Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền

docx 49 trang gialinh 31/08/2025 1130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_16_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Huyền

  1. TUẦN 16 Thứ Hai, ngày 23 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HOẠT ĐỘNG THEO CHỦ ĐỀ: SỐNG NGĂN NẮP I. Yêu càu cần đạt: - HS hiểu được sự cần thiết của việc để đồ đạc ngăn nắp, đúng chỗ, giữ nhà cửa sạch sẽ, gọn gang và mong muốn được gĩp sức mình để dọn đồ đạc ở nhà và ở lớp. - HS biết cách xếp đồ theo nguyên tắc: các đồ vật giống nhau hoặc cĩ “ họ hàng” với nhau thì ở gần nhau: “ giống nhau ở cạnh nhau”. - HS biết chuẩn bị quần áo, sách vở trước khi đi ngủ để sáng hơm sau đi học khơng vội vàng. II. Khơng gian sư phạm: - Cĩ thể lùi các dãy bàn lại để cĩ khơng gian hoạt động. III. Phương tiện: - Thẻ từ : “ gọn gàng” và “ ngăn nắp” IV. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV nêu yêu cầu sau đĩ bật nhạc - HS lắng nghe + Nhảy lần 1: Các hoạt động buổi sáng - Làm động tác: ngủ dậy, vươn vai, trước khi đi học rửa mặt, đánh răng, chải đầu, mặc quần áo, .. đeo ba lơ, đi học. - Cởi ba lơ, cởi mũ, treo quần áo lên + Nhảy lần 2: Hoạt động từ trường về mắc . Mỗi động tác lặp lại 4 lần. đến nhà. - GV nhận xét 2. Khám phá chủ đề HĐ 1: Trị chơi: Hồng đế cần gì? Mục tiêu: HS hiểu được lợi ích của sự ngăn nắp, để sách vở đồ đạc đúng chỗ quy định, cĩ hệ thống để dễ tìm, dễ lấy. - GV: HD cách chơi. GV là hồng đế, HS là thần dân. Hồng đế địi thứ gì than dân phải mang lên ngay, ai đưa nhanh nhất sẽ - Các đội cử thủ lĩnh lên gặp Hồng thắng. đế: Kính chào Hồng đế ! - GV Hồng đế đứng ở gĩc lớp - Xin tuân lệnh! HS đi tìm. Thủ lĩnh mang lên cho Hồng đế.
  2. - Chào các ngươi! Ta cần 1 cuốn vở và 2 quyển Tốn. Hãy đi tìm về cho ta. - HS trả lời - GV nêu các đồ vật khác - Phỏng vấn đội chiến thắng: Sao các em lấy được đồ nhanh thế? Kết luận: Nếu để đồ đạc ngăn nắp thì các em sẽ dễ lấy, dễ tìm - GV đưa thẻ từ : “ gọn gàng” và “ ngăn nắp” HĐ 2: Sống ngăn nắp, nhắm mắt cũng thấy đồ - HS theo dõi làm theo Mục tiêu: HS sắp xếp lại đồ dùng trong - HS thực hiện cặp cho hợp lí - HS nhắm mắt lấy đồ vật nêu tên, ai - GV làm mẫu sắp xếp đồ đạc trên bàn lấy nhanh hơn sẽ thắng. - Yc HS mở cặp để riêng SGK, vở, bút - HS nhắc lại CN- ĐT - HD thực hành cặp đơi: - KL: Đồ dùng giống nhau - để chung 1 chỗ. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------- TIẾT 2+3: TIẾNG VIỆT Bài 16A: OAI - OAY I.Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng oai,oay và những từ chứa vần oai,oay. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn chiếc điện thoại, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn chiếc điện thoại. - Viết đúng vần oai, oay và tiếng cĩ chứa vần oai, oay. - Nĩi về tình cảm gia đình. II. Chuẩn bị đồ dùng: - Tranh phĩng to hoạt động 1 - Các thẻ từ để học hoạt động 2b. - Vở bài tập Tiếng việt 1 Tập 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1
  3. * Khởi động. - Lớp hát một bài. 1.HĐ1: Nghe- nĩi - Cho HS quan sát tranh. - Thảo luận nhĩm và trả lời câu hỏi : - HS quan sát tranh - Em thấy gì ở trong tranh? - bà và cháu,cửa sổ ,giĩ xốy. - Lắng nghe cuộc hội thoại của bà và cháu( GV nĩi) - Lắng nghe. - Yêu cầu cặp đơi nĩi về cuộc hội thoại Cặp đơi. của bà và cháu trong tranh.( 2 phút) - 2 cặp thể hiện trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. - Tranh vẽ cĩ tiếng thoại và xốy( viết bảng dưới mơ hình vẽ sẵn) - Đĩ là hai vần mới mà ta học hơm nay. - HS nhắc lại nối tiếp - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 A :oai-oay 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khĩa thoại - Nối tiếp đọc : thoại - Y/c nêu cấu tạo tiếng thoại HS: Tiếng thoại cĩ âm th vần oai và thanh thanh nặng -GV viết vào mơ hình bảng lớp. - Vần oai cĩ âm nào? - HS: âm o-a-i. - GV đánh vần o-a-i - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oai - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - GV đánh vần tiếp: th-o-a-i - nặng thoại - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn thoại - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: điện thoại - GV giải nghĩa từ điện thoại - GV đưa từ khĩa điện thoại - HS đọc trơn điện thoại nối tiếp - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: điện thoại oai – thoại–điện thoại th oại thoại * GV giới thiệu tiếng khĩa xốy - Cho HS đọc trơn xốy - HS đọc trơn cá nhân xốy - Y/c nêu cấu tạo tiếng xốy - 4HS: Tiếng xốy cĩ âm x vần oay thanh sắc.
  4. - GV đánh vần o- a-y. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oay - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Vần oay cĩ âm nào? - HS: Cĩ âm o-a và âm y - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. x-oay- xoay- sắc- xốy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn xốy - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời:giĩ xốy - GV giải nghĩa từ giĩ xốy - GV đưa từ khĩa giĩ xốy - HS đọc trơn giĩ xốy - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: giĩ xốy oay – xốy – giĩ xốy x ốy xốy - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS: Vần oai,oay - Hãy so sánh sự giống và khác nhau - HS so sánh. giữa hai vần oai, oay. - Gọi HS đọc lại tồn bài trên bảng. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trị chơi - HS tham gia chơi. “ Giĩ thổi” ( hoặc các trị chơi khác) b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: khối chí,loay hoay,thoải mái - Quan sát. Tìm tiếng cĩ chứa vần oai,oay - 3 bạn lên bảng tìm tiếng mới và đọc tiếng mới. Đọc từ ngữ - Nhận xét, đánh giá. - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm - Đọc yêu cầu trước lớp. được - Tranh vẽ: bé ngồi ghế, bà bé và ngơi nhà.. c) Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 3 tranh và nĩi nội dung từng tranh. - 3 em đọc. + Tranh vẽ gì? Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - HS thảo luận cặp đơi.
  5. - Y/c HS đọc 3 câu cịn thiếu từ ngữ; đọc - 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu cịn thiếu. các vần đã cho sẵn ngoại , xoay. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng - Cho HS thảo luận cặp đơi để chọn từ thanh. ngữ phù hợp với chỗ trống trong mỗi Bin thích ngồi ghế xoay. câu. Nhà Mai ở ngoại ơ. * Trị chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - HS tìm: xoay, ngoại. - Mời đại diện 3 cặp lên chơi. - Nhận xét, khen ngợi. - 1 em: Tiếng xoay cĩ âm x, vần - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hồn oay, thanh ngang, chỉnh. - 1 em: Vần oai,oay - 1 em và cả lớp đọc tồn bộ nội dung - Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trên bảng lớp. trong mỗi cầu. - Lớp múa hát một bài. - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng chứa vần mới học. => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oai, oay. - HS thực hiện. ? Hơm nay chúng ta học vần gì? - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. - HS: Chữ ghi vần oai được viết bởi con chữ o, con chữ a và con chữ i. * Giải lao - 1 em: Cĩ độ cao 2 ly. Tiết 2 - Lắng nghe. 3HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr156-157. - Y/c HS quan sát tranh /tr156- 157 và đọc - HS viết bảng con oai, oay - Quan sát, sửa sai cho HS. - HS giơ bảng. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng - 1 em nhận xét. xuống dưới. - Viết bảng thoại ,xốy, - GV giới thiệu viết vần oai, oay. - GV gắn chữ mẫu: oai, oay + Chữ ghi vần oai được viết bởi con chữ nào? - HS quan sát tranh và đốn nội dung + Cĩ độ cao bao nhiêu ly? đoạn đọc. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oai: Cơ viết con chữ o trước rồi nối với con chữ - Thảo luận và thực hiện
  6. a và i lia bút viết dấu chấm trên đầu - Lắng nghe. chữ i. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. khoảng cách nối liền chữ o,a và i. - Dọc nối tiếp theo nhĩm bàn. - Y/c HS giơ bảng. - Cặp đơi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - Cặp đơi cùng đọc cả bài.2 cặp. - GV gắn chữ mẫu: thoại, xốy. - Lớp đọc phân vai. Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4 .HĐ4. Đọc - Thảo luận cặp đơi. a. Quan sát tranh và đốn nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - Cho HS thảo luận cặp đơi: Bà và cháu. +Trong tranh cĩ những ai ). Bin dạy bà cách đặt chuơng điện thoại. b. Luyện đọc trơn. - GV đọc mẫu bài. Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Đọc nối tiếp theo nhĩm bàn. - Luyện đọc cả đoạn theo nhĩm bàn - HS: Bài vần oai-oay. - Luyện đọc cả đoạn theo nhĩm 2 bàn - Cho HS thi đọc theo vai. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đơi trả lời câu hỏi + Trong bài cĩ nhân vật nào? Bin đã dạy bà làm gì? Em đã giúp bà những việc gì? tại sao? - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dị - Hơm nay các em học bài gì? - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16B. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 TỐN ƠN TẬP 6
  7. I. Yêu cầu cần đạt - Biết thực hiện thành thạo cộng, trừ khơng nhớ trong phạm vi 20. II. CHUẨN BỊ - Phiếu bài tập 4 - Bảng con - Bộ đồ dùng học Tốn 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. HĐ Khởi động - Tổ chức trị chơi xì điện các phép tính Cả lớp chơi . cộng trừ trong phạm vi 10. - Nhận xét tổng kết trị chơi. GV giới thiệu bài mới: GV ghi đầu bài - HS nêu nối tiếp đầu bài 2. Hoạt động luyện tập. Bài 1 : Tính - Làm bảng con, nêu miệng kết quả cách làm. - Quan sát nhận xét sửa sai - Trị chơi ai nhanh ai giỏi. 10 13 12 5 6 4 - Quan sát và giúp đỡ học sinh. 14 18 18 Bài 2. Đặt tính rồi tính: 3 7 8 16 + 2 14 + 5 - Đọc yêu cầu. 19 – 6 17 - 7 - thực hiện vào vở ơ li. 3 học sinh làm bảng phụ,trình bày trước lớp. - Chia sẻ nĩi cách làm với bạn bên - Nhận xét sửa sai. cạnh. Bài 3 Tính 12 + 3 – 4 = 19 – 9 + 5= - Đọc yêu cầu. 19 – 3 – 2 = Học sinh làm vở.Một số hs trình bày cách làm của mình trước lớp. Bài 4 >< = - Nhận xét bài của bạn. - Đọc yêu cầu . 12 + 7 19 – 1 13 + 6 10 + 9 - Thực hiện trên phiếu bài tập cá 18 – 5 18 - 4 nhân. 3 em chữa bài trước lớp.nêu cách so Bài 5 sánh .
  8. Quan sát ,giúp đỡ học sinh. - Đọc yêu cầu, quan sát tranh. - Cá nhân viết vào vở phần a. Nhận xét,sửa sai. - Một học sinh chữa bài trên bảng 10 + 8 =18 -Nhận xét bài cho bạn. - Đọc yêu cầu phần b, chia sẻ đề bài cặp đơi,. - Thực hiện viết phép tính vào vở - Sau bài học hơm nay củng cố cho em - Chia sẻ N2.trước lớp. những kiến thức gi? - Cách thực hiện các phép tính dạng 10 +3; 14 + 3; 17 – 3 cộng, (trừ ) số đơn vị, số chục giữ nguyên. - Chuẩn bị giờ học sau ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- BUỔI CHIỀU TIẾT 1: LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC, VIẾT I. Yêu cầu cần đạt: - HS ơn tập lại các vần đã học - HS đọc được các tiếng cĩ chứa vần đã học - HS đọc các bài đã học và trả lời các câu hỏi. - Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ, tự giác học tập qua hoạt động đọc II. Chuẩn bị: - SGK III. Hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Khởi động - HS hát - HS hát - GV nhận xét - HS lắng nghe II. Luyện tập: - GV liên hệ - Giới thiệu bài và ghi đề - HS nhắc lại đề bài bài. 1. Ơn tập các vần, tiếng, từ đã học. HĐ1. Ơn tập lại các vần đã học - HS đọc cá nhân, nhĩm, đồng thanh
  9. - GV viết yêu cầu HS đọc: ap, ăp, âp, op, ơp, ơp, ep, êp, ip, up, ươp, iêp, oan, oăn, oat, oăt.. - HS chơi - đọc lại (cá nhân) - GV quan sát, giúp đỡ HS - HS lắng nghe - Yêu cầu HS đọc lại bằng cách chơi trị chơi “gọi thuyền” - HS nghe GV nhận xét, sữa lỗi. HĐ2. Ơn tập cách đọc các tiếng, từ đã học: - GV viết trên bảng các tiếng, từ ngữ: Đạp xe, cướp cờ, họp lớp, tiếp bạn, - HS đọc cá nhân -Yêu cầu HS đọc lại: truyền điện nối tiếp. - HS đọc - GV nhận xét - HS lắng nghe 2. Viết - GV đọc lại các âm, tiếng, từ để HS viết - HS lắng nghe - GV cho HS đọc lại - HS lắng nghe – viết vào vở - GV nhận xét III. Củng cố - dặn dị: - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe -Về nhà ơn lại bài và đọc bài cho bố mẹ - HS thực hiện nghe nhé. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ----------------------------------------- TIẾT 2: ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN ĐỌC TO – NGHE CHUNG TRUYỆN : Bút chì màu kiêu kì I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Bước đầu HS làm quen với truyện , biết một số nhân vật tiêu biểu qua câu truyện được nghe. Nâng cao kĩ năng lắng nghe, nắm được tên nhân vật. Giúp HS bước đầu làm quen với truyện và yêu thích đọc truyện. II. CHUẨN BỊ: Truyện, tranh các nhân vật tiêu biểu, nam châm.
  10. Que chỉ và 1 số tranh photo khổ giấy A4, sáp màu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát 2. Bài mới: * Trước khi đọc: - Dẫn nhập vào truyện: - Giáo viên giới thiệu bìa quyển truyện cho học - Cả lớp theo dõi sinh quan sát và hỏi: + Các em thấy bìa vẽ những gì? - HS trả lời tự do + Hình vẽ cĩ đẹp khơng? + Đĩ là những cây bút chì màu, để xem chuyện - Hs lắng nghe gì đã xảy ra cơ mời các em thật chăm chú nghe cơ đọc truyện nha! - Giáo viên giới thiệu Truyện” Bút chì màu kiêu kì” tranh và lời Thuỳ Dung, nhà xuất bản Kim Đồng * Trong khi đọc: * GV đọc lần 1: - Học sinh theo dõi. - GV đọc to truyện kết hợp giải nghĩa từ. - Khi đọc kết hợp biện pháp phỏng đốn nhằm gây sự tị mị cho HS. +Trang 10:Sau khi được mọi vật xung quanh ngưỡng mộ bút chì màu đã tỏ ra như thế nào? Cơ mời các em nghe tiếp +Trang 18: Sau khi bị gãy bút chì đỏ đã tỏ ra như thế nào nào? Cơ mời các em lắng nghe cơ đọc tiếp (đến hết truyện). * GV đọc lần 2: Kết hợp chỉ tranh * Sau khi đọc : + Truyện cĩ những nhân vật nào? + Học sinh trả lời tự do. (Kết hợp đính tranh minh họa ở bảng lớp) + Các bút chì biết mình xinh đẹp tỏ ra như thế + hợm hĩnh, kiêu căng nào? + Bút chì nào đã bị gãy? vì sao? + Học sinh trả lời tự do. + Sau khi bị gãy bút chì đỏ tỏ ra như thế nào? + Cuối cùng các cây bút chì đã làm gì? + Các cây bút chì đã đi xin lỗi bạn bè vì hành động khơng đúng trước đây. + Câu chuyện này nĩi lên điều gì?
  11. - GV liên hệ giáo dục. - HS theo dõi Các em khơng nên giống như các cây bút chì, vì tính kiêu ngạo sẽ làm chúng ta sẽ khơng cĩ bạn bè, chúng ta phải hồ thuận vui vẻ với bạn bè , nhất là khi cĩ lỗi phải biết nhận lỗi, phải biết tha lỗi cho bạn khi bạn nhận lỗi * 3. Củng cố, dặn dị: ( 5 – 6 phút) -Hãy đến thư viện nhà trường tìm những câu chuyện phù hợp với khả năng của mình để đọc. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------------------- TIẾT 3: LUYỆN TỐN LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - HS nắm được quy luật sắp xếp của các số lớn hơn, bé hơn, bằng nhau. - HS rèn luyện kĩ năng cộng, trừ trong phạm vi 20 - Rèn luyện tính cẩn thận, tập trung chú ý lắng nghe, quan sát, gĩp phần phát triển năng lực tự chủ, tự học và giải quyết vấn đề. II. Chuẩn bị: - Bảng, VBT III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động: Hoạt động khởi động - GV cho HS hát một bài - HS hát II. Bài mới: - GV giới thiệu - ghi đề bài - HS nhắc lại đề bài HĐ1: Ơn lại cách cộng, trừ trong phạm vi 20 - HS đọc lại (cá nhân) - GV cho HS ơn lại cách cộng, trừ trong - HS lắng nghe phạm vi 20 - GV nhận xét HĐ2: luyện tập. * Bài 1: Tính? 10 - 10 = . 12 + 0 = 12 + 5 = . 15 – 4 = . 19 - 3 = 17 + 2 = . - HS lắng nghe – nhắc lại
  12. - Đọc yêu cầu bài tập 1 cho HS. - HS làm bài vào vở - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS lắng nghe - GV chữa và nhận xét. Bài 2: Tính? 12 + 2 +1 = . 4 + 12 - 2 = 14 + 2 - 1 = . 19 – 2 + 2 = . - HS lắng nghe – nhắc lại 3 + 15 - 4 = 1 + 15 - 1 = . - HS làm bài vào vở - Đọc yêu cầu bài tập 2 cho HS. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - GV chữa và nhận xét. - HS lắng nghe III. Củng cố - dặn dị: - HS thực hiện - GV nhận xét tiết học - Nhắc HS về nhà xem lại bài ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ******************************** Thứ Ba, ngày 24 tháng 12 năm 2024 BUỔI SÁNG TIẾT 1+2: TIẾNG VIỆT Bài 16B: OAN OĂN I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng oan,oăn và những từ chứa vần oan,oăn. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn bài kiến và ve sầu, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn kiến và ve sầu. - Viết đúng vần oan, oăn và tiếng cĩ chứa vần oan, oăn. II. Chuẩn bị đồ dùng: - Tranh phĩng to hoạt động 1,4. - Các thẻ từ để học hoạt động 2b kèm tranh. - Bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết 1 * Khởi động. - Lớp hát một bài.
  13. 1.HĐ1: Nghe- nĩi - Cho HS quan sát tranh. - Thảo luận nhĩm và trả lời câu hỏi : - HS quan sát tranh - Em thấy gì ở trong tranh? - hộp cĩ nhiều đồ vật. - Nhận xét, khen ngợi. - Tranh vẽ cĩ sách tốn và búp bê tĩc xoăn viết - Lắng nghe. bảng dưới mơ hình vẽ sẵn) - Đĩ là hai vần mới mà ta học hơm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 B :oan-oăn - HS nhắc lại nối tiếp 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khĩa tốn - Nối tiếp đọc : tốn - Y/c nêu cấu tạo tiếng tốn HS: Tiếng tốn cĩ âm t vần oan và thanh thanh sắc -GV viết vào mơ hình bảng lớp. - Vần oan cĩ âm nào? - HS: âm o-a-n. - GV đánh vần o-a-n - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oan - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - GV đánh vần tiếp: t-o-a-n – sắc tốn - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn tốn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: sách tốn - GV giải nghĩa sách tốn - GV đưa từ khĩa sách tốn - HS đọc trơn sách tốn nối tiếp - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn:cá nhân sách tốn oan – tốn– sách tốn t ốn tốn * GV giới thiệu tiếng khĩa xoăn - Cho HS đọc trơn xoăn - HS đọc trơn cá nhân xoăn - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoăn - 4HS: Tiếng xốy cĩ âm x vần oăn thanh ngang. - GV đánh vần o- ă-n. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oăn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Vần oăn cĩ âm nào? - HS: Cĩ âm o-ă và âm n - GV đánh vần tiếp: x- oăn - xoăn - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn xoăn - HS đọc nối tiếp cá nhân.
  14. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa từ tĩc xoăn - HS quan sát, trả lời:tĩc xoăn - GV đưa từ khĩa tĩc xoăn - HS đọc trơn tĩc xoăn - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: tĩc xoăn oăn – xoăn – tĩc xoăn x oăn xoăn - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS: Vần oăn,oăn - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai - HS so sánh. vần oan, oăn. - Gọi HS đọc lại tồn bài trên bảng. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trị chơi - HS tham gia chơi. b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: Tìm tiếng cĩ chứa vần oan,oăn xếp mơ hình tiếng - Quan sát. đĩ. - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ cĩ tiếng mới vào bảng Xếp xong đọc cặp đơi tiếng và đọc tiếng mới. - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) Đọc từ ngữ - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ - Nhận xét, đánh giá. c) Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 4 tranh và nĩi nội dung từng tranh. - HS quan sát và nĩi nội dung tranh * Trị chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - Mời đại diện 3 tổ lên chơi và quản trị - 3 em cầm thẻ chữ: phiếu bé ngoan,khỏe khoắn, hoa xoan, xoắn thừng Tổng kết nhĩm thắng cuộc. Yêu cầu đọc từ ngữ dưới mỗi bức tranh Cá nhân đọc từ, tiếng,phân tích tiếng cĩ chứa vần. - Nhận xét, khen ngợi. - 2 em đọc tồn bộ từ ngữ
  15. => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oai, oay. ? Hơm nay chúng ta học vần gì? - 1 em: Vần oan,oăn - 1 em và cả lớp đọc tồn bộ nội dung trên bảng lớp. * Giải lao - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 3HĐ3. Viết - HS thực hiện. - Y/c HS giở SGK/tr158-159. - Y/c HS quan sát tranh /tr158- 159 và đọc thầm. - 1 em đọc. Lớp đọc thầm. - Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài . - Đọc cặp đơi bài các từ khĩa đã học - Quan sát, sửa sai cho HS. sgk - Cá nhân đọc bài trước lớp. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần oan, oăn. + Chữ ghi vần oan được viết bởi con chữ nào? - HS: Chữ ghi vần oan được viết bởi con chữ o, con chữ a và con chữ n. + Cĩ độ cao bao nhiêu ly? - 1 em: Cĩ độ cao 2 ly. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăn: Cơ viết con - Lắng nghe. chữ o trước rồi nối với con chữ ă và n lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ a. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ o,a,n - Y/c viết bảng - HS viết bảng con oan,oăn - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - 1 em nhận xét. - GV viết mẫu chữ tốn,xoăn. - Viết bảng tốn, xoăn Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4 .HĐ4. Đọc a. Quan sát tranh và đốn nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - HS quan sát tranh và đốn nội dung - Cho HS thảo luận cặp đơi: đoạn đọc. +Trong tranh cĩ những nhân vật nào? Chúng đang làm gì?. b. Luyện đọc trơn. - GV đọc mẫu bài. - Thảo luận và thực hiện - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Lắng nghe.
  16. - Đọc nối tiếp theo nhĩm bàn. - Luyện đọc cả đoạn theo nhĩm bàn + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Luyện đọc cả đoạn theo nhĩm 2 bàn - Dọc nối tiếp theo nhĩm bàn. - Cặp đơi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. - Cặp đơi cùng đọc cả bài.2 cặp. - Cho HS thi đọc theo vai. - Lớp đọc phân vai. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đơi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đơi. + Vì sao ve sầu bị đĩi khi mùa đơng đến? - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dị - Hơm nay các em học bài gì? - HS: Bài vần oan.oăn. - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16C. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ------------------------------------------ TIẾT 3TỰ NHIÊN XÃ HỘI CÂY VÀ CON VẬT QUANH TA ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức - Nĩi được tên một số cây và con vật quen thuộc ở xung quanh qua quan sát thực tế. - Đặt được câu hỏi và trả lời về đặc điểm nổi bật bên ngồi của một số cây và con vật quen thuộc. - Phân biệt được thực vật và động vật qua quan sát sự tự di chuyển của động vật. 2. Năng lực * Bài học bước đầu gĩp phần hình thành ở học sinh: - Năng lực giao tiếp hợp tác: Lắng nghe bạn nĩi và bước đầu biết sử dụng lời nĩi và kết hợp hình ảnh để trình bày,giới thiệu được về tên gọi, đặc điểm bên ngồi của động vật và thực vật. - Năng lực nhận thức khoa học: Mơ tả được đặc điểm bên ngồi của thực vật và động vật xung quanh.
  17. - Năng lực tìm hiểu mơi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Đặt được câu hỏi về cây và con vật quen thuộc ở xung quah, quan sát và mơ tả được đặc điểm bên ngồi của cây và con vật quen thuộc. 3. Phẩm chất - Biết yêu quý, chăm sĩc, bảo vệ cây và con vật II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Giáo viên: + Video bài hát “ Lí cây xanh” + Địa điểm tổ chức hoạt động HS quan sát thực tế ( Hoặc video đảm bảo các yếu tố cho HS quan sát) + Kính lúp, máy ảnh ( nếu cĩ) + 2 hình cây, 2 hình con vật quen thuộc cĩ hình dạng bên ngồi khác nhau. + Bộ thẻ hình - Học sinh: Giấy khổ lớn, bút chì, bút màu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động: * Hoạt động 1: Xung quanh chúng (Hoạt động cả lớp) mình cĩ những cây và con vật nào? - GV cho HS nghe nhạc bài “ Lí cây - HS nghe nhạc xanh” -HS trả lời câu hỏi: Trong bài hát cĩ - GV hỏi: cây nào, con vật nào? - HS trả lời - Gv yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Xung quanh chúng mình cĩ những cây nào, con vật nào? - GV nhận xét, đánh giá, dẫn dắt qua hoạt động tiếp theo(các em đã biết và kể được tên một số cây, con vật xung quanh mình, vậy để tìm hiểu thêm về một sĩ cây, con vật cũng như đặc điểm nổi bật bên ngồi của chúng thì cơ và các em cùng tìm hiểu hoạt động tiếp theo nhé.) (Hoạt động nhĩm, tổ) 2. Hoạt động khám phá:
  18. *Hoạt động 2: Quan sát và trả lời a. Chuẩn bị học qua trải nghiệm thực tế - GV cho HS quan sát cây ở khu vực - HS suy nghĩ và thảo luận và trả lời bồn hoa cây cảnh , cây cho bĩng mát trong trường học, nơi cĩ kiến hoặc một số con vật khác. - GV yêu cầu HS thảo luận nhĩm và - HS lắng nghe và nắm bắt nhiệm vụ trả lời các câu hỏi: - 1 -2 HS nhắc lại yêu cầu nhiệm vụ + Cần làm gì để giữ an tồn khi học ở ngồi vườn trường? - GV đưa ra một số câu hỏi để HS nắm bắt được nhiệm vụ khi học ngồi vườn trường: + Bạn nhìn thấy cây nào, con vật Hoạt động nhĩm tổ nào? - Mỗi nhĩm HS quan sát theo những + Bạn nhìn thấy chúng ở đâu? khu vực khác nhau ở vườn trường, + Hình dáng, màu sắc, độ lớn của chọn một cây và một con vật mình chúng như thế nào? thích, nhớ đặc điểm của chúng về + Cây cĩ thể tự di chuyển được màu sắc, hình dáng, độ lớn của cây khơng? và con vật. b. Học trải nghiệm thực tế ngồi - Tại khu vực được phân cơng , HS lớp học quan sát, trao đổi trong nhĩm , nĩi - GV quan sát giúp đỡ HS cho nhau tên cây, tên con vật quan sát - Gv hướng dẫn HS so sánh để nêu được. được: - Các nhĩm báo cáo kết quả quan sát + Tên cây, tên con vật( hoặc chỉ mơ được tả về màu cây, màu hoa, độ lớn của - HS lắng nghe cây; hình dạng , độ lớn của con vật + Cây khơng tự di chuyển được - GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương HS - GV kết luận: Xung quanh chúng ta cĩ rất nhiều những cây, con vật chúng cĩ tên gọi, màu săc, hình dáng , độ lớn khác nhau. Động vật di chuyển được cịn cây khơng thể di chuyển được.
  19. 3. Củng cố - Dặn dị: - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe - Nhận xét tiết học ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. -------------------------------------------- TIẾT 4 TỐN ƠN TẬP CHUNG (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - Đếm, đọc các số từ 11 đến 20. - So sánh các số trong phạm vi 20. Sắp xếp một nhĩm gồm 3 hoặc 4 số theo thứ tự từ lớn đến bé. Tìm số bé nhất, số lớn nhất của nhĩm số đĩ. - Phép tính cộng dạng 10 + 3, 14 + 3. Phép trừ dạng 17 – 3. - Cộng trừ bằng cách đặt tính theo cột. II. CHUẨN BỊ - Cặp thẻ giấy đã vẽ hình trịn, bơng hoa. - Phiếu bài tập 4.5 - Bộ đồ dùng học Tốn 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. HĐ Khởi động - Tổ chức trị chơi ai nhanh hơn. Cả lớp chơi . - Chỉ định học sinh lên nhận thẻ giấy 1 - 2 học sinh lên nhận và giơ trước in sẵn 10 hình trịn đỏ,2 hình tam giác lớp. đỏ.Thẻ giấy 2 in 12 hình trịn vàng, 4 -Bạn1 hỏi thẻ của tớ cĩ bao nhiêu hình tam giác vàng. hình? - Bạn 2 hỏi thẻ của tớ cĩ bao nhiêu hình? - Bạn 1 hỏi cả hai thẻ cĩ bao nhiêu hình? - Ai cĩ nhiều hình hơn ?Ai cĩ ít hình - Nhận xét tổng kết trị chơi.Tặng sao cho hơn hs trả lời đúng và nhanh nhất. GV giới thiệu bài mới: GV ghi đầu bài - HS nêu nối tiếp đầu bài 2. Hoạt động luyện tập.
  20. Bài 1 : Nĩi số hạt trong mỗi ơ. ( CN) HS nĩi nối tiếp các số trong mơ hình.1; 0; 2; 5; 11; - Quan sát nhận xét sửa sai 10; 15; 20;19 Bài 2: Nêu số - Đọc yêu cầu. Bài 2: Nêu số( cặp đơi) HS thảo luận theo cặp và nêu tiếp số vào chỗ trống. - Quan sát và giúp đỡ các cặp. - Vài cặp nêu trước lớp. - Động viên khen ngợi các cặp. - vài em nối tiếp đếm xuơi ,ngược các số 0 đén 20. - Nhận xét bài của bạn. Bài 3: Đếm theo chục và đơn vị rồi đọc Bài 3: Đếm theo chục và đơn vị kết quả( cá nhân) rồi đọc kết quả( cá nhân) - Đọc yêu cầu. - Nhận xét sửa sai. HS QS tranh đếm số chục và đơn vị và đọc kết quả trước lớp. Bài 4: Nêu phép tính rồi trả lời câu hỏi( cặp đơi) Bài 4: Nêu phép tính rồi trả lời câu hỏi( cặp đơi) Quan sát,giúp đỡ các đối tượng. - Đọc yêu cầu . - Thực hiện trên phiếu bài tập cá nhân, chia sẻ cặp đơi từng phần a,b - Nhận xét sửa sai. 2 em chữa bài trước lớp nêu cách - Động viên khen ngợi. thực hiện. a. 10 + 4 = 14 cả hai vịng cĩ 14 hạt. b.10 + 6 = 16. Cả hai vịng cĩ 16 hạt. - Đọc yêu cầu. a.Chọn Bài 5 So sánh( CN) b.Hãy nĩi nhiều hơn hoặc ít hơn. - Học sinh điền phiếu bài tập. HS lựa chọn dấu phù hợp để so sánh Quan sát ,giúp đỡ học sinh. sau đĩ vận dụng nĩi nhiều hơn, ít hơn (cặp đơi) Nhận xét,sửa sai. - 3 cặp trình bày trước lớp, - Chuẩn bị giờ học sau ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................