàu thủy, thuở xưa. ô chữ. - Cho hs đọc theo cặp và tìm tiếng chứa - Đọc theo cặp. vần mới trong 3 từ ngữ vừa đọc. - Cho cả lớp đọc đồng thanh các từ - Đồng thanh ngữ, chỉ vào vần mới đọc. - GV thi tìm tiếng tiếng mới chứa vần - HS sử dụng bảng cài tìm tiếng mới vừa học. - GV cho HS đọc lại - HS đọc CN - GV nhận xét - HS lắng nghe c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát 3 hình và nói nội - HS quan sát. dung từng hình. + Hình vẽ gì? - Hình vẽ: huy hiệu măng non, cây vạn - Đọc câu dưới hình tuế. * Thi “tìm từ ngữ phù hợp với hình”. - Cho hs thảo luận nhóm đôi. - HS thảo luận cặp đôi. - Đại diện 1 – 2 cặp lên bảng đính thẻ - Đại diện nhóm lên đính thẻ. chữ đã chọn vào tranh. - Gọi hs đọc to các từ. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng - Gọi học sinh nhận xét. thanh. - GV chốt đáp án đúng. - Cho hs tìm tiếng chứa vần mới trong - Tìm tiếng chứa vần: huy, tuế. mỗi câu. - Phân tích cấu tạo và đọc trơn các - 1 em: Tiếng huy có âm h, vần uy, tiếng chứa vần mới học (uê, uy, ươ) thanh ngang, ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em: Vần uê, uy, uơ - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. - Y/c HS cất đồ dùng. * Giải lao: Cho cả lớp múa hát 1 bài. - Lớp múa hát một bài. 3. HĐ luyện tập * HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr 169. - HS thực hiện. - Y/c HS nêu yêu cầu bài viết - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. - Nhận xét, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng - Lớp thực hiện. xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần uê, uy, uơ. 9 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - GV gắn chữ mẫu: uê, uy, uơ - HS quan sát. + Chữ ghi vần uê được viết bởi con chữ nào? - HS: Chữ ghi vần uê được viết bởi con + Có độ cao bao nhiêu ly? chữ u và con chữ ê. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần uê: - 1 em: Có độ cao 2 ly. Cô viết con chữ u trước rồi nối với con - Lắng nghe. chữ ê lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ ê. - Hướng dẫn viết chữ ghi vần uy: Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ y. - Hướng dẫn viết vần uơ Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ ơ lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ ơ: - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ của các vần. - HS viết bảng con uê, uy, uơ - Y/c HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - HS giơ bảng. - GV gắn chữ mẫu: lũy tre - 1 em nhận xét. + Cho HS quan sát mẫu + Cho HS nhận xét về độ cao, khoảng - Lớp quan sát. cách giữa các chữ. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn. - HS viết bảng con. - Nhận xét 3 bảng. - Lớp giơ bảng - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. - Y/c HS lật sách lên. * Nghỉ giữa tiết 4. HĐ vận dụng - HS hát * HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn Cá hồi - GV chiếu tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - HS quan sát tranh và đoán nội dung - Cho HS thảo luận cặp đôi: đoạn đọc. + Nói tên con vật trong tranh (cá hồi)? - Thảo luận và trả lời câu hỏi. + Nói về nơi sinh sống của cá hồi? + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn đọc. b. Luyện đọc trơn - Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọc nối tiếng từng câu, - Lớp đọc thầm. 10 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** cả đoạn - Lắng nghe. + Nối tiếp câu cá nhân - Gv nhận xét hs đọc. + Nối tiếp câu theo bàn. + Đọc cả bài theo bàn. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đôi. + Thuở bé cá hồi sống ở đâu? - Đại diện trả lời: - Một hs hỏi 1 hs trả lời và ngược lại. - Thuở bé cá hồi sống ở sông. - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - Gv Hỏi lại hs câu hỏi: - 1 số em đọc bài trước lớp. ? Thuở bé, cá hồi sống ở đâu? ? Khi gặp sóng dữ ở biển, cá hồi thấy - Thuở bé cá hồi sống ở sông. thế nào? - Cảm thấy nguy hiểm. ? Việc ra biển có ích gì đối với cá hồi? - Tìm các tiếng chứa vần uê, uy, ươ. - Việc ra biển giúp cho cá hồi thỏa mãn - Nhận xét, khen ngợi. trí tò mò của nó. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - GV nhắc nhở HS về nhà xem lại bài, - HS lắng nghe làm bài tập và chuẩn bị bài sau. - HS thực hiện ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 2: TNXH BÀI 17: CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY I. Yêu cầu cần đạt: - Nói được tên, đặc điểm bên ngoài, nhận biết được bộ phận bên ngoài của một số cây thường gặp. - Nêu được các bộ phận giống nhau và khác nhau của một số cây thường gặp. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Video bài hát "Lý cây xanh", dân ca Nam bộ. - Một số vật thật và hình ảnh cây cho rau, cây cho hoa, cây cho quả quen thuộc (một số cây có cả rễ). - Hình ảnh khoa học các bộ phận bên ngoài của cây. - Giấy, kéo, bút vẽ, bút màu, hồ dán. - Một số vật thật các bộ phận của cây (lá khô, cánh hoa khô, ....) và tranh ảnh một số cây quen thuộc. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 11 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động. HĐ1: Kể về cây một cây bạn thích. - Trước khi vào giờ học cô trò mình cùng vận - Hs hát theo động và hát theo bài hát “Lý cây xanh” (dân ca Nam Bộ), ? Nội dung bài hát nói về cái gì? Cây được mô tả - HS có thể trả lời các nội dung như thế nào? khác nhau cảm nhận được từ bài hát. - ? Em hãy kể về một cây HS thích. - 1 số Hs kể. - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV giới thiệu: Các em ạ! Xung quanh chúng ta có rất nhiều cây xanh, mỗi cây đều có các đặc điểm chung và đặc điểm riêng biệt. Để biết cây có các bộ phận giống nhau, khác nhau như thế nào cô trò mình cùng tìm hiểu qua bài 17: Các bộ phận của cây. - GV ghi đề bài. . - HS nhắc lại đề bài 2. Hoạt động khám phá. HĐ 2: Chỉ trên hình và nói tên các bộ phận của cây. Hoạt động cặp đôi: - HS quan sát từng hình từ 1 đến 4, chỉ trên hình + Cây quất: có thân, lá, hoa (rễ và nói tên các bộ phận của cây mà các em biết. không nhìn thấy). - HS xung phong làm mẫu chỉ hình và nói tên các + Cây bèo tây: có thân (cành), bộ phận của một cây. lá, hoa, rễ. - Từng cặp HS tiếp tục chỉ trên hình, nói với nhau + Cây bàng: có lá, thân (cành), tên các bộ phận của cây. Có thể trao đổi để tìm một phần của rễ nổi trên mặt hiểu: Cây có những bộ phận nào? đất. Lưu ý: Dựa trên hiểu biết của mình, HS có thể nêu nhiều hơn hoặc ít hơn các bộ phận chính của cây. Hoạt động cả lớp: - Mỗi HS có thể chọn một trong các hình từ 1 đến - HS giới thiệu 4 để giới thiệu trước lớp về tên cây và các bộ phận của cây. - GV có thể đặt hình ảnh các cây HS vừa trình bày - HS khác nhận xét cạnh nhau để HS dễ nhận xét. - HS có thể vẫn còn ý kiến khác nhau về tên gọi - HS lắng nghe của cùng một bộ phận hoặc gọi tên chưa đúng. GV nhắc lại các ý kiến khác biệt đó để chuyển sang HĐ3. HĐ3: Đặt thẻ tên các bộ phận của cây vào vị trí 12 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** phù hợp trên hình. Hoạt động cả lớp: - GV chiếu hình ảnh khoa học “Cây cà chua” lên - Hs quan sát tranh bảng. - HS quan sát 5 thẻ tên các bộ phận chính của cây - HS đọc tên 5 thẻ - GV giới thiệu minh họa cách đặt thẻ tên vào ô tương ứng với bộ phận trên hình. Hoạt động cá nhân (hoặc nhóm): - HS thực hiện theo yêu cầu: Đặt thẻ tên các bộ - Hs thảo luận nhóm đôi (1 bạn phận vào các ô tương ứng trên hình. hỏi, 1 bạn đặt thẻ đúng) - HS so sánh kết quả với bạn, nói được tên các bộ phận và chỉ được vị trí trên hình. - HS đọc lại các thẻ từ dưới lên trên Hoạt động cả lớp: - HS quan sát mô hình, đọc chú thích các bộ phận - Cây thường có các bộ phận: trên hình, trả lời được câu hỏi: Cây thường có rễ, thân, lá, hoa, quả. những bộ phận nào?” - GV nhận xét - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Nhắc nhở HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết - HS thực hiện sau. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ************************************ Thứ Ba, ngày 21 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT BÀI 17C: UÂN, UÂT, UÂY I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng những vần uân, uât, uây. Đọc đúng tiếng, từ ngữ đoạn văn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh ảnh, trả lời được câu hỏi đoạn thơ Hoa cúc vàng. - Viết đúng: uân, uât, uây, sản xuất. - Nói tên, hoạt động trong tranh. II. Đồ dùng dạy học: - Tivi; Tranh phóng to hoạt động 1, tranh và thẻ chữ hoạt động đọc hiểu câu. - Mẫu chữ viết thường phóng to, mẫu chữ viết trên bảng lớp, phần mềm hướng dẫn viết; Bài giảng điện tử. 13 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động - Lớp hát một bài. * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh, nói về người - HS quan sát tranh, thảo luận CĐ. và vật trong tranh ảnh. - Gọi hs trả lời. - Người trong chanh đang chuẩn bị chạy, mọi người đang sản xuất hàng, con chó đang ngoe nguẩy các đuôi. - GV nhận xét - GV giới thiệu các vần mới: Trong các - Lắng nghe. từ chuẩn bị, sản xuất, ngoe nguẩy có ba vần mới mà ta học hôm nay. 2. HĐ khám phá * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa chuẩn bị - Y/c nêu cấu tạo tiếng chuẩn - HS: Tiếng Chuẩn có âm ch, vần uân, thanh hỏi - Vần uân có âm nào? - HS: Có âm u, â và âm n - GV đánh vần u- â – n- uân - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uân - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: Chờ - uân – chuân – hỏi chuẩn. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn chuẩn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: chuẩn bị - GV giải nghĩa từ chuẩn bị. - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn chuẩn bị chuẩn bị - HS đọc trơn: ch uẩn uân – chuẩn–chuẩn bị chuẩn - GV giới thiệu vần uất - Giữ nguyên âm u, â thay âm n bằng - Ta được vần uât âm t ta được vần gì? - Vần uât có âm nào? - HS: Có âm u, â và âm t - GV đánh vần u- â – t - uât - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uât - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Muốn có vần xuất ta làm như thế nào? - Ta thêm âm đầu x, vần uât, và thanh - GV đánh vần sắc - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. xờ - uất- xuất – sắc – xuất. - HS đọc nối tiếp cá nhân. 14 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** - Đọc trơn xuất - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: . sản xuất. - GV giải nghĩa từ sản xuất - GV đưa từ khóa sản xuất - HS đọc trơn sản xuất - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: sản xuất uât – xuất– sản xuất. x uất xuất - GV giới thiệu tiếng khóa ngoe nguẩy - Giữ nguyên âm u, â thay âm t bằng - Vần uây âm y ta được vần gì? - Vần uây có âm nào? - Gồm âm u, â, y - GV đánh vần u- â – y - uây - HS đọc - Đọc trơn uây - Muốn có tiếng nguẩy ta thêm âm ng, - Muốn có vần nguẩy ta làm như thế vần uây và thanh hỏi. nào? - GV đánh vần tiếp: - Lắng nghe ngờ - uây – nguây – hỏi - nguẩy. - Đánh vần ngờ - uây –nguây – hỏi - nguẩy. - Đọc trơn nguẩy - Đọc trơn: nguẩy - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ con chó ngoe nguẩy cái - GV giải nghĩa từ ngoe nguẩy đuôi. - GV đưa từ khóa ngoe nguẩy - Yêu cầu HS đọc trơn - Hs đọc. ngoe nguẩy ng uẩy nguẩy - HS: Vần uân, uât, uây. - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - HS nhắc lại - GV ghi đề bài - HS so sánh. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa ba vần uân, uât, uây - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi HS đọc lại mục a. - HS hát * Nghỉ giữa tiết b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. - Đọc theo cặp. - Gọi hs đọc cá nhân các từ ngữ trong 4 ô chữ. - HS thực hiện - Cho hs đọc theo cặp và tìm tiếng chứa 15 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** vần mới trong 4 từ ngữ vừa đọc. - Cho cả lớp đọc đồng thanh các từ - HS đọc ngữ, chỉ vào vần mới đọc. - GV thi tìm tiếng tiếng mới chứa vần - HS sử dụng bảng cài tạo tiếng mới vừa học. - GV cho HS đọc lại - HS đọc lại - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. HĐ luyện tập c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội - Hs quan sát tranh. dung từng tranh. + Tranh vẽ gì? - Đọc câu dưới tranh - HS trả lời: Tranh 1 bạn nhận xuất cơm, tranh 2 chào cờ đầu tuần, tranh 3 mẹ khuấy bột/ nấu bột, nấu ăn. * Thi “tìm từ ngữ phù hợp với tranh”. - Thi ghép từ ngữ phù hợp với tranh - Đại diện 1 – 2 cặp lên bảng đính thẻ chữ đã chọn vào tranh. - Gọi HS nhận xét - Hs nhận xét - GV chốt đáp án đúng. - GV chốt đáp án - Cho hs tìm tiếng chứa vần mới trong -Thực hiện mỗi câu. - Phân tích cấu tạo và đọc trơn các - Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. tiếng chứa vần mới học (uân, uât, uây) ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Vần uân, uât, uây - Y/c HS cất đồ dùng. * HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr 170. - Y/c HS nêu yc bài viết - Hs nêu yêu cầu - Nhận xét, sửa sai cho HS. - 3 em đọc. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần uân, uât, uây, sản xuất. - GV gắn chữ mẫu: uân, uât, uây - Quan sát + Chữ ghi vần uân được viết bởi con - Con chữ u, â và n. chữ nào? + Có độ cao bao nhiêu ly? - Cao 2 ly. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần uân: - Quan sát Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và chữ n lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ â. - Hướng dẫn viết chữ ghi vần uât: Cô - Hs viết vần uât 16 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và con chữ t lua bút viết dấu phụ trên đầu chữ â. - Hướng dẫn viết vần uây - Viết vần uây Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và con chữ y lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ â: - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về - Viết bảng con. khoảng cách nối liền chữ của các vần. - Y/c HS giơ bảng. - HS thực hiện - GV nhận xét 2 bảng của HS. - GV gắn chữ mẫu: sản xuất + Cho HS quan sát mẫu - Quan sát + Cho HS nhận xét về độ cao, khoảng - Các chữ s, a, n, x, u, â cao 1 ly, chữ t cách giữa các chữ. cao 1,5 ly. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng - HS thực hiện. lớn. - Nhận xét 3 bảng. - Lớp giơ bảng - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. - Y/c HS lật sách lên. 4. HĐ vận dụng HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn thơ Hoa cúc vàng - GV chiếu tranh ở bài đọc lên cho HS - HS quan sát. quan sát và nêu nội dung tranh. - Cho HS thảo luận cặp đôi: + Nói tên loài hoa trong tranh (hoa cúc) - HS: hoa cúc + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn. - Hoa cúc vàng . b. Luyện đọc trơn - Gọi 1 2 hs đọc đoạn thơ trước lớp. - Đọc đoạn thơ - GV đọc mẫu bài. - Lắng nghe. - Cho HS luyện đọc theo hướng dẫn - Đọc bài. của giáo viên. - Cho hs đọc nối tiếp từng dòng thơ, - Đọc nối tiếp câu, đồng thanh. khổ thơ và đoạn thơ (nhóm – lớp) - Gv nhận xét hs đọc. - Lắng nghe. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu - Hs thảo luận trả lời: hỏi + Sớm nay, sân có gì đẹp? - Hoa cúc nở, nắng . - Một hs hỏi 1 hs trả lời và ngược lại. - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - Hs đọc bài trước lớp. * Thi đọc đoạn văn Hoa cúc vàng theo - Thi đọc theo nhóm. 17 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** nhóm. - Gọi đại diện nhóm thi đọc. - Gọi Hs nhận xét. - Tìm các tiếng chứa vần uân, uât, uây - HS tìm tiếng chứa vần uân, uât, uây - Nhận xét, khen ngợi. - Hôm nay chúng ta đã học những vần - HS trả lời: uân, uât, uây nào? - Tìm tiếng mới chứa vần vừa học. - HS tìm - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Dặn học sinh về nhà đọc bài và làm - HS thực hiện bài trong vở bài tập. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------- TIẾT 3: GIÁO DỤC THỂ CHẤT ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------- TIẾT 4 TOÁN ÔN TẬP SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 20 I. Yêu cầu cần đạt: Bài học giúp học sinh hình thành các Năng lực và Phẩm chất sau: - HS thành thạo việc so sánh, sắp thứ tự các số trong phạm vi 20. - Học sinh yêu thích môn học, thích đếm số lượng của các đồ dùng, con vật. II. Đồ dùng dạy học - Tivi; Dãy số có các ô trống; Bài giảng điện tử. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động - GV tổ chức cho HS thi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng - GV yêu cầu HS chuẩn bị bảng con và - HS chuẩn bị đồ dùng. các thẻ số - GV hướng dẫn: Khi GV viết lên bảng -HS lắng nghe. một số và thì HS lấy các thẻ số 18 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** thích hợp dán vào bảng, khi GV gõ thước - HS thực hiện gắn thẻ số vào bảng thì HS giơ bảng. con. a. 6 c. 15> d. 9 - GV nhận xét và khen thưởng cho HS có kết quả đúng nhiều nhất - GV nhận xét – giới thiệu bài - HS nhắc lại 2. Hoạt động thực hành – Luyện tập - YCCĐ: • HS dùng đúng thuật ngữ “nhiều hơn, ít hơn, số lượng bằng nhau” khi kết luận so sánh số lượng hai nhóm vật. • HS thuộc lòng thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé của các số trong phạm vi 20, áp dụng thành thạo thứ tự đó để so sánh hai số hoặc sắp xếp thứ tự một nhóm số trong phạm vi 20. - Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức: HĐ nhóm, cá nhân, trò chơi. a. Bài tập 1: Nói “nhiều hơn”, “ít hơn”, “bằng” - GV chiếu tranh và hướng dẫn HS. - HS quan sát - GV yêu cầu HS xem tranh và nói từ ngữ - HS tự nói từ thích hợp ở dấu? thích hợp tương ứng với mỗi câu. phần a. - GV quan sát và đánh giá. - GV có thể gợi ý cho HS một số cách làm - HS lắng nghe khi HS chưa nắm vững bằng cách nối, ghép các đồ vật với nhau. -GV yêu cầu HS thực hiện tương tự ở các - HS thực hiện câu b, c, d. - GV nhận xét, đánh giá. - HS lắng nghe. b. Bài tập 2: Nói số ở mỗi ô trống theo thứ tự: - GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi: “Gọi số” - GV dán lên bằng 2 dãy số màu hồng và -HS quan sát màu xanh như SGK. - GV phát cho mỗi HS một con số. 17 số -Đại diện tổ trưởng phát màu hồng và 16 số màu xanh (tương ứng với ô trống cần điền số) - GV lần lượt đọc tên từng số kèm theo -HS lắng nghe số và thực hiện màu của số. VD: số 10 màu hồng, thì HS đang giữ số 10 tên tấm thẻ màu hồng sẽ 19 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh
- Kế hoạch bài dạy - lớp 1C Năm học: 2024 – 2025 *************************************************************************** lên bảng dán số 10 vào đúng vị trí của dãy số. - Các số còn lại thực hiện tương tự. -HS thực hiện - GV quan sát HS dán số và chỉnh sửa. -HS lắng nghe - GV gọi HS đọc lại 2 dãy số vừa rồi theo -HS đọc dãy số thứ tự tăng dần và giảm dần. -GV nhận xét, tuyên dương nhóm hoàn thành tốt. c. Bài tập 3: Chọn > hoặc < - GV yêu cầu HS thực hiện bài tập vào - HS thực hiện bài tập vào bảng bảng nhóm. nhóm. - GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày - HS trình bày -GV nhận xét. 4. Hoạt động Vận dụng - YCCĐ: Học sinh vận dụng so sánh hai số để sắp xếp dãy số theo thứ tự, tìm số lớn nhất, bé nhất. - Phương pháp, kỹ thuật, hình thức tổ chức: động não, cá nhân. Bài tập 4: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự - Yêu cầu HS suy nghĩ cá nhân và trình - HS suy nghĩ và trả lời. bày sắp xếp các dãy số theo thứ tự. - Mỗi câu GV gọi 2 HS trả lời: 1 HS sắp -HS trả lời và nhận xét xếp dãy số và 1 HS tìm số lớn nhất, bé nhất của dãy số. -HS trình bày. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - Nhận xét chung giờ học. - HS lắng nghe - Dặn dò HS về nhà xem lại bài và chuẩn - HS thực hiện bị bài mới. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1 : ÂM NHẠC (GV chuyên trách dạy) --------------------------------------------- TIẾT 2: MĨ THUẬT 20 ************************************ ************************************ GV: Đinh Thị Lệ Giang Trường Tiểu học Cẩm Minh

