Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Nhân

docx 14 trang gialinh 22/06/2026 380
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Nhân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_anh_5_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_vo_th.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Anh 5 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Võ Thị Nhân

  1. Cam Minh Primary School English 5 Week: 17 Date : 30/12/2024- 03/1/2025 Period: 65-68 Class 5A, 5 C,5 D ÔN TẬP CUỐI HK1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 5 REVIEW U1-U2-U3-U4 (i- learn Smart Start 5) A. Theory: (Lý thuyết) B. Exercises: (Bài tập) A. Tổng hợp từ vựng và mẫu câu từ Unit 1 đến Unit 2 VOCABULARY STRUCTURES - Unit 1: SCHOOL (Trường học) ❖ Subjects: (Môn học) - Hỏi và trả lời bạn thích môn học gì? Geography (môn Địa lý) History (môn Lịch sử) Which subject do/does + S + like? Science (môn Khoa học tự nhiên) I.T (môn Tin học) I like + môn học Vietnamese (môn Tiếng Việt) Note: chú ý Ethics (môn đạo đức) - timetable: thời khóa biểu • S: là chủ ngữ (I/You/We/They/He/She/it/) Activities in class: Các h.động trong lớp - solve problems -> solving problems • I/You/We/They/danh từ số nhiều + do U1 (giải toán, giải quyết vấn đề) • He/She/it/danh từ số ít/ + does - do experiments -> doing experiments (làm các thí nghiệm) - Hỏi và trả lời tại sao bạn thích môn học gì? - make things -> making things Why do/does+ S+ like + môn học? (làm thủ công, sáng tạo đồ vật) - use computers –> using computers (dùng máy vi tính) Because + S+ like + lí do - read stories-> reading stories (đọc truyện) Example: (Ví dụ) - learn languages -> learning languages Why do you like math? (Tại sao bạn thích môn Toán) (học ngôn ngữ) Because I like solving problems. (Bởi vì tớ thích giải bài tập) Hỏi và trả lời mấy giờ bạn có lớp học môn gì đó -What time does your + tên lớp học + class start? 1 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  2. Cam Minh Primary School English 5 It starts at + giờ Ex: What time does your English class start? (Mấy giờ thì bạn có tiết học Tiếng Anh) It starts at a quarter to nine. (9 giờ kém 15 phút) ❖ Adverbs of frequency: (Trạng từ chỉ tần suất) Adverbs of frequency : always (luôn luôn), usually (thường xuyên), (always – usually – often – sometimes – rarely – never) often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), đứng giữa chủ từ và động từ thường. rarely (hiếm khi), never (không bao giờ, chưa đứng sau động từ tobe. bao giờ) - Tom usually plays sports in P.E class. (Tom thường xuyên chơi thể thao trong tiết học giáo dục thể chất.) My science class starts at seven a.m. (Lớp học KHTN của tôi bắt đầu lúc 7 giờ sáng) a.m: giờ sáng Her Vietnamese class starts at 1:45 p.m. - start: bắt đầu (Lớp học Tiếng Việt của cô ấy bắt đầu lúc 1 giờ 45p chiều. ?hút - A quarter to + giờ: chỉ giờ kém 15 phút It’s + tên lễ hội. p.m: giờ chiều ❖ What’s your favorite holiday? => It’s Lunar New Year. ❖ What is his/ her favorite holiday? => It’s Christmas. - Unit 2: HOLIDAYS (Ngày lễ) - Hỏi và trả lời khi nào có lễ hội gì? ❖ Holidays: Các ngày lễ: - Halloween: Lễ hội hóa trang When’s + lễ hội? - New Year’s Eve: đêm Giao thừa - Lunar New year (Tết): Tết âm lịch - Christmas: Giáng sinh It’s on + tháng + ngày - Teachers’ Day: ngày Nhà giáo • When’s Christmas Day? - Children’s Day: ngày Quốc tế Thiếu nhi (Khi nào lễ Giáng sinh) It’s on December twenty – fifth. (Ngày 25/12). - Spring Festival: Lễ hội Mùa xuân - Independence Day/ National Day: Ngày Quốc Khánh - the Mid-Autumn Festival: Tết Trung Thu 2 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  3. Cam Minh Primary School English 5 Ordinal numbers (days of the month) (Số thứ tự, các ngày trong tháng) - first (1st): thứ nhất (số thứ tự) - second (2nd): thứ hai (số thứ tự) - third (3rd): thứ ba (số thứ tự) - fourth (4th): thứ tư (số thứ tự) - fifth (5th), sixth (6th), seventh (7th), eighth (8th), ninth (9th), tenth (10th), ... U2 - Muốn yêu cầu ai đó làm gì đó: Could you +V+ O? Yes, sure. Some activities: các hoạt động - put up colored paper: treo băng rôn/ giấy màu - buy candy: mua bánh kẹo - invite friends: mời bạn bè - blow up the balloons: thổi bóng bay - make a cake: làm bánh - wrap the presents: gói những món quà - put up a Christmas tree: trang trí cây thông Nô-en - give presents: tặng quà - watch fireworks: xem pháo hoa - wear costumes: hóa trang - give lucky money: cho tiền mừng tuổi (lì xì) - watch the lion dance: xem múa lân 3 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  4. Cam Minh Primary School English 5 Hỏi và trả lời về các đặc điểm, tính chất: Unit 3: MY FRIENDS AND I Ex: Tom kicks the ball hard. (Tôi và những người bạn của tôi) (Tom đá mạnh quả bóng.) - Where were you last night? Adverbs: Một số trạng từ - slowly (chậm chạp) I was at the movie theater.(Tôi đã ở rạp chiếu phim) fast (nhanh chóng), badly (tệ, không tốt), The movie was scary. (Bộ phim thật đáng sợ.) well (tốt, giỏi), hard (mạnh, nặng), Adjectives: Một số tính từ . Nói về các hoạt động thường làm: noisy (ồn ào), quiet (yên tĩnh), busy (bận - I planted some flowers yesterday. rộn), delicious (ngon), yucky (dở, kinh tởm), (Ngày hôm qua tôi trồng hoa) scary (đáng sợ) - We went camping last week. (Tuần trước chúng tớ đã đi cắm trại) Some activities: - bake cupcakes: nướng bánh - paint a picture: vẽ một bức tranh - plant some flower: trông hoa - visit grandparents: thăm ông bà - stay at home: ở nhà - have a sleepover: tổ chức một bữa tiệc ngủ - go camping: đi cắm trại - have a barbecue: tổ chức 1 bữa tiệc nướng - sing karaoke: hát ka-ra-ô-kê - go bowling: đi chơi trò chơi lăn bóng/ bowling - make paper crafts: làm đồ thủ công bằng giấy 4 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  5. Cam Minh Primary School English 5 Sử dụng các từ vựng về nơi chốn, địa điểm để Unit 4: TRAVEL – Du lịch đặt câu: I didn’t go to the river. - mountain (núi), lake (hồ), river (sông), I went to the beach. beach (bãi biển), ocean (đại dương), forest (khu rừng) B. EXERCISES. I. Circle the odd one out: (Khoanh tròn từ khác loại) 0. A. pencil B. ruler C. book D. class 1. A. history B. computer C. ethics D. geography 2. A. South Korea B. Germany C. Singapore D. Science 3. A. buy B. busy C. delicious D. yucky 4. A. Christmas B. Halloween C. January D. Children’s Day 5. A. well B. good C. slowly D. badly 6. A. mountains B. beaches C. sea D. snakes 7. A. first B. second C. three D. fourth 8. A. something B. sometimes C. always D. never 9. A. use computers B. solve problems C. learn languages D. have a sleepover 5 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  6. Cam Minh Primary School English 5 10. A. went B. play C. go D. bake II. Read and match. There is one example: (Đọc và nối) 6 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  7. Cam Minh Primary School English 5 III. Look at the picture and write letters to correct words. (Nhìn tranh và viết thêm chữ cái để được từ đúng) n_i_y ￿ noisy 1. So_ t_ Ko_ _a 2. _ _ _gr_ p_ _3. _ t_ d y4. m _ _ i b _ s 5. a _ ua_ te _ to three6. _ ea_n_ _g lang_u_es 7. pl_ _t some f_ow 8. 7 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  8. Cam Minh Primary School English 5 _ ou_t_i_ns 9. si_g kar_ _k_ 10. _uck_ 8 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  9. Cam Minh Primary School English 5 III. Tick Yes (v) or No (x) and correct the mistakes. (Đánh dấu v và x, sửa lỗi ở chỗ sai.) 0. How do you go to school? I go to school by minibus. ☐ True ☑ False Correct the mistake: by minibus ￿ by motorbike. 9 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  10. Cam Minh Primary School English 5 Statement True False 0. Karlis went to Brazil with his family. ￿ 1. They visited Rio de Janeiro. 2. They got there by car. 3. Karlis and his parents went swimming in the sea. 4. His family ate delicious food at a restaurant. VI. Read the texts and answer the questions. (Đọc các đoạn văn và trả lời câu hỏi) 1. Lisa is from India. She goes to Delhi Public School. She always walks to school at seven-thirty. On Fridays, her English class starts at 8 a.m. 2. Nam has lunch at school at twelve o’clock. His geography class starts at one o’clock in the afternoon. 3. Minh is from Viet Nam. Minh goes to Tran Hung Dao primary school. His mom usually takes me to school on her motorbike. On Fridays, his science class at 8 o’clock. 1. What time does Lisa go to school? 2. What time does her English class start? 3. What time does Nam have lunch at school? 4.What time does his geography class start? 5. Who is from Viet Nam? 6. What time does his science class start? 7. Who is from India? VII. Read the text and fill each gap with one word from the box. (Đọc đoạn văn và điền những từ cho sẵn trong hộp) baking pictures watched by I’m Helen, and my best friend is Grace. She is my classmate. She lives next to me, and we usually go to school minibus. Grace and I love doing things together. Last Saturday was Christmas. We had a really fun sleepover. Grace is good at (1) 10 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  11. Cam Minh Primary School English 5 cupcakes. She made a delicious Christmas cake last week. We also like 11 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  12. Cam Minh Primary School English 5 going to the movie theater together. We (2) a scary movie last night. It was called “Alien”. Grace and I don’t like painting (3) or singing karaoke. They are boring activities. VIII. Look, read and complete the sentences. (Nhìn, đọc và hoàn thành các câu bên dưới) Ex. My favorite subject is Geography. 1. My brother went last night. 2. Ethics class starts at 3. A: What’s your favorite holiday? B: It’s . 4. A: What did you do yesterday? B: I at home. 5. My sister went to South last month. 6. It’s starts at a to four. 7. My brother makes badly. IX. Reorder the words to make correct sentences. (Sắp xếp lại các từ để thành câu đúng). Example: yesterday / some / I / flowers / planted 12 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  13. Cam Minh Primary School English 5 I planted some flowers yesterday. 13 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025
  14. Cam Minh Primary School English 5 14 Teacher : Võ Thị Nhân School year 2024-2025