Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Sao Băng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Sao Băng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_anh_4_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_bui_t.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 4 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Bùi Thị Sao Băng
- Date of planing:Sund/29/12/2024 Date of teaching :Tuesd/31 /12/2024 Period:65 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM UNIT 1: ANIMALS Lesson 1 1. Từ vựng: snake: con rắn monkey: con khỉ horse: con ngựa camel: con lạc đà hippo: con hà mã rhino: con tê giác 2. Cấu trúc câu: This is a monkey. Đây là một con khỉ. These are monkeys. Đây là những con khỉ. That’s a snake. Đó là một con rắn. Those are snakes. Đó là những con rắn 3. Phát âm: /h/: horse, hippo Lesson 2 1. Từ vựng: panda: con gấu trúc giraffe: con hươu cao cổ lion: con sư tử dolphin: cá heo tiger: con hổ zebra: con ngựa vằn 2. Cấu trúc câu: What’s this? Đây là con gì? It’s a panda. Nó là một con gấu trúc. What’s that? Đó là con gì? It’s a dolphin. Nó là một con cá heo. 3. Phát âm: /f/: giraffe, dolphin Lesson 3 1. Từ vựng: crocodile: cá sấu bat: con dơi shark: cá mập penguin: chim cánh cụt kangaroo: con chuột túi elephant: con voi 2. Cấu trúc câu: What are these? Đây là những con gì? They’re penguins. Chúng là những con chim cánh cụt. What are those? Đó là những con gì ? They’re bats. Chúng là những con dơi. 3. Phát âm: / ə/: kangaroo, crocodile /e/: elephant, penguin
- Lesson 4: 1. Từ vựng: wing: cánh feather: lông vũ tail: cái đuôi fin: vây cá fur: lông (thú) claw: móng vuốt 2. Cấu trúc câu: Birds have feathers, two wings, and two legs: Loài chim có bộ lông vũ, hai cái cánh và hai cái chân. II: PRACTICE. II. Choose the correct answer to complete the sentence. 1. Those _______ penguins. A. am B. is C. are 2. This is _________. A. ruler B. rulers C. a ruler 3. What are _______? They're goats. A. this B. that C. those 4. Dogs have four _______. A. fur B. wing C. legs 5. What _______ that? It's a zebra. A. am B. is C. are II. Read and match. 1. What can your mom 1 - a. They have four legs make? and a long tail. 2. What do the cats 2 - b. They're giraffes. have? 3. What can you do? 3 - c. She can cook well. 4. What's that? 4 - d. It's a chicken.
- 5. What are these? 5 - e. I can play the guitar. II) Reorder the words to make sentences. 1 Sharks/ these/are 2.This/noterbook/is/my 3.Cat/two legs/have/a tail/and.
- Date of planing:Sund/29/12/2024 Date of teaching :Tuesd/31 /12/2024 Period:66 UNIT 2: WHAT I CAN DO 1. Từ vựng: dance: nhảy múa sing: hát play the keyboard: chơi đàn phím paint: vẽ, sơn draw: vẽ act: diễn xuất 2. Cấu trúc câu: I can dance. Mình có thể nhảy múa. I can’t draw. Mình không thể vẽ. 3. Phát âm: /k/: can, keyboard Lesson 2 1. Từ vựng: hop: nhảy lò cò fly: bay jump (rope): nhảy (dây) swim: bơi run: chạy climb (a tree): leo, trèo (cây 2. Cấu trúc câu: → Yes, she can./ No, she can’t. Can Lucy hop? → Có, cô ấy có thể./ Không, cô ấy không thể. Lucy có thể nhảy lò cò không? → Yes, they can./ No, they can’t. Can Tom and Ben swim? → Có, họ có thể./ Không, họ không thể. Tom và Ben có thể bơi không? → Yes, we can./ No, we can’t. Can you jump rope? → Có, chúng mình có thể./ Không, chúng mình không Các bạn có thể nhảy dây không? thể. 3. Phát âm: /p/: rope, hop /b/: Ben, keyboard Lesson 3: 1. Từ vựng: play the guitar: chơi đàn ghi-ta ride a bike: cưỡi, lái xe đạp play the piano: chơi dương cầm/ đàn pi-a-nô do gymnastics: tập thể dục dụng cụ drive a car: lái xe ô-tô play the drums: chơi trống 2. Cấu trúc câu:
- What can you do? → I can play the piano. Bạn có thể làm gì? → Mình có thể chơi đàn pi-a-nô. What can your mom do? → She can drive a car. Mẹ của bạn có thể làm gì? → Bà ấy có thể lái xe hơi. What can your friends do? → They can ride bikes. Những người bạn của bạn có thể làm gì? → Họ có thể cưỡi xe đạp. 3. Phát âm: /dr/: drive, drums Lesson 4: 1. Từ vựng: salad: món rau trộn spring rolls: món cuốn (nem rán, chả giò) pasta: mì ống, mì sợi soup: món súp pancakes: bánh kếp 2. Cấu trúc câu: I can make pasta but I can’t make soup. Mình có thể nấu món mì sợi nhưng Mình không thể nấu món xúp II: PRACTICE Look and write. swim hop climb a tree jump rope run 2. Fill in the blanks. parrots wings fur feather teeth
- BATS AND PARROTS Parrots are birds. They have two (1) ____________, two legs and feathers. Their feathers have many colors. They use their wings and (2) ___________ to fly in the sky, and they eat nuts. Bats aren't birds, but they can fly as birds. They have wings, two legs, and (3)___________ on their body. They have (4)___________ , but they don't eat nuts as parrots. They eat insects. Bats and (5) _____________ can sleep in trees. 3. Odd one out (Khoanh tròn từ không cùng nhóm) 1. A. table tennis B. badminton C. guitar D. volleyball 2. A. Vietnamese B. England C. Japan D. America 3. A. swim B. book C. cook D. skate 4. A. August B. Sunday C. July D. September 5. A. first B. third C. four D. second Date of planing:Sund/29/12/2024 Date of teaching :Wed / 1 /1/2025
- Period:67 UNIT 3: WEATHER Lesson 1 1. Từ vựng: sunny: có nắng rainy: có mưa snowy: có tuyết cloudy: có nhiều mây windy: có gió foggy: có sương mù 2. Cấu trúc câu: What’s the weather like today? Thời tiết hôm nay như thế nào? It’s sunny. Thời tiết có nắng. 3. Phát âm: Word stress: snowy, rainy Lesson 2 1. Từ vựng: do arts and crafts: làm đồ thủ công make a snowman: làm người tuyết fly a kite: thả diều go skiing: chơi trượt tuyết have a picnic: đi dã ngoại go for a walk: đi dạo 2. Cấu trúc câu: It’s windy today. Would you like to fly a kite with me? Hôm nay trời có gió. Bạn có muốn đi thả diều cùng mình không? Yes, I’d love to. Vâng, mình rất sẵn lòng. No, thanks. Không, cảm ơn. 3. Phát âm: /n/: snowman, cousin Lesson 3: 1. Từ vựng: sunglasses: kính mát, kính râm coat: áo choàng cap: mũ lưỡi trai raincoat: áo mưa umbrella: cái ô gloves: găng tay 2. Cấu trúc câu: Bring your sunglasses because it’s sunny today. Bạn nên mang theo kính râm vì hôm nay trời sẽ nắng. OK, thank you. Được, cảm ơn bạn. 3. Phát âm: /br/: bring, umbrella Lesson 4: 1. Từ vựng: hot: nóng
- cold: lạnh warm: ấm áp cool: mát mẻ freezing: lạnh cóng stormy: có bão 2. Cấu trúc câu: What do you like doing when it’s hot? Bạn thích làm gì khi trời nóng? I like swimming. Mình thích bơi lội. UNIT 4: ACTIVITIES Lesson 1 1. Từ vựng: play a board game: chơi trò chơi có bàn cờ eat snacks: ăn đồ ăn vặt do a puzzle: chơi trò xếp hình take photos: chụp ảnh read a comic book: đọc truyện tranh play video games: chơi trò chơi điện tử 2. Cấu trúc câu: Are you reading a comic book? Bạn đang đọc truyện tranh đúng không? Yes, I am. Đúng vậy. Are you reading a comic book? Các bạn đang đọc truyện tranh đúng không? No, we aren’t. We’re playing a board game. Không phải. Chúng mình đang chơi trò chơi có bàn cờ. 3. Phát âm: /v/: TV, video games Lesson 2 1. Từ vựng: listen to music: nghe nhạc do martial arts: học võ, tập võ watch television: xem ti vi skate: trượt ván play table tennis: chơi bóng bàn play chess: chơi cờ vua cờ 2. Cấu trúc câu: Is he playing chess? Anh ấy đang chơi cờ vua đúng không? Yes, he is. Đúng vậy. Are they doing martial arts? Bọn họ đang học võ đúng không? No, they aren’t. They’re skating. Không phải. Bọn họ đang trượt ván. 3. Phát âm: /w/: watch, walk / ʒ/: television, Malaysia Lesson 3 1. Từ vựng: library: thư viện market: chợ
- stadium: sân vận động water park: công viên nước park: công viên swimming pool: hồ bơi 2. Cấu trúc câu: What are you doing? Bạn đang làm gì vậy? I’m swimming at the pool. Mình đang bơi ở hồ bơi. What are you doing? Bạn đang làm gì vậy? We're reading at the library. Chúng mình đang đọc sách ở thư viện. 3. Phát âm: /m/: market, comic Lesson 4: 1. Từ vựng: studio: phòng tập skate park: khu trượt ván soccer field: sân bóng đá coffee shop: quán cà phê arcade: khu vực máy giải trí 2. Cấu trúc câu: What’s she doing? Cô ấy đang làm gì vậy? She’s dancing at the studio. Cô ấy đang nhảy tại phòng tập. What are they doing? Bọn họ đang làm gì vậy? They’re playing soccer at the soccer field. Họ đang chơi đá bóng tại sân bóng đá. II: PRACTICE. 1.Choose the correct answer. 1 do I get to the hospital? A. Who B. How C. Where 2. The library is next .. the bakery. A. to B. at C. for
- 3. My brother is ..and strong. A. handsome B. weak C. blond 4. What .your grandparents look like? A. do B. does C. are 5. My grandfather weak. He is very strong. A. is B. isn’t C. are 2. Match. 1. What does that sign A. Yes, he does. mean? 2. Does your father have B. She’s tall. small nose? 3. Is your sister tall or short? C. It’s opposite the library. 4. How do you go to the D. I go by bus. stadium? 5. Where’s the cinema? E. It means “Stop”. 3. and complete. Use the given words. hot next to right taxi foot
- Hi, I'm Clare. I'm from Ireland. I am here with my family in Ho Chi Minh City this summer. The weather is (1) . We are going to Bến Thành Market by bus. Now we're at Hàm Nghi Street, and we want to go to Dragon House Wharf. "Go straight. Then, turn (2) . It's on the right. It's (3) Sài Gòn Square," says my mom. We go there on (4) . Then, we go back to our hotel by (5) . Going around Ho Chi Minh City is great. 4. Rearrange the words to make correct sentences. 1. short,/ has/ He/ hair./ curly -------------------------------------------------------------------- 2. father/ or/ slim?/ Is/ your/ big -------------------------------------------------------------------- 3. is/ the/ next to/ The/ library/ park. -------------------------------------------------------------------- 4. supermarket/ to/ bike./ I/ by/ go/ the -------------------------------------------------------------------- 5. mother/ look/ What/ does/ like?/ your Date of planing:Sund/29/12/2024 Date of teaching :Wed / 1 /1/2025
- Period:68 SPEAKING TEST 1 I LEARN SMART START 4 – SEMESTER 1 TEST Part 1: Getting to know each other (0,5pt) Teacher asks 3 questions below: 1. What’s your name? 2. Can you swim/ dance/ sing/ ? What can you do? Part 2. Talking about the familiar objects (0,5pt) Teacher asks 2 questions below: 1. Tell the names of animals in the picture? 2. Can monkeys climb the tree? .... Can pandas fly? 3. Talking and describing about the picture (1,0 pt) Teacher asks 4 questions below:
- 1. What can Alfie do? 2. What’s Sam doing? 3. Is Tom playing the guitar? 4. Can Alex play the piano? The end.

